Motor giảm tốc cốt ngang (trục ngang) là motor điện ghép hộp số có trục ra vuông góc 90 độ với trục motor. Trục ra có thể là trục dương hoặc trục âm. Motor nằm dọc thân máy, trục ra quay ngang, nên tiết kiệm chiều dài lắp đặt.
Bộ truyền hay dùng: trục vít – bánh vít (NMRV, WPA), bánh răng côn xoắn (K) hoặc hộp vuông góc mini (RV, RH, RA). Công suất từ 60W tới 55kW.
Nội dung
- 1. Ứng dụng motor giảm tốc cốt ngang
- 2. Ưu điểm motor giảm tốc cốt ngang
- 3. Cấu tạo motor giảm tốc cốt ngang
- 4. Phân loại motor giảm tốc cốt ngang
- a. Motor giảm tốc cốt ngang trục dương
- b. Motor giảm tốc cốt ngang vỏ nhôm
- c. Motor giảm tốc cốt ngang điều chỉnh tốc độ
- d. Motor giảm tốc cốt ngang mini
- e. Motor giảm tốc cốt ngang tải nặng
- f. Motor giảm tốc cốt ngang có phanh
- g. Motor giảm tốc cốt ngang Nhật
- h. Motor giảm tốc cốt ngang Đài Loan
- i. Motor giảm tốc trục cốt ngang
- j. Motor giảm tốc cốt ngang điều chỉnh tốc độ tải nặng
- 5. Cách lặp đặt motor giảm tốc cốt ngang
- 6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt ngang
1. Ứng dụng motor giảm tốc cốt ngang
- Gầu tải, băng tải, vít tải liệu: motor đặt dọc thân băng, trục ra cắm thẳng vào trục con lăn.
- Máy ép mía, máy nạo dừa, máy ép ván gỗ, máy làm củi trấu: hộp trục vít WPA, tỉ số 1/20–1/40.
- Cửa cuốn, cổng trượt, bàn xoay: hộp NMRV vỏ nhôm, tỉ số 1/50–1/100.
- Máy đóng gói, máy chiết rót: motor mini cốt ngang 60–250W.
- Máy khoan, máy đào hầm, máy cán: hộp côn K tải nặng, hiệu suất cao.
- Dây chuyền dược liệu, thực phẩm: motor điều tốc cốt ngang chỉnh tốc độ 3–200 vòng/phút.
2. Ưu điểm motor giảm tốc cốt ngang
- Trục ra vuông góc: motor nằm dọc thân máy, bớt 30–50% chiều dài lắp so với hộp trục thẳng.
- Tỉ số cao trong 1 cấp: trục vít đạt 1/100 chỉ với 1 cặp bánh vít.
- Trục vít tỉ số cao có tự hãm một phần: tải ít bị đẩy ngược khi dừng.
- Nhiều kiểu trục ra: trục âm, trục dương 1 đầu, 2 đầu, trục trên, trục dưới.
- Hộp côn K hiệu suất 94–96%: hợp tải nặng chạy liên tục.
3. Cấu tạo motor giảm tốc cốt ngang
| Bộ phận | Đặc điểm |
| Motor | AC 3 pha hoặc 1 pha, 4 cực; motor mini 60–370W |
| Hộp số | Trục vít – bánh vít, bánh răng côn xoắn hoặc côn + trụ |
| Trục ra (cốt ngang) | Thép tôi, trục âm hoặc dương, 14–60mm |
| Vỏ | Nhôm (NMRV 30–90), gang (NMRV 110–150, WPA, K) |
| Phụ kiện | Bích ra, tay đòn, trục dương rời, phanh, bộ điều tốc |
4. Phân loại motor giảm tốc cốt ngang
a. Motor giảm tốc cốt ngang trục dương
- Hộp trục vít vỏ gang WPA, WPS, WPO, WPX.
- Size 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175.
- Kiểu trục vào trên, dưới; trục ra âm hoặc dương.
- Tỉ số 1/10, 1/20, 1/30, 1/50, 1/60 cho 140, 70, 47, 28, 23 vòng/phút.

b. Motor giảm tốc cốt ngang vỏ nhôm
- Hộp NMRV size 30, 40, 50, 63, 75, 90 vỏ nhôm; 110, 130, 150 vỏ gang.
- Tỉ số 5; 7,5; 10; 15; 20; 25; 30; 40; 50; 60; 80; 100.
- Trục ra 14, 18, 25, 28, 35, 42, 45, 50mm theo size.
- Nhẹ, lắp mọi tư thế. Xem thêm motor giảm tốc cốt âm.

c. Motor giảm tốc cốt ngang điều chỉnh tốc độ
- Công suất 60W, 140W, 250W, 400W tới 1.5kW.
- Đầu ra vuông góc cốt âm RH hoặc cốt dương RA.
- Tỉ số 3–200; trục ra 14–50mm.
- Chỉnh tốc độ bằng bộ điều tốc hoặc biến tần.

d. Motor giảm tốc cốt ngang mini
- Hộp số RV + motor mini 1 pha.
- Công suất 60W, 90W, 120W, 140W, 180W, 200W, 250W, 370W.
- Trục vào 9, 11, 14mm; trục ra 14, 18, 25mm.

e. Motor giảm tốc cốt ngang tải nặng
- Hộp bánh răng côn K: K47, K57, K67, K77, K87.
- Trục ra 30, 35, 40, 50, 60mm.
- Tỉ số 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/60 cho khoảng 93, 70, 47, 35, 23 vòng/phút.
- Hiệu suất cao, chạy 2–3 ca/ngày. Xem thêm motor giảm tốc tải nặng.

