Hộp giảm tốc WPX còn gọi là hộp số WPX hoặc hộp số giảm tốc WPX. Sau đây là những thông tin quan trọng nhất về sản phẩm:
Nội dung
1) Ứng dụng hộp giảm tốc WPX
Hộp số WPX được áp dụng trong nhiều ngành nghề, cụ thể là:
- Chế tạo các loại máy công nghiệp nâng hạ, tời hàng, cẩu hàng
- Làm băng tải, băng chuyền hàng hóa vật liệu
- Thiết kế máy trộn thức ăn, máy nghiền cám cho gia cầm
- Máy đúc bê tông, máy nhuộm vải vóc, máy khoan lòng biển lấy dầu khí
2) Ưu điểm hộp giảm tốc WPX
- Là dòng hộp giảm tốc trục vít chắc chắn, phổ biến
- Truyền động hiệu quả, hiệu suất cao
- Các bộ phận ăn khớp chính xác nên vận hành êm ái
- Đa dạng kích thước và thiết kế cho người dùng lựa chọn
- Bảo hành dài nhất thị trường 2 - 3 năm
- Giá thành rẻ, chất lượng được các kỹ sư thế giới đánh giá cao
3) Cấu tạo hộp giảm tốc WPX
Hộp giảm tốc trục vít WPX là một loại hộp giảm tốc có cấu tạo đơn giản và dễ sử dụng. Nó bao gồm các bộ phận chính sau:
- Vỏ hộp: được làm bằng gang đúc, có tác dụng bảo vệ các bộ phận bên trong hộp giảm tốc khỏi các tác động của môi trường.
- Trục vít: được làm bằng thép cứng, có tác dụng truyền động từ động cơ đến bánh vít.
- Bánh vít: được làm bằng đồng, có tác dụng nhận truyền động từ trục vít và truyền động đến trục ra.
- Dầu bôi trơn: có tác dụng bôi trơn các bộ phận bên trong hộp giảm tốc, giúp chúng hoạt động trơn tru và hiệu quả hơn.
4) Nguyên lý hoạt động hộp giảm tốc WPX
Nguyên lý hoạt động của hộp số motor WPX dựa trên sự tương tác giữa trục vít và bánh vít. Trục vít là một thanh trụ có rãnh xoắn, bánh vít là một bánh răng có các răng ăn khớp với rãnh của trục vít. Khi trục vít quay, bánh vít cũng quay theo. Tốc độ quay của bánh vít thấp hơn tốc độ quay của trục vít một tỷ lệ bằng tỷ số truyền của hộp giảm tốc.
Tỷ số truyền của hộp giảm tốc trục vít WPX được tính bằng công thức:
Tỷ số truyền = Số vòng quay của trục vít / Số vòng quay của bánh vít
Ví dụ: Nếu tỷ số truyền của hộp giảm tốc là 10, thì sau khi trục vít quay được 10 vòng, bánh vít chỉ quay được 1 vòng.
5) Thông số kỹ thuật các size hộp giảm tốc WPX
Hộp số động cơ WPX thường được dùng với các motor công suất từ 0.5HP đến 10HP, các số liệu quan trọng là:
- Độ dài đường kính trục vào: 40mm, 50mm, 65mm, 75mm và 85mm
- Độ dài đường kính trục ra: 50mm, 60mm, 65mm, 75mm, 85mm, 95mm và 110mm
- Tổng chiều ngang, chiều dài, chiều cao (mm)
- Đường kính trục ra, trục vào (mm)
- Đường kính lỗ bắt ốc ở chân đế (mm)
Phía dưới là bản vẽ hình học của hộp giảm tốc motor WPX:

6) Phân loại hộp giảm tốc WPX
Hộp số WPX được phân loại theo các kích cỡ: 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155 và 175. Tỉ số truyền thông dụng của hộp số WPX là ratio: 10, 20, 30, 40, 50 60; tỉ số truyền càng nhỏ thì tốc độ vòng quay càng lớn.
