Motor Hyosung Giá Rẻ Bán Chạy Nhất Hiện Nay 10/2026
Motor Hyosung là động cơ điện 3 pha không đồng bộ rotor lồng sóc của tập đoàn Hyosung (Hàn Quốc), dòng thông dụng tại Việt Nam là motor Hyosung 4 cực (4 pole) điện áp 380V – 50Hz, tốc độ 1430 – 1470 vòng/phút, công suất từ 0.75kW (1HP) đến 22kW (30HP), có hai kiểu lắp chân đế và mặt bích. Ví dụ motor Hyosung 11kW 15HP có dòng định mức 23.6A ở 380V, tốc độ 1470 vòng/phút, trục ra 42mm, nặng khoảng 127kg.
Các phần dưới đây trình bày cấu tạo, cách đọc tem, dòng điện (ampe) tham khảo, cách chọn aptomat và biến tần, bảng kích thước trục – chân đế – mặt bích của từng công suất động cơ điện Hyosung, kèm video thực tế và cách xử lý các lỗi hay gặp khi vận hành.
Nội dung
- 1. Motor Hyosung là gì? Xuất xứ động cơ điện Hyosung
- 2. Cấu tạo motor Hyosung
- 3. Thông số kỹ thuật và tem motor Hyosung 50Hz
- 4. Dòng điện (ampe), điện áp và biến tần cho motor Hyosung
- 5. Bảng kích thước motor Hyosung 4 cực chân đế và mặt bích
- 6. Các công suất motor Hyosung 4 cực dùng nhiều nhất
- a) Motor Hyosung 0.75kW 1HP 4 cực 1430 vòng/phút
- b) Motor Hyosung 1.1kW 1.5HP 4 cực 1430 vòng/phút
- c) Motor Hyosung 1.5kW 2HP 4 cực 1430 vòng/phút
- d) Motor Hyosung 2.2kW 3HP 4 cực 1450 vòng/phút
- e) Motor Hyosung 3kW 4HP 4 cực 1450 vòng/phút
- f) Motor Hyosung 3.7kW/4kW 5HP 4 cực 1450 vòng/phút
- g) Motor Hyosung 5.5kW 7.5HP 4 cực 1465 vòng/phút
- h) Motor Hyosung 7.5kW 10HP 4 cực 1465 vòng/phút
- i) Motor Hyosung 11kW 15HP 4 cực 1470 vòng/phút
- j) Motor Hyosung 15kW 20HP 4 cực 1470 vòng/phút
- k) Motor Hyosung 18.5kW 25HP 4 cực 1470 vòng/phút
- l) Motor Hyosung 22kW 30HP 4 cực 1470 vòng/phút
- 7. Ứng dụng motor Hyosung
- 8. Ưu điểm và hạn chế của động cơ Hyosung
- 9. Cách chọn motor Hyosung phù hợp
- 10. So sánh motor Hyosung với các thương hiệu khác
- 11. Lưu ý khi vận hành motor Hyosung
- 12. Câu hỏi thường gặp về motor Hyosung
- 13. Kết luận
1. Motor Hyosung là gì? Xuất xứ động cơ điện Hyosung
Hyosung là tập đoàn công nghiệp lớn của Hàn Quốc, mảng thiết bị điện nặng (Hyosung Heavy Industries) sản xuất máy biến áp, thiết bị đóng cắt và động cơ điện từ hạ áp tới cao áp. Động cơ Hyosung có mặt tại nhiều quốc gia và được nhiều nhà máy vốn Hàn Quốc tại Việt Nam dùng cho dây chuyền sản xuất.
- Loại phổ biến: motor Hyosung 3 pha 380V – 50Hz, 4 cực, vỏ gang, cấp bảo vệ IP55, cách điện cấp F.
- Kiểu lắp: chân đế (B3) và mặt bích (B5), một số công suất lớn chủ yếu có bản chân đế.
- Dải công suất thông dụng: 0.75kW – 22kW; hãng còn sản xuất motor hạ áp, trung áp công suất lớn hơn cho bơm, quạt, máy nén.
Motor Hyosung thuộc nhóm động cơ điện 3 pha công nghiệp theo khung tiêu chuẩn IEC, thay thế được với motor cùng khung của các hãng khác.
2. Cấu tạo motor Hyosung
a) Phần bên ngoài
- Trục motor có rãnh then (cavet), kích thước từ 19mm (0.75kW) tới 48mm (22kW).
- Vỏ gang dày có gân tản nhiệt, chân đế lớn, khuôn đúc riêng của hãng.
- Hộp cực đấu điện rộng, 6 đầu dây và cọc tiếp địa.
- Nắp chụp quạt và cánh quạt làm mát ở đuôi motor.
b) Phần bên trong
- Stator lõi tôn silic, cuộn dây đồng tráng men cách điện cấp F.
- Rotor lồng sóc nhôm đúc, cân bằng động.
- Vòng bi (bạc đạn) hai đầu trục, có mỡ bôi trơn.

