0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Motor 8 Pole 700 RPM

4.891 reviews

Motor 8 pole (còn gọi là motor 8 cực, động cơ điện 8P, motor 700 rpm, motor 720 rpm, motor 750 rpm) là động cơ điện 3 pha không đồng bộ có 8 cực từ, quay khoảng 680 – 740 vòng/phút ở lưới điện 50Hz. Đây là dòng motor tốc độ chậm nhất trong các loại motor 3 pha tiêu chuẩn, mô men xoắn lớn, chuyên kéo tải nặng như máy nghiền đá, máy cán, quạt lò cỡ lớn và băng tải nặng.

1) Motor 8 pole là gì? Vì sao gọi là motor 700 rpm, 720 rpm

Tốc độ đồng bộ tính theo n = 60 × f / số cặp cực. Motor 8 pole có 4 cặp cực nên ở 50Hz tốc độ đồng bộ là 60 × 50 / 4 = 750 vòng/phút. Do độ trượt khoảng 1,5 – 9%, tốc độ thực tế ghi trên tem thường là 680 – 740 vòng/phút, phổ biến nhất là 720 vòng/phút.

  • Motor 8 pole công suất nhỏ (0.37 – 1.5kW): khoảng 680 – 690 vòng/phút.
  • Motor 8 pole công suất trung bình (2.2 – 22kW): khoảng 710 – 730 vòng/phút.
  • Motor 8 pole công suất lớn (30kW trở lên): khoảng 735 – 740 vòng/phút.
  • Ở lưới điện 60Hz, motor 8 cực quay khoảng 860 – 890 vòng/phút.

So với motor tua chậm 4 pole (1450 vòng/phút), motor 8 pole quay chậm khoảng một nửa và có mô men gấp khoảng 2 lần cùng công suất; so với motor 6 pole (960 vòng/phút) thì chậm hơn khoảng 1/4.

2) Ứng dụng động cơ điện 3 pha 8 pole

  • Motor 8 pole cho máy nghiền đá, máy nghiền côn, máy nghiền hàm, máy nghiền than, nghiền vật liệu xây dựng, máy băm gỗ, ép củi.
  • Motor 720 rpm cho quạt lò hơi cỡ lớn, quạt hút khói lò, quạt tháp giải nhiệt cánh lớn, quạt thông gió hầm mỏ.
  • Motor 8 cực cho máy cán thép, máy cán tôn, máy kéo dây, máy cuốn, máy ép mía, máy ép dầu.
  • Motor 750 rpm cho bơm trục đứng lưu lượng lớn, bơm thoát nước trạm, bơm bùn, bơm hút cát.
  • Thang máy chở hàng, thiết bị nâng hạ, tời kéo, cầu trục, băng tải dài tải nặng ghép hộp số.
  • Máy trộn bê tông cỡ lớn, máy làm nước đá cây, máy khoan, máy khai thác khoáng sản.

3) Ưu điểm motor 8 pole 8 cực

  • Mô men xoắn định mức gấp khoảng 2 lần motor 4 pole cùng công suất, kéo tải nặng, khởi động tải quán tính lớn tốt.
  • Tốc độ thấp 720 vòng/phút giúp giảm cấp puly hoặc giảm tỷ số hộp số cho máy chạy chậm.
  • Vận hành êm, độ rung thấp, vòng bi và phớt máy công tác chạy ở tốc độ thấp nên bền.
  • Độ ồn của quạt làm mát thấp, phù hợp máy đặt gần khu dân cư.
  • Chạy liên tục thời gian dài, cấu trúc rotor lồng sóc ít hỏng vặt.
  • Đa dạng công suất 0.37kW tới 250kW, chân đế hoặc mặt bích.

