Motor Elektrim (động cơ điện Elektrim, motor Elektrim 3 pha) là dòng động cơ không đồng bộ rotor lồng sóc mang tên Elektrim Techtop Motors (Singapore), có mặt tại Việt Nam với dải công suất rộng từ 0,75kW tới 200kW, loại 4 pole phổ biến nhất, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F, kiểu chân đế B3, mặt bích B5, B14 và chân đế mặt bích B35; ngoài ra có motor Elektrim 1 pha công suất nhỏ.

Nội dung
1) Các dòng motor Elektrim tại Việt Nam
a) Motor Elektrim 3 pha công suất nhỏ và vừa (0,75kW – 22kW)
Motor Elektrim 0,75kW, 1,1kW, 1,5kW, 2,2kW, 3kW, 4kW, 5,5kW, 7,5kW, 11kW, 15kW, 18,5kW, 22kW dùng cho bơm nước, quạt, máy nén khí, băng tải, máy khuấy; từ 3kW trở xuống điện áp 220V Δ / 380V Y, từ 4kW trở lên 380V Δ / 660V Y.
b) Motor Elektrim 3 pha công suất lớn (30kW – 200kW)
Motor Elektrim 30kW, 37kW, 45kW, 55kW, 75kW, 90kW, 110kW, 132kW, 160kW, 200kW cho máy nén khí trục vít, bơm cấp nước, quạt hút lò, máy nghiền.
c) Motor Elektrim 1 pha
Motor Elektrim 1 pha 220V có tụ khởi động và tụ chạy, công suất nhỏ cho xưởng không có điện 3 pha.
2) Bảng thông số motor Elektrim 4 pole (4 cực) 50Hz 3 pha
Thông số động cơ Elektrim 3 pha 4 cực, tốc độ khoảng 1400–1485 vòng/phút, 50Hz. Dòng điện là giá trị gần đúng, số chính xác của từng máy ghi trên tem nhãn.
| Công suất | Frame | Đường kính trục (mm) | Điện áp | Dòng điện định mức ở 380V (A) | Biến tần phù hợp (tải nhẹ / tải nặng) |
|---|---|---|---|---|---|
| Motor Elektrim 0,75kW (1HP) 4 pole | 80M | 19 | 220V Δ / 380V Y | 1,9 | 0,75kW / 1,5kW |
| Motor Elektrim 1,1kW (1,5HP) 4 pole | 90S | 24 | 220V Δ / 380V Y | 2,7 | 1,5kW / 2,2kW |
| Motor Elektrim 1,5kW (2HP) 4 pole | 90L | 24 | 220V Δ / 380V Y | 3,6 | 1,5kW / 2,2kW |
| Motor Elektrim 2,2kW (3HP) 4 pole | 100L | 28 | 220V Δ / 380V Y | 5,0 | 2,2kW / 4kW |
| Motor Elektrim 3kW (4HP) 4 pole | 100L | 28 | 220V Δ / 380V Y | 6,8 | 4kW / 5,5kW |
| Motor Elektrim 4kW (5,5HP) 4 pole | 112M | 28 | 380V Δ / 660V Y | 8,8 | 4kW / 5,5kW |
| Motor Elektrim 5,5kW (7,5HP) 4 pole | 132S | 38 | 380V Δ / 660V Y | 11,7 | 5,5kW / 7,5kW |
| Motor Elektrim 7,5kW (10HP) 4 pole | 132M | 38 | 380V Δ / 660V Y | 15,6 | 7,5kW / 11kW |
| Motor Elektrim 11kW (15HP) 4 pole | 160M | 42 | 380V Δ / 660V Y | 22,5 | 11kW / 15kW |
| Motor Elektrim 15kW (20HP) 4 pole | 160L | 42 | 380V Δ / 660V Y | 30 | 15kW / 18,5kW |
| Motor Elektrim 18,5kW (25HP) 4 pole | 180M | 48 | 380V Δ / 660V Y | 36 | 18,5kW / 22kW |
| Motor Elektrim 22kW (30HP) 4 pole | 180L | 48 | 380V Δ / 660V Y | 43 | 22kW / 30kW |
| Motor Elektrim 30kW (40HP) 4 pole | 200L | 55 | 380V Δ / 660V Y | 57 | 30kW / 37kW |
| Motor Elektrim 37kW (50HP) 4 pole | 225S | 60 | 380V Δ / 660V Y | 70 | 37kW / 45kW |
| Motor Elektrim 45kW (60HP) 4 pole | 225M | 60 | 380V Δ / 660V Y | 84 | 45kW / 55kW |
| Motor Elektrim 55kW (75HP) 4 pole | 250M | 65 | 380V Δ / 660V Y | 103 | 55kW / 75kW |
| Motor Elektrim 75kW (100HP) 4 pole | 280S | 75 | 380V Δ / 660V Y | 139 | 75kW / 90kW |
| Motor Elektrim 90kW (125HP) 4 pole | 280M | 75 | 380V Δ / 660V Y | 165 | 90kW / 110kW |
| Motor Elektrim 110kW (150HP) 4 pole | 315S | 80 | 380V Δ / 660V Y | 201 | 110kW / 132kW |
| Motor Elektrim 132kW (180HP) 4 pole | 315M | 80 | 380V Δ / 660V Y | 240 | 132kW / 160kW |
| Motor Elektrim 160kW (220HP) 4 pole | 315L | 80 | 380V Δ / 660V Y | 289 | 160kW / 185kW |
| Motor Elektrim 200kW (270HP) 4 pole | 315L | 80 | 380V Δ / 660V Y | 360 | 200kW / 220kW |
- Frame theo tiêu chuẩn IEC (chiều cao tâm trục, mm).
