0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
SKU:Y3-355L-4

Động Cơ Điện 3 Pha 430Hp 315Kw 4 Cực Điện

9.517 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Động cơ điện 3 pha 315kW 430HP 4 cực (motor 315kW 4 pole) quay ~ 1490 vòng/phút, mô men ~ 2.000 Nm. Khung 355L, trục 95 mm, dòng 559 A ở 380V. Cỡ motor này hay gặp ở máy nghiền đá 2 trục, máy nghiền bi, máy cán thép tấm.

1) Thông số kỹ thuật motor 315kW 4 cực khung 355L-4

Thông sốGiá trị
ModelY3-355L-4 (chân đế B3, mặt bích B5)
Công suất315kW (430HP)
Tốc độ~ 1490 vòng/phút (4 cực, 50Hz)
Đường kính trục
Rãnh cavet - Then
95 mm
25 mm
Điện áp3 pha 380V tam giác / 660V sao, 50Hz
Dòng định mức559 A ở 380V (đấu tam giác) – 323 A ở 660V (đấu sao)
Mô men định mức~ 2.000 Nm
Cấp bảo vệIP55
Cấp cách nhiệtCấp F
  • Mặt bích B5: đường kính 800 mm, vành định vị 680 mm, tâm lỗ Ø740 mm, 8 lỗ bắt vít 24 mm.
  • Lỗ chân đế dọc trục x ngang trục: 630 mm x 610 mm, lỗ Ø28 mm; tâm trục cao 355 mm.
  • Vòng bi trước / sau: NU322 C3 / 6322 C3.
  • Chế độ làm việc: S1 liên tục.
  • Dòng khởi động trực tiếp ~ 6–7 lần dòng định mức, tức ~ 3354–3913 A.

2) Bản vẽ motor 315kW 430HP 4 pole 380V chân đế, mặt bích

a) Motor 315kW 430HP 4 cực chân đế B3, 1400–1500 vòng/phút

  • Mã hàng: Y3-355L-4, khung 355L.
  • Trục 95 mm, rãnh cavet 25 mm.
  • Dòng định mức 559 A ở 380V.

Bản vẽ motor 315kW 430HP 4 cực chân đế Y3-355L-4 trục 95mm

  • Lỗ chân đế dọc trục 630 mm, ngang trục 610 mm, lỗ Ø28 mm.
  • Tâm trục tới mặt đế: 355 mm.
  • Vòng bi: NU322 C3 / 6322 C3.

b) Motor 315kW 430HP 4 cực mặt bích có chân đế B35

  • Trục 95 mm, mặt bích B5 Ø800 mm.
  • Vành định vị 680 mm, tâm lỗ Ø740 mm, 8 lỗ bắt vít 24 mm.

Bản vẽ motor 315kW 430HP 4 cực mặt bích B35 Y3-355L-4

  • Khung 355L-4.

c) Các phiên bản khác của motor 315kW 4 cực

  • Cùng công suất 315kW, tốc độ ~ 1490 vòng/phút: có bản hiệu suất IE2, IE3, bản mặt bích đứng V1, bản dùng biến tần, bản phòng nổ.
  • Kích thước trục, mặt bích giữ như bảng trên; dòng điện đọc theo tem từng bản.

Motor Teco 315kW 4 pole cùng công suất

Motor điện 3 pha công suất lớn 315kW 4 cực

3) Ứng dụng motor 315kW 430HP 4 pole 380V

  • Máy nghiền đá hai trục công nghiệp: hộp i=50, ~ 30 vòng/phút.
  • Máy nghiền bi xi măng, khoáng sản: hộp giảm tốc.
  • Máy cán thép tấm: hộp giảm tốc.
  • Máy đùn nhựa cỡ lớn: hộp i=12.
  • Băng tải mỏ công suất lớn: hộp giảm tốc trục vuông góc.

a) Lắp đặt, chế tạo, thiết kế động cơ điện 3 pha 430HP 315kW 4 cực cho máy cán thép tấm

Thiết kế máy cán thép tấm dùng động cơ điện 3 pha 430HP 315kW 4 cực Y3-355L-4

Ảnh minh hoạ thiết kế; số liệu tính toán dưới đây mang tính tham khảo, cần điều chỉnh theo tải thực tế.