4) Cấu tạo motor 8 cực

  • Stator: lõi thép kỹ thuật điện ghép lá, rãnh stator chứa cuộn dây đồng 3 pha quấn thành 8 cực từ; khi cấp điện tạo từ trường quay 750 vòng/phút.
  • Rotor lồng sóc: lõi thép ghép lá với thanh nhôm đúc ngắn mạch, ép trên trục thép; rotor không có nam châm hay cuộn dây cấp điện, quay nhờ dòng điện cảm ứng từ stator.
  • Vỏ gang hoặc nhôm có cánh tản nhiệt; motor 8 pole có khung lớn hơn motor 4 pole cùng công suất khoảng 1 – 2 cỡ.
  • Trục ra đường kính lớn để truyền mô men cao, rãnh then (cavet), lỗ ren đầu trục.
  • Nắp trước, nắp sau, vòng bi bạc đạn hai đầu trục; motor lớn có vú bơm mỡ, vòng bi đũa phía trục ra khi chạy puly.
  • Quạt làm mát, nắp chụp quạt, hộp cực domino với 6 đầu dây cuộn; tùy chọn cảm biến nhiệt PTC, điện trở sấy.

5) Thông số kỹ thuật, điện áp, ampe và biến tần cho motor 8 pole

a) Thông số chung motor điện 8 cực

  • Điện áp: 3 pha 220/380V (công suất nhỏ) hoặc 380/660V (công suất từ khoảng 3 – 4kW trở lên), tần số 50Hz.
  • Công suất phổ biến: 0.37kW tới 250kW (0.5HP tới 340HP).
  • Cấp bảo vệ IP55, cấp cách điện F; hiệu suất IE1, IE2, IE3 tùy dòng.
  • Hệ số công suất cosφ khoảng 0,63 – 0,82, thấp nhất trong các loại motor nên dòng điện lớn hơn motor 4 pole cùng kW.
  • Chế độ làm việc S1; tiêu chuẩn khung IEC 60034, IEC 60072.
  • Kiểu lắp: chân đế B3, mặt bích B5, B35, đứng V1.

b) Bảng dòng điện ampe, tốc độ, mô men motor 8 pole theo công suất

Số liệu tham khảo theo khung IEC phổ biến ở 380V – 50Hz; mỗi hãng chênh lệch nhẹ, số chính xác xem trên tem motor.

Công suấtKhung (IEC)Tốc độ định mức (vòng/phút)Dòng điện định mức ở 380V (A)Mô men định mức (N.m)
0.37 kW (0.5 HP)90S-86801,55,2
0.55 kW (0.75 HP)90L-86802,27,7
0.75 kW (1 HP)100L1-86902,410,4
1.1 kW (1.5 HP)100L2-86903,415,2
1.5 kW (2 HP)112M-86904,420,8
2.2 kW (3 HP)132S-8710629,6
3 kW (4 HP)132M-87107,940,4
4 kW (5.5 HP)160M1-872010,353,1
5.5 kW (7.5 HP)160M2-872013,673,0
7.5 kW (10 HP)160L-872017,899,5
11 kW (15 HP)180L-873025,1143,9
15 kW (20 HP)200L-873034,1196,2
18.5 kW (25 HP)225S-873041,1242,0
22 kW (30 HP)225M-873047,4287,8
30 kW (40 HP)250M-873563,4389,8
37 kW (50 HP)280S-874077,8477,5
45 kW (60 HP)280M-874094,1580,7
55 kW (75 HP)315S-8740111709,8
75 kW (100 HP)315M-8740151967,9
90 kW (125 HP)315L1-87401781161,5
110 kW (150 HP)315L2-87402171419,6
  • Dòng điện ở cấp 220V lớn hơn khoảng 1,73 lần cấp 380V.
  • Dòng khởi động trực tiếp khoảng 4,5 – 6,5 lần dòng định mức.
  • Mô men định mức: M = 9550 × P(kW) / n(vòng/phút).

c) Biến tần phù hợp motor 8 pole

  • Chọn biến tần theo dòng định mức trên tem motor; motor 8 pole có dòng lớn hơn khá nhiều so với motor 4 pole cùng kW (ví dụ 7.5kW 8 pole khoảng 17,8A, 4 pole khoảng 15,6A).
  • Máy nghiền, máy cán, băng tải nặng: biến tần tải nặng hoặc lớn hơn motor 1 – 2 cấp công suất vì mô men khởi động lớn.
  • Quạt, bơm: biến tần loại tải nhẹ, có PID điều khiển lưu lượng, áp suất.
  • Dải tần thường dùng 20 – 50Hz (khoảng 290 – 720 vòng/phút); chạy tải nặng ở tần số thấp lâu dài nên có quạt làm mát cưỡng bức.
  • Motor 8 pole công suất nhỏ tem 220/380V có thể chạy biến tần vào 1 pha 220V – ra 3 pha 220V (thường tới 2.2kW).