- Motor từ 4kW trở lên 380V Δ / 660V Y, khởi động sao – tam giác được.
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần dòng định mức.
- Biến tần tải nặng lớn hơn tải nhẹ một cấp.
3) Ứng dụng motor Elektrim
- Motor Elektrim chạy máy bơm nước, bơm ly tâm, bơm tăng áp, bơm cấp nước nhà máy, trạm xử lý nước thải.
- Motor Elektrim kéo quạt hút, quạt ly tâm, quạt cấp gió lò hơi, tháp giải nhiệt.
- Động cơ Elektrim cho máy nén khí piston, máy nén khí trục vít, máy nghiền, máy trộn bê tông.
- Động cơ Elektrim gắn hộp giảm tốc cho băng tải, vít tải, máy khuấy, máy chế biến thực phẩm, thức ăn chăn nuôi.
4) Ưu điểm motor Elektrim
- Dải công suất rộng 0,75kW – 200kW, đủ chân đế, mặt bích B5, B14, B35.
- Vỏ gang, IP55, cách điện cấp F, chạy êm, phù hợp môi trường bụi, ẩm.
- Khung IEC, lắp lẫn được với motor Teco, Siemens, ABB, Julong cùng frame.
- Tem nhãn ghi đủ thông số theo nhiều mức điện áp, cos φ, hiệu suất, thuận tiện khi chọn biến tần và thiết bị bảo vệ.
5) Hạn chế của motor Elektrim
- Giá cao hơn motor 3 pha phổ thông cùng công suất.
- Một số công suất lớn, kiểu mặt bích B14 ít hàng sẵn, cần đặt trước.
- Bản tiêu chuẩn IE1 tiêu thụ điện nhiều hơn bản IE3 khi chạy liên tục.
6) Cấu tạo motor Elektrim

- Motor Elektrim 3 pha gồm vỏ gang, stator cuộn dây đồng, rotor lồng sóc, trục, vòng bi, quạt làm mát, chụp quạt, hộp cực 6 đầu dây.

- Motor Elektrim 1 pha có thêm hộp tụ khởi động, tụ chạy và công tắc ly tâm.
7) Cách đọc tem motor Elektrim

- TYPE EMF 90S-4 B5: dòng EMF, frame 90S, 4 cực, kiểu mặt bích B5.
- V – Hz – kW – A: điện áp, tần số, công suất, dòng điện định mức theo từng mức điện áp.
- r/min – cos φ – Eff: tốc độ, hệ số công suất, hiệu suất.
- IP55 – Ins. F: cấp bảo vệ bụi nước và cấp cách điện.
- Kg: trọng lượng motor.
8) Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim
Motor Elektrim của hãng nào, xuất xứ ở đâu? Tem motor Elektrim bán tại Việt Nam ghi Elektrim Techtop Motors Pte Ltd – công ty có trụ sở tại Singapore, sản xuất tại nhà máy ở châu Á theo tiêu chuẩn IEC 60034. Elektrim vốn là thương hiệu động cơ điện lâu đời có gốc từ Ba Lan.
Ký hiệu EMF 90S-4 trên tem motor Elektrim nghĩa là gì? EMF là mã dòng motor Elektrim vỏ kín quạt làm mát ngoài; 90S là frame IEC (tâm trục cao 90mm, thân ngắn); số 4 là motor 4 cực, tốc độ khoảng 1400–1450 vòng/phút.
Motor Elektrim 4 pole quay bao nhiêu vòng/phút? Ở 50Hz motor Elektrim 4 cực quay khoảng 1400–1485 vòng/phút; công suất càng lớn độ trượt càng nhỏ nên tốc độ càng gần 1500 vòng/phút.