3. Thông số kỹ thuật và tem motor Hyosung 50Hz
Tem động cơ điện Hyosung ghi đủ thông số để chọn dây, aptomat, biến tần. Ví dụ tem motor Hyosung 11kW:
| Thông số trên tem | Giá trị (motor Hyosung 11kW 4 cực) |
|---|---|
| Công suất | 11kW (15HP) |
| Tần số | 50Hz |
| Điện áp | 380V |
| Dòng điện định mức | 23.6A |
| Tốc độ | 1470 vòng/phút |
| Số cực | 4 cực (4 pole) |
- Ngoài các mục trên, tem còn ghi hiệu suất, hệ số công suất cosφ, cấp cách điện, cấp bảo vệ IP, chế độ làm việc S1, khối lượng và số seri.
- Cùng công suất, dòng định mức thực tế có thể chênh vài phần trăm giữa các lô sản xuất – luôn lấy số ampe trên tem để chỉnh rơ le nhiệt.

Video motor Hyosung thực tế:
4. Dòng điện (ampe), điện áp và biến tần cho motor Hyosung
a) Điện áp và kiểu đấu
- Motor Hyosung bán tại Việt Nam dùng lưới 3 pha 380V – 50Hz; kiểu đấu sao (Y) hoặc tam giác (Δ) theo sơ đồ in trong nắp hộp cực.
- Motor công suất nhỏ ghi Δ220V/Y380V: lưới 380V đấu sao; motor ghi Δ380V: lưới 380V đấu tam giác.
- Motor từ khoảng 7.5kW trở lên thường khởi động sao – tam giác hoặc khởi động mềm, biến tần để giảm dòng khởi động.
Sơ đồ chi tiết xem thêm tại cách đấu dây motor 3 pha và khởi động động cơ điện.
b) Bảng dòng điện tham khảo motor Hyosung 4 cực 380V
Số ampe, aptomat và dây dưới đây là giá trị tham khảo; khi lắp đặt, đọc dòng định mức trên tem motor Hyosung để chọn thiết bị.
| Motor Hyosung 4 cực | Dòng định mức tham khảo (A) | Aptomat tham khảo (A) | Dây đồng tham khảo (mm²) |
|---|---|---|---|
| 0.75kW – 1HP | ~2.0 | 6 | 1.5 |
| 1.1kW – 1.5HP | ~2.7 | 6 – 10 | 1.5 |
| 1.5kW – 2HP | ~3.6 | 10 | 1.5 |
| 2.2kW – 3HP | ~5.0 | 10 – 16 | 1.5 – 2.5 |
| 3kW – 4HP | ~6.6 | 16 | 2.5 |
| 3.7kW/4kW – 5HP | ~8.0 – 8.8 | 20 | 2.5 |
| 5.5kW – 7.5HP | ~11.5 | 25 | 4 |
| 7.5kW – 10HP | ~15.3 | 32 | 4 – 6 |
| 11kW – 15HP | ~22 – 23.6 | 50 | 6 – 10 |
| 15kW – 20HP | ~30 | 63 | 10 |
| 18.5kW – 25HP | ~36 | 80 | 10 – 16 |
| 22kW – 30HP | ~43 | 100 | 16 |
- Giá trị tham khảo, đọc theo tem motor.
- Dòng khởi động trực tiếp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức.
- Rơ le nhiệt chỉnh 1.0 – 1.1 lần dòng trên tem.
- Dây dài trên 30 – 50m: tăng tiết diện một cấp để bù sụt áp.
c) Biến tần phù hợp motor Hyosung
- Biến tần 3 pha 380V có dòng ra định mức ≥ dòng trên tem motor Hyosung; tải nặng khởi động (băng tải đầy hàng, máy nghiền) chọn lớn hơn 1 cấp công suất.
- Motor nhỏ ghi Δ220V/Y380V chạy được biến tần vào 1 pha 220V – ra 3 pha 220V khi đấu tam giác, phổ biến tới 2.2kW.