f. Motor giảm tốc cốt ngang có phanh
- Tỉ số 3–70.
- Công suất 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW, 3kW, 5.5kW.
- Dùng cho tời, băng tải nghiêng, cửa cuốn. Xem thêm motor giảm tốc có thắng từ.

g. Motor giảm tốc cốt ngang Nhật
- Tỉ số 10–70.
- Công suất 1.5kW, 2.2kW, 3kW, 5.5kW, 7.5kW, 11kW.
- Ví dụ bản vẽ hộp cốt ngang Hitachi. Xem thêm motor giảm tốc Nhật.

h. Motor giảm tốc cốt ngang Đài Loan
- Tỉ số 5–100.
- Công suất 1.5kW, 2.2kW, 3kW, 3.7kW, 4kW, 5.5kW, 7.5kW.
- Ví dụ: hộp cốt ngang ghép motor Teco. Xem thêm motor giảm tốc Teco.

i. Motor giảm tốc trục cốt ngang
- Tỉ số thường dùng 1/5, 1/15, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.
- Công suất 0.75kW, 1.5kW, 2.2kW, 3kW, 3.7kW, 5.5kW, 7.5kW.
- Ví dụ: hộp cốt ngang ghép motor Toshiba.

j. Motor giảm tốc cốt ngang điều chỉnh tốc độ tải nặng
- Tỉ số 10, 20, 30, 43, 53, 61, 70…
- Chỉnh tốc độ trục ra trong khoảng 3–200 vòng/phút.
- Dùng cho máy cần đổi tốc độ theo mẻ, theo vật liệu.

5. Cách lặp đặt motor giảm tốc cốt ngang
- Xác định tư thế: trục vào trên hay dưới, trục ra bên trái hay phải.
- Trục âm: bôi mỡ chống kẹt, cắm vào trục máy, chặn dọc trục bằng long đen đầu trục.
- Trục âm cần tay đòn chống xoay, có đệm cao su.
- Trục dương: lệch tâm khớp nối dưới 0,1mm; nhông xích đặt sát vai trục.
- Hộp trục vít lắp đứng: báo tư thế để đổ đúng lượng dầu.
- Chạy thử không tải 5–10 phút trước khi gắn tải.
6. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc cốt ngang
- Motor giảm tốc cốt ngang khác cốt thẳng thế nào?
Cốt ngang có trục ra vuông góc trục motor. Cốt thẳng có trục ra thẳng hàng trục motor. - Hộp NMRV hay hộp K tiết kiệm điện hơn?
Hộp K. Ở 1/40–1/60, hộp K hiệu suất khoảng 94–96%, NMRV khoảng 60–70%. - Motor cốt ngang 0.75kW tỉ số 1/50 quay bao nhiêu vòng?
Khoảng 28 vòng/phút. - Hộp trục vít cốt ngang có tự hãm không?
Có một phần ở tỉ số 1/60–1/100. Tải nâng vẫn cần phanh. - NMRV size 63 trục ra bao nhiêu?
Lỗ trục âm 25mm. - Đổi trục âm thành trục dương được không?
Được. Lắp thêm trục dương 1 đầu hoặc 2 đầu vào lỗ âm. - Hộp trục vít chạy nóng 70°C có sao không?
Không sao. Hộp trục vít chạy 60–80°C là bình thường. - Motor cốt ngang mini dùng điện 1 pha được không?
Được. Motor mini 60–370W phần lớn là 1 pha 220V. - Lắp motor cốt ngang dựng đứng được không?
Được. Báo tư thế để đổ đúng lượng dầu và đặt nút thông hơi lên trên. - Hộp WPA với NMRV khác gì?
WPA vỏ gang, nặng, chịu va đập tốt hơn. NMRV vỏ nhôm, nhẹ, gọn, giá thấp hơn. - Motor cốt ngang chạy đảo chiều được không?
Được. Chờ trục dừng hẳn mới đảo chiều. - Hộp cốt ngang bị rơ trục ra là do đâu?
Thường do mòn bánh vít hoặc vòng bi trục ra. Kiểm tra độ rơ, thay bánh vít khi mòn nhiều. - Motor cốt ngang dùng biến tần được không?
Được. Chạy 20–50Hz ổn định. - Tải nặng 1.000 Nm dùng cốt ngang loại nào?
Hộp côn K cỡ K77 trở lên hoặc NMRV 130–150 ở tỉ số phù hợp. - Motor cốt ngang có loại có phanh không?
Có. Công suất 0.75–5.5kW, phanh điện từ đuôi motor.
Các danh mục cùng nhóm motor giảm tốc:
- Động Cơ Giảm Tốc Nord
- Các Loại Băng Tải
- Motor Băng Tải
- Motor Giảm Tốc Chân Đế
- Motor Giảm Tốc Nhật
- Motor Giảm Tốc Hitachi
- Motor Giảm Tốc 3 Pha
- Motor Giảm Tốc 1 Pha
- Motor Giảm Tốc 12v
- Motor Giảm Tốc Mặt Bích
- Motor Giảm Tốc Tải Nặng
- Motor Giảm Tốc Teco
- Motor Giảm Tốc Toshiba
- Motor Sumitomo
- Motor Giảm Tốc Dolin
- Motor Giảm Tốc Tunglee
- Motor Giảm Tốc Wanshsin
- Motor Giảm Tốc MCN
- Motor Giảm Tốc Có Thắng Từ










