Hộp giảm tốc WP size 120 trục vít bánh vít còn gọi là hộp số size 120 có khoảng cách khoảng giữa tâm trục vào và tâm trục ra là 120mm. Gồm các phân loại WPA, WPS, WPX, WPO và mặt bích. Thiết bị giúp giảm tốc độ vòng quay và tăng mô-men xoắn, có khả năng tự hãm cơ học chống trượt tải.
Nội dung
- 1) Cách đọc tem thông số kỹ thuật hộp giảm tốc size 120
- 2) Phân loại hộp giảm tốc size 120
- 3) Bảng tra lực mô-men xoắn và công suất động cơ khi chế tạo máy với hộp số size 120
- 4) Cách chọn hộp giảm tốc WP Size 120 cho hệ thống tời / thang máy chở hàng
- 5) Bảng tra lượng dầu nhớt bôi trơn cho hộp số WP Size 120
- 6) FAQ giải đáp về lắp đặt, vận hành và bảo trì bảo dưỡng WP120
1) Cách đọc tem thông số kỹ thuật hộp giảm tốc size 120
Tem hộp số thể hiện rõ các thông số kỹ thuật chính của sản phẩm. Ví dụ:
- Model: Ký hiệu dạng WP + chữ cái hướng trục (ví dụ: WPA, WPS, WPDA...).
- Size: 120 (Khoảng cách tâm 120mm)
- Ratio: Tỉ số truyền (thường từ 1/10 đến 1/60 ở hộp số 1 cấp).
- Input / output dia: Đường kính trục vào (ví dụ 30mm) và trục ra (ví dụ 45mm).
Hộp số giảm tốc size 120 được phân lại theo kiểu dáng truyền động, gồm các dòng chính sau:
Truc cốt dương (Cơ bản):
WPA: Trục vào ở dưới, trục ra hướng ngang.
WPS: Trục vào ở trên, trục ra hướng ngang.
WPO: Trục ra ngửa lên trên.
WPX: Trục ra úp xuống dưới.
Loại mặt loa kết nối motor (Cốt âm vào):
WPDA: Trục vào mặt loa ở dưới.
WPDS: Trục vào mặt loa ở trên.
2) Phân loại hộp giảm tốc size 120
a) Hộp giảm tốc size 120 trục vào cốt trên
Hộp giảm tốc động cơ size 120 cốt trên hay hộp số size 120 là loại hộp giảm tốc trục vít cốt trên
Dưới đây là thông số kỹ thuật hộp giảm tốc size 120:

- Hộp số size 120 thường lắp với motor 2.2kw 3Hp hoặc motor 3kw 4Hp
- Đường kính trục lắp motor (trục vào) U = 30mm
- Đường kính trục lớn (trục ra) S = 45mm
- Tỷ số truyền từ 10, 20, 30, 40, 50, 60
b) Hộp giảm tốc size 120 trục vào trục dưới
Hộp số motor size 120 trục dưới dưới hay hộp số size 120 trục vít cốt dưới
Sau đây là bản vẽ hình học hộp giảm tốc size 120:

- Được lắp với motor 2.2kw - 4P hoặc 3kw - 4P
- Đường kính cốt chủ động (cốt nhỏ) U = 30mm, chiều dài trục = 65mm
- Đường kính cốt bị động (cốt nhỏ lớn) S = 45mm, chiều dài trục = 85mm
- Tỷ số truyền từ 1/60 đến 1/10
c) Hộp giảm tốc size 120 trục úp
Hộp số động cơ size 120 trục úp hay còn gọi là hộp số size 120

Hộp số size 120 thích hợp dùng với motor 3kw (4Hp) và 2.2 kw (3 ngựa)
- Đường kính trục vào (trục nhanh) là 30 mm
- Đường kính trục ra (trục giảm tốc độ) là 45 mm
- Cân nặng hộp giảm tốc size 120 trục vít bánh vít cỡ 120 là: 60kg
- Ratio (tỷ số truyền): 20, 30, 40, 50, 60, 10
d) Hộp số size 120 trục ngửa
Hộp giảm tốc size 120 có trục ngửa lên trời còn có tên gọi là hộp số size 120

