098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Motor Nhật

2.432 reviews

Motor Nhật còn gọi là động cơ Nhật. Các mô tơ Nhật nổi tiếng là bền và tiết kiệm điện năng, hơn nữa thiết kế nhỏ gọn giúp người dùng lắp đặt linh động mọi tư thế, tiếng ồn thấp và độ chống rung cao. Sau đây chúng ta tìm hiểu thị trường motor Nhật tại Việt Nam đang ứng dụng các sản phẩm quan trọng nào.

1) Ưu điểm motor Nhật

  • Motor điện có hiệu suất làm việc cao
  • Bánh răng motor Nhật giảm tốc được chế tạo hoàn toàn bằng máy robot công nghệ 4.0
  • Bánh răng, rotor, stator chống oxi hóa bằng sơn cách điện cực bền và chống rỉ
  • Vỏ động cơ Nhật giảm tốc đúc liền khối
  • Lõi motor Nhật được sản xuất từ mỏ đồng tinh khiết nhất, từ trường mạnh này giúp tăng hiệu suất làm việc. 

Công suất và tốc độ motor Nhật: 

  • Motor Nhật có các công suất phổ biến 0.75Kw, 1.1Kw, 1.5Kw, 2.2Kw, 3KW, 3.7Kw, 5.5Kw
  • Tốc độ trục cốt ra phổ biến: 140, 100, 70, 65, 50, 45, 30, 25, 15 vòng/ phút

 

2) Motor Nhật liền giảm tốc chân đế 

Motor Nhật liền giảm tốc chân đế có công suất phổ biến từ 0.75Kw tới 5.5Kw, ví dụ bản vẽ 0.75Kw có kích thước như sau:

Motor Nhật liền giảm tốc chân đế 

  • Tổng dài motor giảm tốc 0.75Kw: 495 mm, 1.5Kw: 570 mm
  • 2.2Kw: 620 mm, 3.7Kw: 629 mm, 5.5Kw: 745 mm
  • Tổng cao 0.75Kw: 186 mm, 1.5Kw: 218 mm
  • 2.2Kw: 266 mm, 3.7Kw: 266 mm, 5.5Kw: 318 mm
  • Đường kính trục 28 mm, 32 mm, 40 mm, 50 mm

 

3) Motor Nhật hộp số giảm tốc mặt bích

Motor Nhật hộp số giảm tốc mặt bích có công suất phổ biến từ 1Hp tới 7.5Hp, ví dụ bản vẽ 1.5Hp có thông số sau đây: 

Motor Nhật hộp số giảm tốc mặt bích

  • Chiều dài trục motor giảm tốc 1HP: 43 mm, 1.5HP: 55 mm, 2HP: 55 mm
  • 3HP: 65 mm, 4HP: 65 mm
  • 5HP: 65 mm, 7.5HP: 77 mm
  • Đường kính trục 28 mm, 32 mm, 40 mm, 50 mm

 

4) Motor Nhật 3 pha giảm tốc trục vít

Motor Nhật 3 pha giảm tốc trục vít có công suất phổ biến từ 0.75Kw tới 5.5Kw, ví dụ bản vẽ 1.5Kw có kích thước sau:

Motor Nhật 3 pha giảm tốc trục vít

  • Độ dài bộ motor giảm tốc trục vít 0.75Kw: 457 mm, 1.5Kw: 511 mm
  • 2.2Kw: 649.5 mm, 3.7Kw: 712.5 mm, 5.5Kw: 823.5 mm
  • Tổng cao 0.75Kw: 236 mm, 1.5Kw: 268 mm
  • 2.2Kw: 430 mm, 3.7Kw: 480 mm, 5.5Kw: 531 mm
  • Đường kính trục 28 mm, 32 mm, 45 mm, 55 mm, 60 mm

 

5) Động cơ Nhật 3 pha liền hộp giảm tốc cốt dương

Động cơ Nhật 3 pha liền hộp giảm tốc cốt dương có công suất phổ biến từ 1 ngựa tới 7.5 ngựa, mời xem bản vẽ 3 ngựa sau đây: 

Động cơ Nhật 3 pha liền hộp giảm tốc cốt dương

  • Rãnh cavet bộ motor liền giảm tốc cốt dương 1 ngựa: 7 mm, 2 ngựa: 10 mm
  • 3 ngựa: 12 mm, 5 ngựa: 16 mm, 7.5 ngựa: 18 mm

 

6) Motor Nhật 1 pha 220v cốt ra vuông góc

Thông số Motor Nhật 1 pha 220v cốt ra vuông góc có các công suất phổ biến từ 1Hp tới 7.5Hp có thể lắp đứng hoặc nằm tùy theo nhu cầu sử dụng, mời xem bản vẽ 4HP dưới đây: 