6) Phân loại motor 8 cực điện

a) Phân loại motor 8 pole theo công suất

  • Công suất nhỏ: 0.37 – 1.5kW (0.5 – 2HP), khung 90 – 112.
  • Công suất trung bình: 2.2 – 22kW (3 – 30HP), khung 132 – 225.
  • Công suất lớn: 30 – 250kW (40 – 340HP), khung 250 – 355.

b) Phân loại motor 8 pole theo kiểu lắp đặt

  • Chân đế B3: truyền động puly, khớp nối cho máy nghiền, quạt, máy cán.
  • Mặt bích B5 hoặc chân đế mặt bích B35: gắn trực tiếp hộp số, bơm.
  • Lắp đứng V1: cho bơm trục đứng, máy khuấy bồn lớn.

c) Phân loại motor 8 pole theo điện áp và cấu hình đặc biệt

  • Motor 8 pole 220/380V cho công suất nhỏ; 380/660V cho công suất lớn, khởi động sao – tam giác.
  • Motor 2 cấp tốc độ 4/8 pole (1450/720 vòng/phút) cho quạt, máy giặt công nghiệp, máy cần hai tốc độ.
  • Motor 8 pole có phanh cho nâng hạ, motor 8 pole phòng nổ cho hầm mỏ, khu vực khí dễ cháy.

7) Một số hãng motor 3 pha 8 cực phổ biến

a) Motor 3 pha 8 pole Siemens

Motor Siemens 8 cực có độ tin cậy cao, hiệu suất IE2, IE3, tài liệu kỹ thuật đầy đủ, dùng nhiều trong nhà máy và hệ thống truyền động tự động.

b) Motor 3 pha 8 pole ABB

Motor ABB 8 cực vỏ gang chắc chắn, hiệu suất cao, phù hợp máy nghiền, quạt lò hơi và hệ truyền động công suất lớn.

c) Motor 3 pha 8 pole WEG

Motor WEG 8 cực có nhiều dòng công suất lớn, dùng trong khai khoáng, xi măng, năng lượng và hệ thống bơm, quạt.

d) Motor 3 pha 8 pole Schneider Electric

Schneider Electric mạnh về thiết bị điều khiển, khởi động và biến tần; motor 8 cực thường đi kèm hệ thống điều khiển đồng bộ của hãng.

e) Motor 3 pha 8 pole Teco

Motor Teco 8 cực đa dạng công suất và kích thước theo tiêu chuẩn IEC, dễ thay thế motor cũ cùng khung.

f) Motor 3 pha 8 pole Hitachi

Motor Hitachi 8 cực (hàng Nhật) chạy êm, khỏe, thường gặp trên máy móc nhập khẩu và trong các nhà máy tại Việt Nam.

8) Câu hỏi thường gặp về motor 8 pole

  • Motor 8 pole quay bao nhiêu vòng/phút? Ở điện 50Hz, motor 8 pole có tốc độ đồng bộ 750 vòng/phút, tốc độ thực tế khoảng 680 – 740 vòng/phút, phổ biến 720 vòng/phút; ở 60Hz khoảng 860 – 890 vòng/phút.
  • Motor 8 pole, motor 8 cực, motor 700 rpm, motor 750 rpm có phải là một? Đúng, đều là động cơ 8 cực từ; 750 là tốc độ đồng bộ, 700 – 740 là tốc độ thực tế ghi trên tem.
  • Motor 8 pole 3 pha 380V chạy bao nhiêu ampe? Tham khảo ở 380V: 1.5kW khoảng 4,4A, 2.2kW khoảng 6A, 4kW khoảng 10,3A, 5.5kW khoảng 13,6A, 7.5kW khoảng 17,8A, 11kW khoảng 25,1A, 15kW khoảng 34,1A, 22kW khoảng 47,4A, 37kW khoảng 77,8A, 55kW khoảng 111A, 75kW khoảng 151A.
  • Mô men xoắn motor 8 pole là bao nhiêu? Theo M = 9550 × P / n: 2.2kW khoảng 29,6 N.m, 5.5kW khoảng 73 N.m, 11kW khoảng 144 N.m, 22kW khoảng 288 N.m, 37kW khoảng 478 N.m.
  • Vì sao motor 8 pole có ampe cao hơn motor 4 pole cùng kW? Motor nhiều cực có hệ số công suất cosφ thấp hơn (khoảng 0,63 – 0,82) nên dòng điện cần lớn hơn để tạo cùng công suất; cần chọn aptomat, contactor, cáp và biến tần theo dòng trên tem.
  • Motor 8 pole có phải là motor bước hay motor DC không? Không, motor 8 pole 3 pha thông dụng là motor xoay chiều không đồng bộ rotor lồng sóc; motor bước và motor DC là các loại động cơ khác hẳn về cấu tạo và cách điều khiển.
  • Dùng motor 8 pole hay motor 4 pole gắn hộp số? Motor 8 pole cho tốc độ 720 vòng/phút trực tiếp; nếu máy cần tốc độ thấp hơn nhiều (vài chục vòng/phút), motor 4 pole gắn hộp số thường gọn và nhẹ hơn; nếu máy cần khoảng 700 vòng/phút, motor 8 pole nối trực tiếp tránh thêm hộp số.
  • Chọn biến tần cho motor 8 pole thế nào? Chọn theo dòng định mức trên tem; máy nghiền, máy cán khởi động nặng dùng biến tần tải nặng hoặc lớn hơn 1 – 2 cấp; quạt, bơm dùng biến tần tải nhẹ.
  • Motor 8 pole chạy 60Hz bằng biến tần được không? Được, ở 60Hz motor đạt khoảng 870 vòng/phút; công suất giữ nguyên nên mô men giảm khoảng 17% so với ở 50Hz.
  • Motor 2 cấp tốc độ 4/8 pole là gì? Là motor có cuộn dây cho 2 tốc độ khoảng 1450 và 720 vòng/phút, đổi tốc độ bằng tủ điều khiển, dùng cho quạt, máy giặt công nghiệp, máy cần chạy nhanh – chậm.
  • Vì sao motor 8 pole to và đắt hơn motor 4 pole cùng công suất? Mô men gấp khoảng 2 lần nên motor cần lõi thép, dây đồng và trục lớn hơn, khung thường lớn hơn 1 – 2 cỡ.
  • Motor 8 pole có dùng cho quạt lò hơi được không? Được, quạt cánh lớn đường kính lớn, cần chạy chậm, êm thường dùng motor 8 pole 720 vòng/phút hoặc 6 pole 960 vòng/phút tùy đường đặc tính quạt.
  • Làm sao nhận biết motor 8 pole qua tem? Tem ghi tốc độ khoảng 700 – 740 vòng/phút, hoặc mã khung có hậu tố -8 (ví dụ 160L-8, 225M-8).
  • Motor 8 pole chạy liên tục 24/24 được không? Được, motor chế độ S1 thiết kế chạy liên tục ở công suất định mức; cấp cách điện F làm việc ổn định ở nhiệt độ môi trường đến khoảng 40°C.
  • Thay motor 8 pole cũ cần thông tin gì? Cần công suất, tốc độ, điện áp, khung IEC (chiều cao tâm trục), đường kính và chiều dài trục ra, khoảng cách lỗ chân đế hoặc mặt bích, kiểu lắp ngang hay đứng và loại tải đang kéo.

9) Danh mục động cơ điện 3 pha liên quan

Hiển thị 1 - 24 trong 24 sản phẩm