Motor giảm tốc Wanshsin là motor ghép hộp số của hãng Wanshsin: chân đế GH, mặt bích GV, tải nặng R/K, có phanh và mini. Dải hay dùng 0.4–3.7kW, tỉ số 1/3–1/200.
Hàng phân khúc phổ thông, giá vừa, kích thước GH/GV theo chuẩn chung nên dễ thay lẫn.
Nội dung
- 1. Giới thiệu motor giảm tốc Wanshsin
- 2. Ứng dụng motor giảm tốc Wanshsin
- 3. Ưu điểm motor giảm tốc Wanshsin
- 4. Cấu tạo motor giảm tốc Wanshsin
- 5. Nguyên lý hoạt động motor giảm tốc Wanshsin
- 6. Thông số kỹ thuật của motor giảm tốc Wanshsin
- 7. Phân loại motor giảm tốc Wanshsin
- 8. Xuất xứ của motor giảm tốc Wanshsin
- 9. Yếu tố làm giá motor giảm tốc Wanshsin chênh nhau
- 10. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Wanshsin
1. Giới thiệu motor giảm tốc Wanshsin
- Wanshsin làm motor giảm tốc liền khối: motor + hộp bánh răng trong 1 cụm.
- Dòng chính GH (chân đế), GV (mặt bích), số sau mã là đường kính trục ra.
- Có thêm dòng tải nặng R, K và mini 30–400W.
- Hợp xưởng vừa và nhỏ cần chi phí đầu tư thấp.
2. Ứng dụng motor giảm tốc Wanshsin
- Băng chuyền lò nung gạch: chạy chậm theo nhịp công nhân, tỉ số 1/20–1/40.
- Truyền nhông xích kéo tải: tỉ số 1/30–1/40.
- Máy khuấy: GV mặt bích lắp đứng.
- Máy hàn tự động, bàn xoay hàn: tỉ số 1/60–1/100.
- Máy chế biến hạt điều, máy cán, máy ép.
- Ghép phanh cho cơ cấu cần dừng nhanh.
Tốc độ và mô-men theo tỉ số (motor 4 cực, hộp bánh răng):
| Tỉ số | Tốc độ trục ra (vòng/phút) | Mô-men 0.75kW (Nm) | Mô-men 1.5kW (Nm) | Mô-men 2.2kW (Nm) | Mô-men 3.7kW (Nm) | Ứng dụng |
| 1/10 | 140 | ≈ 46 | ≈ 92 | ≈ 135 | ≈ 227 | Máy cán, máy ép tốc độ cao |
| 1/20 | 70 | ≈ 92 | ≈ 184 | ≈ 270 | ≈ 454 | Băng chuyền lò gạch, băng tải |
| 1/30 | 47 | ≈ 138 | ≈ 276 | ≈ 405 | ≈ 681 | Máy chế biến hạt điều, máy trộn |
| 1/40 | 35 | ≈ 184 | ≈ 368 | ≈ 540 | ≈ 909 | Xích tải, nhông xích kéo |
| 1/60 | 23 | ≈ 276 | ≈ 553 | ≈ 810 | ≈ 1363 | Máy khuấy, bàn xoay hàn |
3. Ưu điểm motor giảm tốc Wanshsin
- Gọn, nhẹ: hợp chỗ lắp chật.
- Nhiều công suất, nhiều tỉ số trên cùng khung.
- Cấu tạo đơn giản, thay phốt, vòng bi nhanh.
- Kích thước GH/GV chuẩn chung: thay lẫn với hãng khác cùng cỡ trục.
- Giá thấp hơn hàng Nhật, châu Âu cùng công suất.
4. Cấu tạo motor giảm tốc Wanshsin
- Stator dây đồng, rotor lồng sóc.
- Vỏ đầu giảm tốc nhôm hoặc gang.
- Bánh răng giảm tốc chịu tải.
- Nắp ngăn giữa motor và hộp số.
- Chụp bảo vệ quạt làm mát.

5. Nguyên lý hoạt động motor giảm tốc Wanshsin
- Stator tạo từ trường quay, rotor quay khoảng 1.400 vòng/phút.
- Bánh răng đầu trục motor truyền lực sang các cấp bánh răng tới trục ra.
- Tốc độ ra = 1.400 / tỉ số; mô-men tăng gần tương ứng.
6. Thông số kỹ thuật của motor giảm tốc Wanshsin
- Kiểu lắp: nằm ngang, dựng đứng, úp xuống, ngửa lên.
- Điện áp: 220/380V với motor dưới 3kW; 380/660V với motor lớn.
- Dòng ở 380V: 0.75kW ≈ 1,9A; 1.5kW ≈ 3,5A; 2.2kW ≈ 4,8A; 3.7kW ≈ 7,8A.
- Biến tần phù hợp cùng công suất motor.
7. Phân loại motor giảm tốc Wanshsin
a. Motor giảm tốc Wanshsin chân đế
- Mã GH.
- Trục ra 18, 22, 32, 40, 50 mm.
- Điện 380V hoặc 220V.
- Công suất 1HP, 2HP, 3HP, 5HP.