- Dải tần số chạy thường 5 – 50Hz; dưới khoảng 20 – 25Hz với tải momen không đổi, cánh quạt tự làm mát giảm hiệu quả, nhiệt độ cuộn dây tăng – có thể gắn quạt làm mát cưỡng bức.
- Trên 50Hz, momen giảm theo tỷ lệ 50/f; motor 4 cực chạy 60Hz đạt khoảng 1760 vòng/phút.
Xem thêm động cơ biến tần và nguyên lý hoạt động của máy biến tần.
5. Bảng kích thước motor Hyosung 4 cực chân đế và mặt bích
a) Motor Hyosung chân đế (B3)
| Công suất | Trục ra (mm) | Rãnh then (mm) | Dài trục (mm) | Tổng dài (mm) | Lỗ chân đế (mm) | Khối lượng (kg) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 0.75kW – 1HP | 19 | 6 | 40 | 273 | 100 x 125 | ~18 |
| 1.1kW – 1.5HP | 24 | 8 | 50 | 315 | 100 x 140 | ~28 |
| 1.5kW – 2HP | 24 | 8 | 50 | 335 | 100 x 140 | ~28 |
| 2.2kW – 3HP | 28 | 8 | 60 | 372 | 140 x 160 | ~38 |
| 3kW – 4HP | 28 | 8 | 60 | 372 | 140 x 160 | ~38 |
| 3.7kW/4kW – 5HP | 28 | 8 | 60 | 372 | 140 x 160 | ~45 |
| 5.5kW – 7.5HP | 38 | 10 | 60 | 480 | 140 x 216 | ~70 |
| 7.5kW – 10HP | 38 | 10 | 80 | 480 | 140 x 216 | ~70 |
| 11kW – 15HP | 42 | 12 | 110 | 585 | 210 x 254 | ~127 |
| 15kW – 20HP | 42 | 12 | 110 | 630 | 210 x 254 | ~149 |
| 18.5kW – 25HP | 48 | 14 | 110 | 655 | 241 x 279 | ~196 |
| 22kW – 30HP | 48 | 14 | 110 | 685 | 241 x 279 | ~222 |
b) Motor Hyosung mặt bích (B5)
| Công suất | Đường kính mặt bích (mm) | Lỗ bắt ốc mặt bích (mm) | Trục ra (mm) | Dài trục (mm) | Tổng dài (mm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 0.75kW – 1HP | 200 | 12 | 19 | 40 | 273 |
| 1.1kW – 1.5HP | 200 | 12 | 24 | 50 | 315 |
| 1.5kW – 2HP | 200 | 12 | 24 | 50 | 315 |
| 2.2kW – 3HP | 250 | 15 | 28 | 60 | 406 |
| 3kW – 4HP | 250 | 15 | 28 | 60 | 406 |
| 3.7kW/4kW – 5HP | 250 | 15 | 28 | 60 | 406 |
| 5.5kW – 7.5HP | 300 | 15 | 38 | 60 | 459 |
| 7.5kW – 10HP | 300 | 15 | 38 | 80 | 497 |
| 11kW – 15HP | 350 | 19 | 42 | 110 | 585 |
- Kích thước tham khảo theo mẫu thực tế, sai lệch vài mm giữa các lô.
- Thay motor khác hãng: đối chiếu trục ra, lỗ chân đế, chiều cao tâm trục.
- Khối lượng bản mặt bích gần tương đương bản chân đế cùng công suất.
6. Các công suất motor Hyosung 4 cực dùng nhiều nhất
Motor Hyosung 4 cực tốc độ 1430 – 1470 vòng/phút là loại thông dụng nhất cho bơm, quạt, băng tải và ghép hộp giảm tốc. Mỗi công suất dưới đây có ảnh bản chân đế, video thực tế và ảnh bản mặt bích (nếu có).
a) Motor Hyosung 0.75kW 1HP 4 cực 1430 vòng/phút
- Trục 19mm, rãnh then 6mm, dài trục 40mm, tổng dài 273mm.
- Lỗ chân đế 100 x 125mm; mặt bích 200mm, lỗ ốc 12mm; nặng khoảng 18kg.
- Dòng tham khảo khoảng 2.0A ở 380V, đọc theo tem motor.


