Motor giảm tốc MCN là motor ghép hộp bánh răng của hãng MCN, gồm chân đế NL và mặt bích NF. Công suất phổ biến 0.2–2.2kW, tốc độ trục ra 23–150 vòng/phút.

MCN chạy êm, sơn bóng ít bám bẩn, hay gặp ở máy chế biến gỗ, máy khuấy sơn, cơ cấu bãi đỗ xe.
Nội dung
- 1. Ứng dụng motor giảm tốc MCN
- 2. Ưu điểm motor giảm tốc MCN
- 3. Cấu tạo motor giảm tốc MCN
- 4. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc MCN
- 5. Nguyên lý hoạt động của motor giảm tốc MCN
- 6. Phân loại motor giảm tốc MCN xuất khẩu Châu Âu
- 7. Yếu tố làm giá motor giảm tốc MCN chênh nhau
- 8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc MCN
1. Ứng dụng motor giảm tốc MCN
- Máy phay gỗ, máy đục kim loại, máy tiện chính xác: tỉ số 1/5–1/15.
- Máy trộn bê tông mini, máy khuấy sơn, hóa chất: tỉ số 1/30–1/40.
- Vít tải, thang nâng chở vật liệu xây dựng: kèm phanh.
- Máy in 3D khổ lớn, máy phun màu công nghiệp: motor nhỏ, chạy êm.
- Bãi đỗ xe tự động, tời kéo phà, kéo thuyền: bản có phanh.
Tốc độ và mô-men theo tỉ số (motor 4 cực, hộp bánh răng):
| Tỉ số | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men 0.4kW (Nm) | Mô-men 0.75kW (Nm) | Mô-men 1.5kW (Nm) | Mô-men 2.2kW (Nm) | Ứng dụng |
| 1/10 | 140 | ≈ 25 | ≈ 46 | ≈ 92 | ≈ 135 | Máy phay gỗ, máy tiện |
| 1/20 | 70 | ≈ 49 | ≈ 92 | ≈ 184 | ≈ 270 | Vít tải, băng tải |
| 1/30 | 47 | ≈ 74 | ≈ 138 | ≈ 276 | ≈ 405 | Máy khuấy sơn, hóa chất |
| 1/40 | 35 | ≈ 98 | ≈ 184 | ≈ 368 | ≈ 540 | Máy trộn bê tông mini |
| 1/60 | 23 | ≈ 147 | ≈ 276 | ≈ 553 | ≈ 810 | Tời, thang nâng vật liệu (kèm phanh) |
2. Ưu điểm motor giảm tốc MCN
- Chạy êm, độ ồn thấp.
- Sơn bóng, ít bám bẩn: hợp xưởng gỗ, sơn.
- Nhiều đầu giảm tốc để chọn: chân đế, mặt bích, có phanh.
- Mạnh ở dòng có phanh cho bãi đỗ xe, tời.
- Giá phổ thông.
3. Cấu tạo motor giảm tốc MCN
- Rotor lồng sóc, stator dây đồng cấp F hoặc B.
- Quạt làm mát và chụp bảo vệ.
- Trục motor có bánh răng đầu trục nối thẳng vào hộp.
- Bánh răng giảm tốc chịu tải.

4. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc MCN
- Chân đế: ký hiệu NL. Mặt bích: ký hiệu NF.
- Tốc độ trục ra 23–150 vòng/phút.
- Mã ví dụ NL05-22-020-60: cụm 22 là trục ra 22 mm, cụm cuối 60 là tỉ số.
| Công suất | Trục ra | Dòng định mức ở 380V |
| 0.4kW (1/2HP) | 22, 28 mm | ≈ 1,1A |
| 0.75kW (1HP) | 28, 32 mm | ≈ 2,1A |
| 1.5kW (2HP) | 32, 40 mm | ≈ 3,7A |
| 2.2kW (3HP) | 40 mm | ≈ 4,8A |
- Sản xuất tại Đài Loan hoặc nhà máy tại Trung Quốc.
- Tôn silic rotor, dây đồng cách điện cấp F hoặc B.
5. Nguyên lý hoạt động của motor giảm tốc MCN
- Stator tạo từ trường quay, rotor quay khoảng 1.400 vòng/phút.
- Bánh răng đầu trục ăn khớp các cấp bánh răng trong hộp.
- Tốc độ ra = 1.400 / tỉ số; ví dụ 1/30 ra khoảng 47 vòng/phút.
6. Phân loại motor giảm tốc MCN xuất khẩu Châu Âu
Ngoài dòng NL/NF, các kiểu motor giảm tốc thông dụng cùng phân khúc gồm:
a. Động cơ giảm tốc chân đế GH
- Công suất 0.2–7.5kW.
- Hộp bánh răng trục thẳng, chân đế.

b. Motor giảm tốc Cyclo chân đế, mặt bích
- Tỉ số 1 cấp 11–87.
- Chịu va đập tốt, hợp máy trộn, máy nghiền.

c. Motor giảm tốc NMRV trục ra vuông góc trục vào
- NMRV trục âm, trục dương, trục ra vuông góc.
- NMRV bích B14 ghép motor B34.

d. Motor giảm tốc trục vít WP trục vít, bánh vít
- WPA: trục vào dưới. WPS: trục vào trên.
- WPDS, WPDA: có bích ghép motor.

7. Yếu tố làm giá motor giảm tốc MCN chênh nhau
- Công suất và đường kính trục.
- Chân đế NL hay mặt bích NF.
- Tỉ số và tốc độ ra.
- Có phanh hay không.
- Tỉ giá, giá đồng theo từng thời điểm.
8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc MCN
- NL và NF khác nhau gì?
NL chân đế, NF mặt bích. - Mã NL05-22-020-60 đọc thế nào?
Dòng NL chân đế, trục ra 22 mm, tỉ số 60. - MCN 0.75kW dòng định mức bao nhiêu?
Khoảng 2,1A ở 380V. - MCN 1.5kW tỉ số 1/30 cho mô-men bao nhiêu?
Khoảng 276 Nm, 47 vòng/phút. - MCN chạy máy khuấy sơn được không?
Được. Dùng NF mặt bích lắp đứng, tỉ số 1/30–1/40. - MCN có loại có phanh không?
Có. Xem motor giảm tốc có thắng từ. - MCN chạy biến tần được không?
Được. Dải 20–50Hz chạy ổn định. - MCN 0.4kW trục bao nhiêu?
22 hoặc 28 mm tùy tỉ số. - MCN có điện 1 pha không?
Có ở công suất nhỏ. Xem motor giảm tốc 1 pha. - Thay MCN bằng GH hãng khác được không?
Được nếu cùng cỡ trục, tâm trục và lỗ chân; so bản vẽ trước. - Motor MCN nóng 70°C có sao không?
Không sao. Trên 80°C cần kiểm tra tải, điện áp. - MCN lắp ngoài trời được không?
Được, có mái che mưa và hộp cực quay xuống. - MCN 2.2kW trục ra bao nhiêu?
Thường 40 mm. - MCN đảo chiều liên tục được không?
Được. Chờ trục dừng hẳn mới đảo chiều. - MCN với Dolin chọn loại nào?
Cùng phân khúc phổ thông; khác mã và kích thước lắp. Xem motor giảm tốc Dolin.
Các danh mục cùng nhóm motor giảm tốc:
- Động Cơ Giảm Tốc Nord
- Các Loại Băng Tải
- Motor Băng Tải
- Motor Giảm Tốc Chân Đế
- Motor Giảm Tốc Cốt Ngang
- Motor Giảm Tốc Nhật
- Motor Giảm Tốc Hitachi
- Motor Giảm Tốc 3 Pha
- Motor Giảm Tốc 1 Pha
- Motor Giảm Tốc 12v
- Motor Giảm Tốc Mặt Bích
- Motor Giảm Tốc Tải Nặng
- Motor Giảm Tốc Teco
- Motor Giảm Tốc Toshiba
- Motor Sumitomo
- Motor Giảm Tốc Dolin
- Motor Giảm Tốc Tunglee
- Motor Giảm Tốc Wanshsin
- Motor Giảm Tốc Có Thắng Từ