- Hộp giảm tốc WPX 60: trục vào 15 mm, trục ra 22 mm
- Hộp giảm tốc WPX 70: trục vào 18 mm, trục ra 28 mm
- Hộp giảm tốc WPX 80: trục vào 22 mm, trục ra 32 mm
- Hộp giảm tốc WPX 100: trục vào 25 mm, trục ra 38 mm
- Hộp giảm tốc WPX 120: trục vào 30 mm, trục ra 45 mm
- Hộp giảm tốc WPX 135: trục vào 35 mm, trục ra 55 mm
- Hộp giảm tốc WPX 155: trục vào 40 mm, trục ra 60 mm
- Hộp giảm tốc WPX 175: trục vào 45 mm, trục ra 65 mm
Bảng phân loại hộp giảm tốc WPX theo size: đường kính trục và lực mô men cực đại
| Size hộp số WPX | Đường kính trục ra (mm) | Lực mô men cực đại trục ra (Nm) | Đường kính trục vào (mm) | Motor 4 pole phù hợp |
| WPX 60 | 22 mm | 73 Nm | 15 mm | 0.37kW (tỉ số 1/10 – 1/60) |
| WPX 70 | 28 mm | 95 Nm | 18 mm | 0.75kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 0.37kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 80 | 32 mm | 189 Nm | 22 mm | 1.5kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 0.75kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 100 | 38 mm | 344 Nm | 25 mm | 2.2kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 1.5kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 120 | 45 mm | 521 Nm | 30 mm | 3kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 2.2kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 135 | 55 mm | 690 Nm | 35 mm | 4kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 3kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 155 | 60 mm | 1039 Nm | 40 mm | 5.5kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 4kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 175 | 65 mm | 1450 Nm | 45 mm | 7.5kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 5.5kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 200 | 70 mm | 1948 Nm | 50 mm | 11kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 7.5kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
| WPX 250 | 90 mm | 3025 Nm | 60 mm | 15kW (tỉ số 1/10 – 1/30), 11kW (tỉ số 1/40 – 1/60) |
- Lực mô men cực đại là mức lớn nhất của size đó, thường đạt ở tỉ số 1/30 hoặc 1/60.
- Đường kính trục ghi theo tiêu chuẩn hộp trục vít WP thông dụng.
7) Bảng giá hộp giảm tốc WPX
Sau đây là giá trung bình của hộp số WPX được khảo sát trên khắp 3 miền bắc, trung, nam:
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 50 khoảng: 1.340.000 đ - 1.600.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 60 khoảng: 1.650.000 đ - 1.850.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 70 khoảng: 1.850.000 đ - 2.150.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 80 khoảng: 2.210.000 đ - 2.650.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 100 khoảng: 3.500.000 đ - 4.100.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 120 khoảng: 4.700.000 đ - 5.400.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 135 khoảng: 6.450.000 đ - 7.500.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 155 khoảng: 9.000.000 đ - 10.500.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 175 khoảng: 11.100.000 đ - 12.950.000 đ
- Giá hộp số giảm tốc WPX size 200 khoảng: 17.700.000 đ - 22.900.000 đ
Lưu ý: Phía trên chỉ để tham khảo, ko phải là giá chính thức của chúng tôi. Giá có thể giao động hàng tháng tùy theo sự biến động của thị trường xăng dầu, đồng thép, giá nguyên vật liệu,...
