098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Sumitomo 11Kw 15Hp

8.033 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Sumitomo 11kw 15hp còn gọi là động cơ giảm tốc Sumitomo 11kw 15HP Nhật Bản. Có những loại quan trọng sau:

  • Motor giảm tốc Sumitomo 11kw 15hp cyclo 6000
  • Hộp giảm tốc Sumitomo vuông góc BBB
  • CNFM: giảm tốc cyclo không chân đế, mặt bích nhỏ
  • Motor mini astero giảm tốc 6w, 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60w – 90w

Ứng dụng động cơ hộp số Sumitomo 11kw 15hp: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất khẩu trang y tế, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy giặt và vắt khô quần áo.

1) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 11kw 15hp CHHM chân đế

giảm tốc Sumitomo CHHM15, chân đế, mã 618, 619, 11kw 15hp

  • Mã: 618, 619
  • Chiều dài L = 934, 1025 mm
  • Tổng chiều ngang N = 470, 530 mm
  • Đường kính cốt trục d1 = 80, 95 mm
  • Cavet key b1 = 22, 25 mm

2) Lực Momen và tốc độ hộp giảm tốc Sumitomo 11kw 15hp cyclo 6000

Hộp số CHHM lắp motor 4pole 1400-1500 vòng. Mời chọn tốc độ như sau:

  • Trục ra quay 131.7 vòng khi ratio tỉ số truyền = 11, mô men xoắn = 757 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6135; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6140, 6145
  • Tốc độ trục ra 111.8 vòng khi ratio tỉ số truyền = 13, mô men xoắn = 895 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6140; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6160, 6165
  • Trục ra chạy 96.9 vòng khi ratio tỉ số truyền = 15, mô men xoắn = 1030 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6140; và nếu chạy trên 12 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6170, 6175
  • Trục ra quay 85.2 vòng khi ratio tỉ số truyền = 17, mô men xoắn = 1170 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6145; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6180
  • Tốc độ trục ra 69 vòng khi ratio tỉ số truyền = 21, mô men xoắn = 1450 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6160
  • Trục ra chạy 57.9 vòng khi ratio tỉ số truyền = 25, mô men xoắn = 1720 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6165; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6185
  • Trục ra quay 49.9 vòng khi ratio tỉ số truyền = 29, mô men xoắn = 2000 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6165; và nếu chạy trên 11 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6190
  • Tốc độ trục ra 41.4 vòng khi ratio tỉ số truyền = 35, mô men xoắn = 2410 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6170; và nếu chạy trên 10 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6195
  • Trục ra quay 28.5 vòng khi ratio tỉ số truyền = 51, mô men xoắn = 3510 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6180
  • Trục ra chạy 24.4 vòng khi ratio tỉ số truyền = 59, mô men xoắn = 4060 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6185
  • Tốc độ trục ra 33.5 vòng khi ratio tỉ số truyền = 43, mô men xoắn = 2960 Nm. Tên: Cyclo CHHM: 6175; và nếu chạy trên 9 tiếng / 1 ngày hãy dùng Cyclo CHHM, CHFM, CNFM, CVVM, CNVM 6205

3) Bản vẽ motor giảm tốc Sumitomo 11kw 15hp mặt bích CVVM SK

giảm tốc Sumitomo CVVM15, mặt bích, mã 618, 619, 11kw 15hp

Hộp số CVVM 11kw 15hp mặt bích lớn: 

  • Đường kính mặt bích D1 = 340, 400 mm
  • Đường kính trục d1 = 60, 70 mm
  • Đường kính vành định vị = đường kính bích trong D3 = 270, 316 mm

4) Bản vẽ động cơ giảm tốc Sumitomo trục âm, dương vuông góc RNYM, RNFM, RNHM 11kw 15hp

giảm tốc Sumitomo RNYN15, RNFM15, RNHM15 trục vuông góc, mã 1634, 11kw 15hp

  • Tổng dài: 808 mm
  • Tổng ngang: 275 mm
  • Đường kính cốt âm: 55 mm
  • Chốt cavet: 16 mm

Hộp giảm tốc 11kw Sumitomo trục dương RNFM, RNHM:

  • Cốt dương có đường kính: 55 mm