Motor Nhật 1 pha 220v cốt ra vuông góc

  • Tổng dài bộ motor motor 220V cốt ra vuông góc 1HP: 422 mm, 1.5HP: 484.5mm, 2HP: 484.5 mm, 
  • 3HP: 549 mm, 4HP: 549 mm, 
  • 5HP: 625 mm, 7.5HP: 703 mm
  • Đường kính trục 25 mm, 28 mm, 35 mm, 42 mm, 45 mm

Có thể lắp thẳng đứng như kiểu sau:

Motor Nhật 1 pha 220v cốt ra vuông góc

 

7) Động cơ Nhật 1 pha 220v trục ngửa úp

Động cơ Nhật 1 pha 220v trục ngửa úp có công suất phổ biến từ 1 ngựa tới 7.5 ngựa, ví dụ bản vẽ 5 ngựa dưới đây nhìn vào hình 1 và 2 ta có thể lắp ngửa hoặc có thể lắp úp xuống như hình 3:

Động cơ Nhật 1 pha 220v trục ngửa úp

  • Tổng dài bộ động cơ 1 pha trục úp ngửa 1 ngựa: 457 mm, 2 ngựa: 511 mm
  • 3 ngựa: 649.5 mm, 5 ngựa: 712 mm, 7.5 ngựa: 823.5  mm
  • Đường kính trục 28 mm, 32 mm, 45 mm, 55 mm, 60 mm

 

8) Motor Nhật 380v cyclo chân đế

Motor Nhật 380v cyclo chân đế có công suất phổ biến từ 1Hp tới 7.5Hp, ví dụ bản vẽ 7.5Hp sau đây: 

Motor Nhật 380v cyclo chân đế

  • Tổng dài bộ motor Nhật cyclo chân đế 1HP: 532 mm, 1.5HP: 563 mm, 2HP: 563 mm
  • 3HP: 628 mm, 4HP: 658.5 mm
  • 5HP: 679.5 mm, 7.5HP: 765.5 mm
  • Đường kính trục 35 mm, 45 mm, 55 mm, 80 mm

 

9) Động cơ Nhật 3 pha 220v hộp số mặt bích

Động cơ Nhật 3 pha 220v hộp số mặt bích có công suất phổ biến từ 0.75Kw đến 5.5Kw, mời xem bản vẽ kỹ thuật 5.5Kw dưới đây: 

Động cơ Nhật 3 pha 220v hộp số mặt bích

  • Đường kính ngoài mặt bích động cơ hộp số mặt bích 0.75Kw: 180 mm, 1.5Kw: 230 mm,
  • 2.2Kw: 260 mm, 3.7Kw: 340 mm, 5.5Kw: 430 mm
  • Đường kính trong mặt bích 0.75Kw: 130 mm, 1.5Kw: 170 mm
  • 2.2Kw: 200 mm, 3.7Kw: 270 mm, 5.5Kw: 345 mm

 

10) Motor Nhật tải nặng giảm tốc đầu vuông

Motor Nhật tải nặng giảm tốc đầu vuông có công suất phổ biến từ 0.75Kw tới 5.5Kw, tốc độ trục ra phổ biến: 140, 100, 70, 65, 50, 45, 30, 25, 15 vòng/ phút

Motor Nhật tải nặng giảm tốc đầu vuông

  • Dòng điện định mức ampe bộ motor tải nặng giảm tốc đầu vuông 1Hp: 2.1A, 1.5Hp: 2.9A, 2Hp: 3.7A, 3Hp: 5.1A, 4Hp: 6.8 A, 5Hp: 8.8 A, 7.5Hp: 11.7A

 

11) Động cơ Nhật liền giảm tốc bánh răng côn

Động cơ Nhật liền giảm tốc bánh răng côn trục âm, cốt dương có công suất phổ biến từ 1Hp tới 7.5Hp, tỷ số truyền thông dụng: 10, 20, 25, 30, 40, 50, 60

Động cơ Nhật liền giảm tốc bánh răng côn

Hình dưới đây là động cơ Nhật liền giảm tốc bánh răng côn cốt âm

động cơ Nhật liền giảm tốc bánh răng côn cốt âm

Cần được tư vấn mua motor Nhật, mời quý vị đến địa chỉ công ty chúng tôi:

Trụ sở chính: 163 Quốc lộ 1A, P.Bình Hưng Hòa, Q. Bình Tân, TP.HCM

Văn Phòng 1 : 1033 đường Nguyễn Văn Linh, chân cầu An Đồng, An Dương, TP Hải Phòng

Văn Phòng 2: 283 Nguyễn Văn Linh, Sài Đồng, Long Biên, Hà Nội

Hiển thị 1 - 24 trong 51 sản phẩm