8) Cách chọn lực momen hộp giảm tốc WPX
Sau đây là bảng lực momen xoắn của hộp giảm tốc động cơ WPX theo từng công suất, kích cỡ và tỷ số truyền:
Bảng lực mô men lớn nhất theo từng tỉ số truyền (ratio) và motor 4 pole phù hợp của hộp giảm tốc WPX
Hiệu suất trục vít WPX theo tỉ số truyền: 1/10 ~82% · 1/20 ~75% · 1/30 ~68% · 1/40 ~64% · 1/50 ~59% · 1/60 ~55%
| Size WPX | Ratio 1/10 (~145 vòng/phút, hiệu suất ~82%) | Ratio 1/20 (~73 vòng/phút, hiệu suất ~75%) | Ratio 1/30 (~48 vòng/phút, hiệu suất ~68%) | Ratio 1/40 (~36 vòng/phút, hiệu suất ~64%) | Ratio 1/50 (~29 vòng/phút, hiệu suất ~59%) | Ratio 1/60 (~24 vòng/phút, hiệu suất ~55%) |
| WPX 60 | 19 Nm Motor 0.37kW | 34 Nm Motor 0.37kW | 42 Nm Motor 0.37kW | 58 Nm Motor 0.37kW | 67 Nm Motor 0.37kW | 73 Nm Motor 0.37kW |
| WPX 70 | 39 Nm Motor 1.1kW | 70 Nm Motor 0.75kW | 95 Nm Motor 0.75kW | 58 Nm Motor 0.37kW | 68 Nm Motor 0.37kW | 70 Nm Motor 0.37kW |
| WPX 80 | 77 Nm Motor 1.5kW | 142 Nm Motor 2kW | 189 Nm Motor 1.5kW | 117 Nm Motor 0.75kW | 136 Nm Motor 0.75kW | 146 Nm Motor 0.75kW |
| WPX 100 | 115 Nm Motor 3kW | 181 Nm Motor 2kW | 260 Nm Motor 2.2kW | 257 Nm Motor 2kW | 307 Nm Motor 2kW | 344 Nm Motor 2kW |
| WPX 120 | 151 Nm Motor 3kW | 310 Nm Motor 4kW | 413 Nm Motor 4kW | 392 Nm Motor 3kW | 480 Nm Motor 3kW | 521 Nm Motor 3kW |
| WPX 135 | 219 Nm Motor 5kW | 413 Nm Motor 5kW | 565 Nm Motor 5kW | 542 Nm Motor 4kW | 649 Nm Motor 4kW | 690 Nm Motor 4kW |
| WPX 155 | 305 Nm Motor 7.5kW | 525 Nm Motor 7.5kW | 760 Nm Motor 7.5kW | 713 Nm Motor 5kW | 853 Nm Motor 5kW | 1039 Nm Motor 5.5kW |
| WPX 175 | 415 Nm Motor 9.2kW | 783 Nm Motor 9.2kW | 1074 Nm Motor 9.2kW | 1008 Nm Motor 7.5kW | 1278 Nm Motor 7.5kW | 1450 Nm Motor 7.5kW |
| WPX 200 | 623 Nm Motor 15kW | 1176 Nm Motor 15kW | 1680 Nm Motor 15kW | 1413 Nm Motor 9.2kW | 1695 Nm Motor 9.2kW | 1948 Nm Motor 11kW |
| WPX 250 | 850 Nm Motor 17.5kW | 1604 Nm Motor 17.5kW | 2234 Nm Motor 17.5kW | 2101 Nm Motor 15kW | 2486 Nm Motor 15kW | 3025 Nm Motor 15kW |
- Motor tính theo: kW = Nm × vòng/phút ra ÷ (9550 × hiệu suất), cộng dư ~5%.
- Có dùng motor 2kW, 5kW, 9.2kW, 17.5kW cho sát tải, đỡ chi phí.
- Tốc độ trục ra tính với motor 4 pole ~1450 vòng/phút.
- Ratio 1/15, 1/25: lực nằm giữa 2 cột liền kề.
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 60: từ 1Nm đến 70Nm
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 70: từ 1.6Nm đến 113Nm
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 80: từ 2.2Nm đến 163Nm
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 100: từ 3.6Nm đến 229Nm
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 120: từ 5.2Nm đến 355Nm
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 135: từ 9.75Nm đến 562Nm
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 155: từ 12.8Nm đến 791Nm
- Lực momen hộp giảm tốc WPX 175: từ 17.3Nm đến 1078Nm

Ngoài ra, nếu quý vị có thêm nhu cầu về các loại hộp giảm tốc trục vít khác có thể click vào đây:
