Motor Elektrim có bản 1 pha không? Có. Motor Elektrim 1 pha 220V dùng tụ khởi động và tụ chạy, công suất nhỏ, cho máy bơm, máy nén khí, máy chế biến gia đình và xưởng nhỏ không có điện 3 pha.
Motor Elektrim 2,2kW chạy điện 220V được không? Motor Elektrim 3 pha từ 3kW trở xuống ghi 220V Δ / 380V Y nên chạy được lưới 3 pha 220V (đấu tam giác) hoặc qua biến tần vào 1 pha 220V ra 3 pha 220V. Từ 4kW trở lên ghi 380V Δ / 660V Y cần nguồn 3 pha 380V.
Dòng điện motor Elektrim 11kW bao nhiêu ampe? Motor Elektrim 11kW 4 cực chạy 380V có dòng định mức khoảng 22,5A, dòng khởi động trực tiếp khoảng 6–7 lần; thường khởi động sao – tam giác hoặc biến tần để giảm sụt áp lưới.
Motor Elektrim 15kW dùng biến tần bao nhiêu kW? Tải nhẹ như bơm, quạt dùng biến tần 15kW; tải nặng như băng tải, máy nghiền, máy nén khí dùng biến tần 18,5kW.
Motor Elektrim có hệ số cos phi và hiệu suất bao nhiêu? Hệ số công suất cos φ và hiệu suất in trên tem cho từng mức điện áp; motor 4 cực công suất vừa thường có cos φ khoảng 0,8–0,87, công suất lớn đạt cao hơn. Thiết kế phổ biến cấp IE1, có bản IE2, IE3 hiệu suất cao.
Motor Elektrim có mặt bích B5, B14 không? Có. Motor Elektrim có kiểu chân đế B3, mặt bích lớn B5, mặt bích nhỏ B14 và chân đế mặt bích B35, tiện lắp vào máy bơm, hộp giảm tốc, máy khuấy.
Đường kính trục motor Elektrim 4 pole các công suất là bao nhiêu? Theo khung IEC: 0,75kW trục 19mm, 1,1–1,5kW trục 24mm, 2,2–4kW trục 28mm, 5,5–7,5kW trục 38mm, 11–15kW trục 42mm, 18,5–22kW trục 48mm, 30kW trục 55mm, 37–45kW trục 60mm, 55kW trục 65mm, 75–90kW trục 75mm, 110–200kW trục 80mm.
Motor Elektrim có thay thế được motor Teco, Siemens, ABB không? Được khi cùng công suất, cùng số cực và cùng frame IEC; chiều cao tâm trục, lỗ chân đế, đường kính trục, mặt bích tương đương. Nên đo lại rãnh then, đường kính vành định vị mặt bích trước khi thay.
Cấp bảo vệ IP55 của motor Elektrim dùng ngoài trời được không? IP55 chống bụi và tia nước phun nên dùng được nơi ẩm, rửa sàn, ngoài trời có che mưa nắng trực tiếp; nơi ngập nước hoặc phun áp lực cao cần cấp bảo vệ cao hơn.
Motor Elektrim công suất lớn 110kW – 200kW dùng cho máy gì? Dùng cho máy nén khí trục vít lớn, bơm cấp nước, quạt hút lò hơi, máy nghiền đá, máy nghiền xi măng, băng tải dài; thường khởi động bằng biến tần hoặc khởi động mềm.
Làm sao kiểm tra motor Elektrim còn tốt khi mua? Đo điện trở cách điện cuộn dây với vỏ, đo điện trở 3 cuộn cân bằng, quay tay trục êm không rơ, chạy không tải đo dòng 3 pha đều nhau, nghe vòng bi không có tiếng rít; tem nhãn khớp thông số công suất.
Nên chọn motor Elektrim chân đế hay mặt bích? Chân đế B3 khi motor đặt trên bệ, truyền động bằng dây curoa, nhông xích, khớp nối; mặt bích B5/B14 khi bắt trực tiếp vào máy bơm, hộp giảm tốc, máy khuấy hoặc lắp đứng trục.
9) Danh mục liên quan
- Danh mục cha: Động Cơ Điện 3 Pha – thuộc nhóm Động Cơ Điện.
- Cùng nhóm động cơ điện 3 pha: Motor Teco, Motor ABB, Motor Siemens, Motor Julong.
- Thông số động cơ 3 pha theo công suất: 1.5kW 2HP, 2.2kW 3HP, 3kW 4HP, 3.7kW 5HP, 5.5kW 7.5HP, 7.5kW 10HP, 11kW 15HP, 15kW 20HP, 18.5kW 25HP, 22kW 30HP, 30kW 40HP, 37kW 50HP.

