b. Motor giảm tốc Wanshsin mặt bích
- Mã GV.
- Trục ra 18, 22, 28, 32, 40 mm.
- Công suất 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW, 3kW, 3.7kW; điện 3 pha 380V.
c. Motor giảm tốc Wanshsin tải nặng
- Mã R, RF, K, KA, KAF.
- Công suất 7.5kW, 11kW, 15kW, 22kW.
- Trục ra 50, 60, 70, 90 mm; mô-men khoảng 1.000–10.000 Nm.
- Điện 3 pha 380/660V.

d. Motor giảm tốc Wanshsin có phanh
- Phanh điện từ, mất điện là phanh đóng.
- Công suất thường dùng 1.5kW, 2.2kW, 3.7kW.
- Điện cuộn phanh DC 80–120V.
- Xem thêm motor giảm tốc có thắng từ.
e. Motor giảm tốc Wanshsin mini
- 30W: trục 10 mm.
- 90W, 120W, 140W: trục 15 hoặc 17 mm.
- 180W, 250W: trục 15, 20 hoặc 22 mm.
- 400W: trục lớn hơn, dùng cho băng tải nhẹ, máy đóng gói.

8. Xuất xứ của motor giảm tốc Wanshsin
- Nhà máy gốc ở tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.
- Có mặt tại Việt Nam từ khoảng năm 2016, dùng ở cả 3 miền.
9. Yếu tố làm giá motor giảm tốc Wanshsin chênh nhau
- Công suất và đường kính trục.
- Kiểu: GH chân đế rẻ hơn GV mặt bích; tải nặng R/K đắt hơn.
- Tỉ số cao trên 1/100.
- Có phanh, điện 1 pha.
10. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Wanshsin
- Motor giảm tốc Wanshsin có bền không?
Có, khi chọn đúng tải và có bảo vệ quá dòng. - GH32 Wanshsin nghĩa là gì?
Chân đế, trục ra 32 mm. - Wanshsin 1.5kW tỉ số 1/30 cho mô-men bao nhiêu?
Khoảng 276 Nm, 47 vòng/phút. - Wanshsin chạy băng chuyền lò gạch được không?
Được. Tỉ số 1/20–1/40, chọn hộp chịu nhiệt tốt và đặt xa vùng nóng. - Wanshsin có loại 1 pha 220V không?
Có, công suất nhỏ. Xem motor giảm tốc 1 pha. - GH Wanshsin thay được GH hãng khác không?
Được nếu cùng cỡ trục và cùng tỉ số; kiểm tra lại lỗ chân và tâm trục. - Motor Wanshsin chạy biến tần được không?
Được. Dải 20–50Hz chạy ổn định. - Phanh Wanshsin dùng điện bao nhiêu?
DC 80–120V qua bộ chỉnh lưu. - Wanshsin lắp đứng được không?
Được với GV mặt bích; báo tư thế để châm dầu đúng. - Motor Wanshsin nóng 70°C có sao không?
Không sao. Trên 80°C cần kiểm tra tải, điện áp. - Wanshsin tải nặng 11kW dùng hộp nào?
Hộp R hoặc K cỡ trục 50–70 mm tùy tỉ số. - Wanshsin mini 90W kéo được gì?
Băng tải nhẹ, bàn xoay, máy đóng gói nhỏ. - Dòng định mức Wanshsin 3.7kW bao nhiêu?
Khoảng 7,8A ở 380V. - Motor Wanshsin đảo chiều liên tục được không?
Được. Chờ trục dừng hẳn mới đảo chiều. - Wanshsin với MCN chọn loại nào?
Cùng phân khúc phổ thông; khác mã và kích thước lắp. Xem motor giảm tốc MCN.
Các danh mục cùng nhóm motor giảm tốc:
- Động Cơ Giảm Tốc Nord
- Các Loại Băng Tải
- Motor Băng Tải
- Motor Giảm Tốc Chân Đế
- Motor Giảm Tốc Cốt Ngang
- Motor Giảm Tốc Nhật
- Motor Giảm Tốc Hitachi
- Motor Giảm Tốc 3 Pha
- Motor Giảm Tốc 1 Pha
- Motor Giảm Tốc 12v
- Motor Giảm Tốc Mặt Bích
- Motor Giảm Tốc Tải Nặng
- Motor Giảm Tốc Teco
- Motor Giảm Tốc Toshiba
- Motor Sumitomo
- Motor Giảm Tốc Dolin
- Motor Giảm Tốc Tunglee
- Motor Giảm Tốc MCN
- Motor Giảm Tốc Có Thắng Từ