Cách máy vận hành:

  • Thép cuộn cán nóng dày 3 mm xả qua giá cán 4 trục, mỗi lượt giảm dày ~ 20%.
  • Motor 315kW kéo trục làm việc Ø450 qua hộp i=40; cuộn thu căng thép giữa 2 lượt cán.

Tính tốc độ, mô men:

  • Tốc độ trục: 1490 : 40 = ~ 37 vòng/phút; thép chạy ~ 0,9 m/s.
  • Mô men trục: 2.019 × 40 × 0,94 = ~ 76 kNm.
  • Thép khổ 1.000 mm, giảm 3 mm → 2,4 mm: lực cán ~ 4–6 MN; năng lượng biến dạng ~ 4,5 kWh/tấn.
  • Lưu lượng khi cán: 1 m × 2,4 mm × 0,88 m/s × 7,85 t/m³ = ~ 60 tấn/giờ; trừ thay cuộn ~ 40–50 tấn/giờ.

Vì sao chọn motor 315kW 4 cực:

  • Tải cán nguội lớn và đều: 315kW giữ tốc khi thép cứng hơn dự tính.
  • Motor 4 cực 380V khởi động mềm, không cần trạm 6kV như motor trung thế.

4) Ưu điểm motor 315kW 430HP 4 cực 380V

  • Mô men ~ 2.000 Nm ở ~ 1490 vòng/phút: qua hộp giảm tốc i=20 ra ~ 74 vòng/phút, ~ 38.000 Nm.
  • Dòng 559 A ở 380V: MCCB 800 A, cáp đồng 2 x 240 mm² cho đường dây dưới 50 m.
  • IP55 chặn bụi và tia nước; cách điện cấp F chịu tới 155°C ở cuộn dây — hợp xưởng nóng ẩm, xưởng bụi thì vệ sinh gân tản nhiệt định kỳ.
  • Ổ bi NU322 C3 / 6322 C3 có vú mỡ: bơm mỡ bổ sung không phải tháo motor.
  • Đấu Δ ở 380V, ra đủ 6 đầu dây: khởi động sao – tam giác được, dòng khởi động giảm còn ~ 1/3.
  • Đủ kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, B35.

5) Vận hành, đấu điện, bảo trì động cơ 3 pha 315kW 4 cực

a) Thông số điện cần nhớ

  • Điện áp: 380V đấu Δ / 660V đấu Y, 50Hz.
  • Dòng định mức: 559 A ở 380V; 323 A ở 660V.
  • Mô men định mức: ~ 2.000 Nm.
  • Dòng khởi động trực tiếp: ~ 3354–3913 A.

b) Đấu điện, thiết bị đóng cắt

  • Lưới 380V: đấu tam giác (Δ).
  • Aptomat: MCCB 800 A, chỉnh nhiệt ~ 587 A.
  • Contactor: 800 A (AC3).
  • Rơ le nhiệt: chỉnh 559 A.
  • Cáp đồng: 2 x 240 mm², sụt áp ~ 0,8% ở 50 m khi chạy định mức.
  • Khởi động sao – tam giác: rơ le nhiệt đặt ở nhánh tam giác chỉnh ~ 324 A.
  • Từ 75kW: ưu tiên khởi động mềm hoặc biến tần để dòng khởi động không vượt ~ 3 lần định mức.

c) Chạy biến tần

  • Tải nhẹ, tải đều: biến tần 315kW loại thường.
  • Tải nặng, khởi động có tải: biến tần 315kW loại tải nặng (HD, quá tải 150%) hoặc 355kW loại thường.
  • Dòng ra định mức của biến tần ≥ 559 A.
  • Chạy lâu dưới 25Hz: gắn thêm quạt làm mát.

d) Bảo trì

  • Ổ bi NU322 C3 / 6322 C3: bơm mỡ lithium chịu nhiệt ~ 60 g mỗi đầu sau 2000–3000 giờ chạy.
  • Cách điện: đo bằng megohm 1000V, đạt từ 5 MΩ; motor để lâu phải sấy trước khi chạy.
  • Vệ sinh gân tản nhiệt, lưới quạt đuôi 1–2 tháng/lần ở xưởng bụi.

