English for electric motor importer

Tiếng Anh chat đơn giản cho nhân viên mới (phòng nhập khẩu)

Vài từ tiếng anh để chat với khách hàng nước ngoài khi làm xuất nhập khẩu. Xin nhớ là dấu ! và dấu ? rất quan trọng và tiết kiệm nhiều công sức đánh máy khi chat!
Many people / clients use short words when they chat, here are some ways to know what they mean

Nên dùng “!” và “?” Để người ta không hiểu lầm ý mình! Và không hiểu lầm hoàn cảnh giao tiếp!
Hello guy = hello you = hi = Hey ya = hey = hi buddy = Hey mate = chào.
Thank you = cheer mate!
Thank you so much = cheer so much !

Are you online? = There or not ? = you are there or not = Bạn có đang online ko vậy ?
How is everything ? = How is work ? = How is life = How are you
= How it going ? = How is your life now ? = cuộc sống bạn dạo này ra sao ?
You wanna ? = Do you want ? = bạn có muốn …..
Dun no = don’t know!
How come ? = Why ? = tại sao
You mean what ? =ý bạn là gì ?
I mean = ý tớ nói là…
You got it ? = Do you understand ?
Got it! = I got it= I got you = got cha = Tớ hiểu ý bạn rồi!

Like what? = what it is like ? = như cái gì cơ ?
Like this = như cái này nè!
Example ? = sample ? = cho tớ 1 ví dụ xem nào!
Etc… = so on and on … = vân vân và vân vân

What to do now = làm sao bây giờ ?
What next ? = What is next ? = Then what ? = Việc tiếp theo là gì ?, điều gì xảy ra tiếp ?

Same here! = I have the same thing= tớ cũng vậy, chỗ tớ làm cũng vậy, tình huống của tớ cũng vậy!
Should be OK = should be fine= có lẽ sẽ ổn thôi

Where = which place ?= ở đâu cơ ?

What kind ? = which kind = which ‘s one ? = Loại nào cơ ?, cái nào cơ?
Anything! = what ever ! = cái gì cũng được

Atm = at the moment = now = ngay bây giờ
Done or not ? = finished ? Làm xong chưa ? hoàn tất chưa ?
What is wrong ? = Any mistake ? = có gì sai à ? lầm à ?
Suck! = It is suck! = bad = tệ quá, không tốt rồi, dở quá, chẳng ra gì!
Sry, it is my fault! = xin lỗi, lỗi này ở tôi! ; lầm lẫn này do tôi chịu trách nhiệm.
So what ? = Thì sao nào ? / thì đã sao nào ? ( thể hiện chống đối lớn hoặc thắc mắc nhỏ – tùy theo giọng nói nhỏ hay gắt to)

pls = please VD: Pls ring me / phone me = điện cho tớ nhé!
thk = thanks
lot = many= much = load (cả đống)
cool = good= hay
So cool = hay quá, quá hay, rất cừ
st = something
W up ?= what ‘s up = what is happening ? = =việc gì xảy ra vậy ?
a bit = little = không nhiều
You guy = guy = people = everyone
Tell = inform = let Minh Motor know……(bảo với minh motor rằng ……..

Take your time = Bạn cứ làm từ từ, đừng vội
Take it easy = calm down = Bình tĩnh nhé , từ từ nhé
Quickly! = quicker! = fast! = Pls do it quickly= nhanh, làm nhanh lên!!!!

Check ! = kiểm tra đi!

Urgent matter= Emergency= Việc này gấp đó!!!!!
Never Mind = Dont Worry = đừng lo lắng
I don’t mind = I don’t care = tớ ko quan tâm
No Prob = No Problem = Ko sao!
Let me know! = có gì thì cho tớ biết với nhé!
Regards = Kind regard = Best Regard= Trân Trọng (dùng ở cuối email)

Joking! = Kidding! = just a joke! = joke with you = Tớ đùa ấy mà!
No way! = không cách nào! Không đời nào.
add = address = địa chỉ
Str = Street = phố
Rd = road = đường phố
Cell number = mobile number
Site = Web = Web Site = web page = Trang web

How far ? = có xa ko ?
Near ? = gần à ?
Which picture ? =Ảnh nào cơ ?
Which file ? Fine nào cơ ?
Go Where ? = đi đâu cơ?
For what ? = what for ? = vì cái gì cơ ? vì việc gì cơ chứ ?
Will you do ? = bạn sẽ thực hiện chứ ?
Will do = tớ sẽ làm

See you soon = see ya = see you = see you around
Hope to catch up soon! = Keep in touch

Some sentences to write informal email in daily working

Sorry for my poor English. Please use simple words and write sentence fully!
Xin lỗi tiếng anh của tôi còn hạn chế! Mong bạn dùng những từ đơn giản và viết đủ câu nhé!

So that I can understand
Để tôi còn hiểu được!

It may takes couple days of working.
Chắc mất khoảng vài ngày mới xong!

Money has not arrived
Tiền chưa tới.

We did make the payment / did transfer money at the bank to ….. Chúng tôi trả tiền rồi / chuyển tiền vào tài khoản ….. rồi nhé!

All in formation is in file attached/ attachment, please open
Mọi thông tin ở trong file đính kèm, bạn mở để xem nhé!

Sorry, it was a mistake. I will fix it as soon as possible Sorry, đây là sự nhầm lẫn. Tôi sẽ sửa lại sớm nhất khi có thể!

Please ignore previous email I sent!
Đừng để ý đến thư trước tớ đã gửi.

I need to change the data a bit!
Phải sửa lại thông tin chút đã.

Will send you up to date version later!
Sẽ gửi cho bạn bản cập nhật sau nhé!

I sent you document you required. Tôi gửi bạn văn bản bạn yêu cầu rồi nhé!

Any possible discount? Có chiết khấu chút nào không?

English for electric motor importer
Rate this post

Bình luận