b) Motor Hyosung 1.1kW 1.5HP 4 cực 1430 vòng/phút
- Trục 24mm, rãnh then 8mm, dài trục 50mm, tổng dài 315mm.
- Lỗ chân đế 100 x 140mm; mặt bích 200mm, lỗ ốc 12mm; nặng khoảng 28kg.
- Dòng tham khảo khoảng 2.7A ở 380V.


c) Motor Hyosung 1.5kW 2HP 4 cực 1430 vòng/phút
- Trục 24mm, rãnh then 8mm, dài trục 50mm, tổng dài 335mm (chân đế), 315mm (mặt bích).
- Lỗ chân đế 100 x 140mm; mặt bích 200mm, lỗ ốc 12mm; nặng khoảng 28kg.
- Dòng tham khảo khoảng 3.6A ở 380V.


d) Motor Hyosung 2.2kW 3HP 4 cực 1450 vòng/phút
- Trục 28mm, rãnh then 8mm, dài trục 60mm, tổng dài 372mm (chân đế), 406mm (mặt bích).
- Lỗ chân đế 140 x 160mm; mặt bích 250mm, lỗ ốc 15mm; nặng khoảng 38kg.
- Dòng tham khảo khoảng 5.0A ở 380V.


e) Motor Hyosung 3kW 4HP 4 cực 1450 vòng/phút
- Trục 28mm, rãnh then 8mm, dài trục 60mm, tổng dài 372mm (chân đế), 406mm (mặt bích).
- Lỗ chân đế 140 x 160mm; mặt bích 250mm, lỗ ốc 15mm; nặng khoảng 38kg.
- Dòng tham khảo khoảng 6.6A ở 380V.


f) Motor Hyosung 3.7kW/4kW 5HP 4 cực 1450 vòng/phút
- Trục 28mm, rãnh then 8mm, dài trục 60mm, tổng dài 372mm (chân đế), 406mm (mặt bích).
- Lỗ chân đế 140 x 160mm; mặt bích 250mm, lỗ ốc 15mm; nặng khoảng 45kg.
- Dòng tham khảo khoảng 8.0 – 8.8A ở 380V.


g) Motor Hyosung 5.5kW 7.5HP 4 cực 1465 vòng/phút
- Trục 38mm, rãnh then 10mm, dài trục 60mm, tổng dài 480mm (chân đế), 459mm (mặt bích).
- Lỗ chân đế 140 x 216mm; mặt bích 300mm, lỗ ốc 15mm; nặng khoảng 70kg.
- Dòng tham khảo khoảng 11.5A ở 380V.


h) Motor Hyosung 7.5kW 10HP 4 cực 1465 vòng/phút
- Trục 38mm, rãnh then 10mm, dài trục 80mm, tổng dài 480mm (chân đế), 497mm (mặt bích).
- Lỗ chân đế 140 x 216mm; mặt bích 300mm, lỗ ốc 15mm; nặng khoảng 70kg.
- Dòng tham khảo khoảng 15.3A ở 380V.


i) Motor Hyosung 11kW 15HP 4 cực 1470 vòng/phút
- Trục 42mm, rãnh then 12mm, dài trục 110mm, tổng dài 585mm.
- Lỗ chân đế 210 x 254mm; mặt bích 350mm, lỗ ốc 19mm; nặng khoảng 127kg.
- Dòng định mức theo tem mẫu: 23.6A ở 380V.


j) Motor Hyosung 15kW 20HP 4 cực 1470 vòng/phút
- Bản chân đế: trục 42mm, rãnh then 12mm, dài trục 110mm, tổng dài 630mm.
- Lỗ chân đế 210 x 254mm; nặng khoảng 149kg.
- Dòng tham khảo khoảng 30A ở 380V.

k) Motor Hyosung 18.5kW 25HP 4 cực 1470 vòng/phút
- Bản chân đế: trục 48mm, rãnh then 14mm, dài trục 110mm, tổng dài 655mm.
- Lỗ chân đế 241 x 279mm; nặng khoảng 196kg.
- Dòng tham khảo khoảng 36A ở 380V.

l) Motor Hyosung 22kW 30HP 4 cực 1470 vòng/phút
- Bản chân đế: trục 48mm, rãnh then 14mm, dài trục 110mm, tổng dài 685mm.
- Lỗ chân đế 241 x 279mm; nặng khoảng 222kg.
- Dòng tham khảo khoảng 43A ở 380V.

7. Ứng dụng motor Hyosung
- Motor Hyosung chạy máy bơm nước ly tâm, bơm tuần hoàn, bơm cấp nước nồi hơi, bơm trong hệ thống xử lý nước thải.
- Motor Hyosung cho quạt hút công nghiệp, quạt thông gió nhà xưởng, quạt tháp giải nhiệt, máy thổi khí.
- Máy nén khí trục vít, máy nén piston, máy ép thủy lực (motor kéo bơm thủy lực).
- Máy gia công kim loại, máy cắt, máy nghiền, máy trộn, máy chế biến thực phẩm, máy chế biến gỗ.
- Motor Hyosung 4 cực gắn hộp số cho băng tải, máy khuấy, dây chuyền đóng gói trong nhà máy dệt, may, linh kiện điện tử.
- Hệ thống quạt, bơm trong tòa nhà, bệnh viện, trung tâm thương mại.
8. Ưu điểm và hạn chế của động cơ Hyosung
a) Ưu điểm motor Hyosung
- Kết cấu chắc chắn: vỏ gang dày, chân đế lớn, khuôn đúc riêng giúp nhận diện hàng chính hãng.
- Hiệu suất cao, dòng điện thấp so với công suất, giảm điện năng khi chạy liên tục 24/24h.
- Tản nhiệt tốt nhờ gân vỏ và hộp cực rộng, phù hợp motor Hyosung chạy bơm, quạt trong môi trường nóng.
- Giá ở mức trung bình so với motor châu Âu cùng công suất.
- Được nhiều nhà máy vốn Hàn Quốc tại Việt Nam dùng làm chuẩn thay thế, dễ đồng bộ phụ tùng.
b) Hạn chế
- Dải công suất thông dụng trên thị trường chủ yếu tới 22kW; công suất lớn hơn thường phải đặt hàng.
- Bản mặt bích từ 15kW trở lên ít phổ biến.
- Khối lượng nặng hơn motor vỏ nhôm cùng công suất.
9. Cách chọn motor Hyosung phù hợp
- Công suất: tính theo tải thực tế, chọn cao hơn khoảng 10 – 25%; tải khởi động nặng có thể cao hơn. Công thức xem tại tính công suất động cơ điện.
- Điện áp: lưới 3 pha 380V – 50Hz; đối chiếu sơ đồ sao/tam giác trên tem.
- Tốc độ: motor 4 cực ~1450 vòng/phút dùng cho phần lớn ứng dụng; cần tốc độ thấp thì ghép motor giảm tốc hoặc chọn motor 6 cực 960 vòng/phút.
- Momen xoắn: M (Nm) ≈ 9550 x P (kW) / n (vòng/phút). Ví dụ motor Hyosung 7.5kW 1465 vòng/phút có momen định mức khoảng 49Nm. Xem thêm momen xoắn.
- Kiểu lắp: chân đế B3 cho bơm, quạt, nối khớp; mặt bích B5 để gắn trực tiếp vào hộp số, bơm trục đứng.
- Chiều quay: motor 3 pha đảo chiều bằng cách đổi 2 dây pha; với quạt, bơm có chiều quay cố định cần kiểm tra trước khi chạy tải.
10. So sánh motor Hyosung với các thương hiệu khác
| Thương hiệu | Phân khúc giá | Ưu điểm | Hạn chế |
|---|---|---|---|
| Hyosung (Hàn Quốc) | Trung bình | Vỏ gang chắc chắn, độ bền cao, giá hợp lý | Dải công suất thông dụng trên thị trường chủ yếu tới 22kW |
| ABB | Cao | Chất lượng cao, vận hành ổn định, dải công suất rất rộng | Giá thành cao |
| Siemens | Cao | Tiết kiệm năng lượng, độ tin cậy cao | Giá thành cao |
| WEG | Trung bình | Thiết kế gọn, hiệu suất cao | Ít mẫu sẵn trên thị trường Việt Nam |
| Nidec | Cao | Công nghệ tiên tiến, đa dạng sản phẩm | Giá thành cao |
- Các hãng đều theo khung IEC nên lắp thay thế được khi cùng khung, cùng số cực.
- Xem thêm motor ABB, motor Siemens, motor Teco.
11. Lưu ý khi vận hành motor Hyosung
- Kiểm tra điện áp 3 pha trước khi chạy: lệch áp giữa các pha trên khoảng 2% làm dòng lệch tới 6 – 10% và motor nóng hơn.
- Siết chặt đầu cos, cọc tiếp địa; đo cách điện cuộn dây với vỏ, motor 380V thường đạt từ 1MΩ trở lên khi dùng đồng hồ 500V.
- Theo dõi dòng điện bằng ampe kìm, dòng vượt định mức trên tem kéo dài làm tăng nhiệt cuộn dây.
- Giữ sạch nắp gió và gân tản nhiệt; vòng bi bôi mỡ chịu nhiệt đúng loại, không trộn lẫn các loại mỡ khác nhau.
- Rung, ồn tăng bất thường thường do vòng bi mòn hoặc lệch tâm khớp nối.
12. Câu hỏi thường gặp về motor Hyosung
a) Dành cho người đang khảo giá, sắp mua motor Hyosung
- Motor Hyosung xuất xứ ở đâu? Hyosung là thương hiệu Hàn Quốc; xuất xứ nhà máy của từng lô ghi trên tem và chứng từ CO – CQ đi kèm motor. Motor Hyosung chính hãng có khuôn vỏ, hộp cực và tem đặc trưng riêng.
- Motor Hyosung 5.5kW 7.5HP 4 cực có kích thước thế nào? Trục 38mm, rãnh then 10mm, dài trục 60mm, tổng dài khoảng 480mm (chân đế), lỗ chân đế 140 x 216mm, nặng khoảng 70kg, dòng tham khảo khoảng 11.5A ở 380V.
- Motor Hyosung chân đế hay mặt bích phù hợp hơn? Chân đế dùng cho bơm, quạt, máy nén nối khớp hoặc puly dây đai; mặt bích dùng khi gắn trực tiếp vào hộp số, bơm trục đứng, máy khuấy. Công suất 0.75 – 11kW có đủ hai kiểu.
- Motor Hyosung 4 cực khác motor 2 cực thế nào? Motor 4 cực ~1450 vòng/phút có momen gấp khoảng 2 lần motor 2 cực ~2900 vòng/phút cùng công suất, khung lớn hơn, chạy êm hơn, phổ biến cho băng tải, hộp số, bơm áp thấp.
- Thay motor Hyosung bằng hãng khác được không? Được khi cùng công suất, số cực, khung IEC (trục ra, lỗ chân đế, chiều cao tâm trục). Ví dụ motor Hyosung 11kW trục 42mm, lỗ chân đế 210 x 254mm tương ứng khung 160M.
b) Dành cho người đã mua, cần hướng dẫn lắp đặt, đấu điện, sử dụng
- Đấu motor Hyosung 3 pha 380V sao hay tam giác? Xem tem: ghi Δ220V/Y380V thì lưới 380V đấu sao; ghi Δ380V thì đấu tam giác. Đấu nhầm motor Δ380V thành sao làm motor yếu, chạy tải nặng bị nóng; đấu nhầm sao thành tam giác làm dòng tăng khoảng 3 lần.
- Motor Hyosung 7.5kW dùng aptomat bao nhiêu ampe? Dòng định mức tham khảo khoảng 15.3A ở 380V (đọc theo tem motor), aptomat tham khảo 32A, dây đồng 4 – 6mm², rơ le nhiệt chỉnh khoảng 15 – 17A. Khởi động sao – tam giác giúp giảm dòng khởi động còn khoảng 1/3.
- Chọn biến tần cho motor Hyosung 11kW thế nào? Chọn biến tần 3 pha 380V 11kW có dòng ra định mức từ 24A trở lên (lớn hơn dòng 23.6A trên tem); tải nặng như máy nghiền, băng tải đầy tải chọn biến tần 15kW.
- Đảo chiều motor Hyosung làm sao? Ngắt điện, đổi chỗ 2 trong 3 dây pha cấp vào motor; khi chạy biến tần thì đảo bằng lệnh REV. Chi tiết xem đảo chiều motor 3 pha.
- Lắp motor Hyosung với puly dây đai cần lưu ý gì? Puly lắp sát vai trục, căn thẳng hai puly, độ chùng dây đai ấn tay khoảng 10 – 15mm mỗi 1m khoảng cách tâm; căng quá mức làm vòng bi đầu trục nóng và mòn nhanh.
c) Dành cho người gặp lỗi do dùng sai cách, cần cách khắc phục hoặc giải pháp tiết kiệm chi phí
- Motor Hyosung chạy nóng, nhảy rơ le nhiệt? Đo dòng 3 pha: dòng đều nhưng vượt tem là quá tải hoặc điện áp thấp; dòng lệch giữa các pha là mất cân bằng áp hoặc chạm chập cuộn dây. Kiểm tra cả cánh quạt, nắp gió bị bít bụi. Xem thêm motor bị lệch pha.
- Motor Hyosung kêu ù, quay chậm rồi dừng? Dấu hiệu mất 1 pha hoặc kẹt tải, kẹt vòng bi. Ngắt điện ngay; dòng lúc này có thể gấp 5 – 7 lần định mức và cháy cuộn dây sau vài chục giây.
- Motor Hyosung bị cháy cuộn dây có nên quấn lại? Motor từ khoảng 5.5 – 7.5kW trở lên, chi phí quấn lại thường thấp hơn rõ so với mua mới; motor 0.75 – 1.5kW chi phí quấn lại có thể gần bằng motor mới. Cách kiểm tra xem cách kiểm tra motor bị cháy.
- Motor Hyosung rung và ồn sau một thời gian dùng? Thường do vòng bi mòn, thiếu mỡ, lệch tâm khớp nối hoặc bulông chân đế lỏng. Thay vòng bi đúng mã ghi trên catalogue, căn lại đồng tâm để giảm rung.
- Tiết kiệm điện cho motor Hyosung chạy bơm, quạt bằng cách nào? Lắp biến tần thay cho van tiết lưu: giảm tốc độ 20% có thể giảm khoảng 40 – 50% công suất tiêu thụ với bơm, quạt ly tâm. Chọn đúng công suất cũng giúp tránh hiệu suất và cosφ thấp khi motor chạy dưới 50% tải.
13. Kết luận
Motor Hyosung là động cơ điện 3 pha Hàn Quốc vỏ gang, phổ biến ở bản 4 cực 380V – 50Hz công suất 0.75 – 22kW, có kiểu chân đế và mặt bích. Khi chọn và lắp đặt, đối chiếu trục ra, lỗ chân đế, mặt bích theo bảng kích thước, đọc dòng định mức trên tem để chọn aptomat, dây và biến tần phù hợp.
Các mẫu động cơ điện 3 pha theo công suất:
- Động cơ điện 3 pha 2Hp 1.5Kw
- Động cơ điện 3 pha 3Hp 2.2Kw
- Động cơ điện 3 pha 4Hp 3Kw
- Động cơ điện 3 pha 5Hp 3.7Kw
- Động cơ điện 3 pha 7.5Hp 5.5Kw
- Động cơ điện 3 pha 10Hp 7.5Kw
- Động cơ điện 3 pha 15Hp 11Kw
- Động cơ điện 3 pha 20Hp 15Kw
- Động cơ điện 3 pha 25Hp 18.5Kw
- Động cơ điện 3 pha 30Hp 22Kw
- Động cơ điện 3 pha 40Hp 30Kw
- Động cơ điện 3 pha 50Hp 37Kw
- Động cơ điện 3 pha 60Hp 45Kw
- Động cơ điện 3 pha 75Hp 55Kw
- Động cơ điện 3 pha 100Hp 75Kw
- Động cơ điện 3 pha 125Hp 90Kw
- Động cơ điện 3 pha 150Hp 110Kw
- Động cơ điện 3 pha 180Hp 132Kw
- Động cơ điện 3 pha 220Hp 160Kw
- Động cơ điện 3 pha 270Hp 200Kw
- Động cơ điện 3 pha 300Hp 220Kw
- Động cơ điện 3 pha 340Hp 250Kw