6) Câu hỏi thường gặp về động cơ điện 3 pha 315kW 430HP 4 cực

a) Với người sắp mua, khảo giá động cơ điện 3 pha 315kW 430HP 4 cực

  • Motor 315kW 4 cực chạy liên tục 24 giờ được không? Được. Chế độ S1 liên tục ở tải 559 A. Kiểm tra nhiệt ổ bi dưới 90°C và nhiệt vỏ dưới 85°C mỗi ca.
  • Motor 315kW và 250kW 4 cực có cùng trục không? Có. Cùng khung 355, trục 95 mm, mặt bích B5 Ø800 mm. Lỗ chân đế dọc trục 315kW là 630 mm, 250kW là 560 mm.
  • Motor 315kW 4 cực chạy biến tần dưới 25Hz lâu được không? Được, khi gắn quạt làm mát cưỡng bức ở đuôi. Không có quạt riêng thì dưới 25Hz chỉ nên tải ~ 70–80% định mức vì quạt đuôi quay chậm.
  • Gắn hộp giảm tốc i=20, motor 315kW cho ra bao nhiêu mô men? Hộp bánh răng: trục ra ~ 74 vòng/phút, ~ 38.000 Nm (2.000 × 20 × 0,94).

b) Với người vừa mua động cơ 315kW 4 cực, cần vận hành đúng

  • Motor mới về, kiểm tra gì trước khi cấp điện? Đo cách điện từng pha với vỏ bằng megohm (tháo biến tần ra trước khi đo): từ 5 MΩ trở lên mới cấp điện; dưới mức này sấy motor 80–100°C rồi đo lại. Kiểm tra cầu nối trong hộp cực: đấu Δ cho lưới 380V.
  • Chạy thử không tải, dòng bao nhiêu là đạt? ~ 123–179 A mỗi pha ở 380V. Ba pha lệch nhau không quá 5%.
  • Motor quay ngược chiều máy, đảo lại được không? Được. Ngắt điện, đổi chéo 2 trong 3 dây pha ở đầu vào hộp cực. Không đổi cầu nối trong hộp cực.
  • Căn đồng tâm khớp nối thế nào? Lệch tâm và lệch góc dưới 0,05 mm đo bằng đồng hồ so. Siết lại bulông chân đế sau 8–24 giờ chạy đầu tiên.

c) Với người cần bảo trì motor 315kW 4 cực sau 6–12 tháng

  • Vòng bi NU322 C3 có cần bơm mỡ không? Có. Bơm ~ 60 g mỡ lithium chịu nhiệt mỗi đầu sau 2000–3000 giờ chạy, mở nút xả mỡ cũ khi bơm. Bơm quá nhiều làm ổ bi nóng.
  • Định kỳ cần đo những gì? Đo cách điện (từ 5 MΩ), siết lại đầu cos hộp cực, đo dòng 3 pha khi có tải. Điện áp lệch pha 1% làm dòng lệch 6–10%.
  • Vỏ motor nóng không để tay lâu được, có phải sắp cháy không? Không. Chạy đủ tải ở xưởng 35°C, vỏ 60–75°C là bình thường với cách điện cấp F. Vỏ trên 85°C hoặc có mùi khét: đo dòng 3 pha, kiểm tra gân tản nhiệt bám bụi.

d) Lỗi của người dùng động cơ 315kW 4 cực, cách khắc phục

  • Chỉnh rơ le nhiệt cao hơn dòng định mức cho đỡ nhảy được không? Không được. Motor chạy kéo dài ở ~ 1,2–1,3 lần dòng định mức sẽ cháy cuộn dây trước khi rơ le cắt. Rơ le giữ 559 A; nhảy liên tục thì đo dòng từng pha tìm nguyên nhân.
  • Đấu nhầm sao trên lưới 380V thì sao? Motor vẫn quay không tải, nhưng mô men cực đại và mô men khởi động tụt còn ~ 1/3: từ ~ 4.440 Nm xuống ~ 1.480 Nm, thấp hơn mô men định mức ~ 2.000 Nm. Đóng tải là tụt tốc, dòng vọt, nóng và cháy. Đổi cầu nối sang Δ.
  • Bật máy motor kêu ù, không quay là lỗi gì? Thường là mất 1 pha hoặc trục bị kẹt. Ngắt điện ngay, không chờ. Kiểm tra cầu chì, tiếp điểm contactor, đầu cos, rồi quay tay trục xem có kẹt không.