Hộp giảm tốc size 120 trục ngửa lắp với motor 2.2kw 3hp và 3kw 4Hp.
- Đường kính cốt vào (trục nhanh) là 30 mm
- Đường kính cốt ra là 45 mm
- Cân nặng hộp số size 120 trục vít bánh vít là: 50kg
e) Hộp số size 120 mặt bích
Hộp giảm tốc size 120 mặt bích ở phía dưới gắn liền motor 2.2kw 3Hp có tốc độ vòng ra từ 150 vòng đến 20 vòng/phút.
Đường kính mặt bích lắp với motor = 250 mm.

Hộp số size 120 có mặt bích phía trên (WPDS) nối với motor 2.2kw 3HP. Tổng chiều dài 675mm.
Tốc độ vòng ra khoảng từ 145 vòng đến 20 vòng/phút với tỷ số truyền tương ứng 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

f) Hộp giảm tốc 120 có phanh
Hộp giảm tốc 120 liền phanh 2.2kw 3Hp an toàn khi vận hành, hãm quán tính động cơ khi bắt đầu dừng máy hoặc bị mất điện.

- Tổng chiều dài 718mm
- Đường kính mặt bích lắp với motor 250mm
- Đường kính trục ra 45mm
- Tỷ số truyền 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/10
g) Hộp giảm tốc 120 điều chỉnh tốc độ
Hộp giảm tốc 120 điều chỉnh tốc độ, điều chỉnh được bằng tay trong khoảng từ 110 - 3 vòng/ phút. Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại hình dưới đây:
Có 3 kiểu lắp phổ biến tương ứng với 4 loại: trục trên, trục dưới, trục úp ngửa
Kiểu 1 : Đây là kiểu hộp giảm tốc 120 trục dưới gắn với motor 2.2kw 3hp và hộp điều tốc:

Khi cần tốc độ từ 120 - 20 vòng phút chọn tỷ số truyền = 10
Khi cần tốc độ từ 55 - 10 vòng phút chọn tỷ số truyền = 20
Khi cần tốc độ từ 34 - 7 vòng phút chọn tỷ số truyền = 30
Khi cần tốc độ từ 30 - 5 vòng phút chọn tỷ số truyền = 40
Khi cần tốc độ từ 23 - 4 vòng phút chọn tỷ số truyền = 50
Khi cần tốc độ từ 17 - 3 vòng phút chọn tỷ số truyền = 60
Kiểu 2: Lắp phía trên đối với hộp số có mặt bích loa phía trên

Kiểu 3: Khi cần trục ra úp hoặc ngửa thông số kỹ thuật như sau:

h) Hộp giảm tốc 120 lắp đứng

Hộp số giảm tốc size 120 kiểu đứng (WPWDKT) nối với motor 2.2kw 3Hp với trục ra 45mm. Ratio (Tỉ số truyền): 1/10 - 1/60. Số vòng ra tương ứng từ 145 vòng - 20 vòng/phút.
3) Bảng tra lực mô-men xoắn và công suất động cơ khi chế tạo máy với hộp số size 120
Hộp giảm tốc size 120 thường lắp đặt với động cơ 4 cực có tốc độ vào tiêu chuẩn 1400 vòng / phút. Tra cứu dưới đây để chọn tỉ số truyền giảm tốc cũng như mô tơ phù hợp khi chế tạo máy.
| Tỉ số truyền (i) | Tốc độ ra (v/p) | Mô-men xoắn (N⋅m) | Công suất Motor | Ứng dụng khuyến nghị |
| 1/10 - 1/15 | 140 - 93 | 320 - 410 | 3.7 kW (5 HP) | Băng tải tốc độ cao, máy uốn thép |
| 1/20 - 1/30 | 70 - 46 | 450 - 560 | 2.2 kW - 3.7 kW | Máy khuấy trộn vật liệu, gầu tải |
| 1/40 - 1/50 | 35 - 28 | 580 - 640 | 1.5 kW - 2.2 kW | Vít tải cám/xi măng, ép vật liệu |
| 1/60 - 1/100 | 23 - 14 | 650 - 700 | 0.75 kW - 1.5 kW | Nâng hạ nặng, tời kéo hàng |
4) Cách chọn hộp giảm tốc WP Size 120 cho hệ thống tời / thang máy chở hàng
Giả sử sử dụng cho tang cuốn cáp đường kính D=200mm=0.2m, bán kính R=0.1m, lắp đặt với động cơ 4 cực tốc độ 1400 v/p. Tùy theo tốc độ kéo / tốc độ tang / tải trọng nâng để chế tạo máy với giảm tốc size 120 như sau:
| Tốc độ kéo (v) | Tốc độ tang (n=πDv) | Tỉ số truyền chọn (i≈n1400) | Công suất Motor chọn (kW) | Tải trọng nâng an toàn tối đa (kg) |
| 10 m/phút | 15.9 v/p | 1/90 (dùng WP hai cấp hoặc i=1/60) | 1.5 kW | ~600 kg |
| 15 m/phút | 23.8 v/p | 1/60 | 2.2 kW | ~700 kg |
| 20 m/phút | 31.8 v/p | 1/45 (hoặc 1/50) | 2.2 kW | ~550 kg |
| 25 m/phút | 39.8 v/p | 1/35 (hoặc 1/40) | 3.7 kW | ~750 kg |
| 30 m/phút | 47.7 v/p | 1/30 | 3.7 kW | ~600 kg |
| 40 m/phút | 63.6 v/p | 1/20 | 5.5 kW | ~650 kg |
| 50 m/phút | 79.5 v/p | 1/15 | 7.5 kW | ~700 kg |
5) Bảng tra lượng dầu nhớt bôi trơn cho hộp số WP Size 120
| Kiểu dáng | Thể tích dầu nhớt tiêu chuẩn | Loại dầu khuyến cáo |
| WPA 120 / WPDA 120 | 2.2 - 2.5 Lít | Dầu bánh răng công nghiệp ISO VG 320 / VG 460 |
| WPS 120 / WPDS 120 | 2.5 - 2.8 Lít | Dầu bánh răng công nghiệp ISO VG 320 / VG 460 |
| WPO 120 / WPX 120 | 2.8 - 3.2 Lít | Dầu bánh răng công nghiệp ISO VG 460 |
6) FAQ giải đáp về lắp đặt, vận hành và bảo trì bảo dưỡng WP120
a) Làm sao tránh hiện tượng rò dầu khi chạy liên tục 24/7?
Bắt buộc phải tháo nút thông hơi xả áp khi vận hành. Định kỳ 3.000 giờ thay phớt chắn dầu.
b) Lực va đập mạnh có làm gãy bánh răng không?
Nên chọn hệ số làm việc Sf >= 1.5. Bánh đồng chịu lực nén tốt nhưng hãm đột ngột dễ trượt ren; nên gắn thêm khớp nối giới hạn mô-men xoắn.
c) Khả năng tự khóa có an toàn 100% khi cúp điện không?
Chỉ tự khóa tuyệt đối ở tỷ số truyền i>= 1/40. Với tời nâng người hoặc hàng nặng, vẫn bắt buộc trang bị thêm thắng từ (phanh từ) ở động cơ.
Click tại đây để xem thêm hộp giảm tốc các kích cỡ (size) khác:
Ngoài ra, nếu quý vị có thêm nhu cầu về các loại Hộp Giảm Tốc khác có thể click vào đây:











