098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Hyosung Giá Rẻ Bán Chạy Nhất Hiện Nay 02/2024

22 thg 8 2023 23:38

Motor Hyosung còn gọi là Động Cơ Điện Hyosung là hãng motor của Hàn Quốc. Sau đây là những đặc điểm chính của động cơ Hyosung.

1) Giới thiệu về motor Hyosung

Động cơ Hyosung được sản xuất bởi Công ty TNHH Hyosung, một công ty Hàn Quốc được thành lập vào năm 1969. Hyosung là một trong những nhà sản xuất động cơ điện lớn nhất Hàn Quốc và sản phẩm của họ được xuất khẩu sang hơn 100 quốc gia trên thế giới.

Động cơ Hyosung được biết đến với độ tin cậy, hiệu suất và giá cả phải chăng. Chúng được sản xuất từ các vật liệu chất lượng cao và được chế tạo theo tiêu chuẩn cao nhất. Động cơ Hyosung cũng được bảo hành toàn diện và có sẵn trong nhiều loại công suất và đầu ra khác nhau để đáp ứng nhu cầu của nhiều ứng dụng khác nhau.

2) Ứng dụng Motor Hyosung

Motor Hyosung có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực công nghiệp và dân dụng. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của Motor Hyosung:

  • Sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp như máy gia công kim loại, máy nghiền, máy ép, máy nén khí, máy cắt, máy bơm, máy chế biến thực phẩm và nhiều thiết bị công nghiệp khác. 
  • Được sử dụng trong các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời và các hệ thống năng lượng sạch khác,...
  • Hệ thống xử lý nước và chất thải
  • Được sử dụng trong các thiết bị y tế như máy chụp X-quang, máy siêu âm, máy CT, máy hút dịch,...
  • Sử dụng trong các ứng dụng gia đình và dân dụng như trong máy giặt, máy lạnh, quạt và các thiết bị gia dụng khác

3) Ưu điểm Motor Hyosung

  • Động cơ có vỏ khá dày, chân đế vững chắc, có khuân vỏ mẫu riêng chống hàng giả.
  • Giá cả phải chăng
  • Tiết kiệm năng lượng
  • Hộp cực điện thường là khá lớn, motor tản nhiệt tốt nên có độ bền khá cao, giảm tối đa xác xuất cháy nổ
  • Là công ty đã xây dựng được mạng lưới sale marketing lâu năm tại Hàn Quốc, được các công ty Hàn mở nhà máy tại việt nam tín nhiệm tìm mua

4) Cấu tạo Motor Hyosung

Cấu tạo motor Hyosung cũng như các loại động cơ khác gồm các vong bi bạc đạn, lõi tôn silic, cuộn dây đồng. Phía ngoài motor gồm trục motor, vỏ, chân đế, hộp cực đấu điện,... chi tiết như hình sau:

Cấu tạo Motor Hyosung

5) Thông số kỹ thuật Motor Hyosung 50 Hz

Tem động cơ điện Hyosung gồm các thông số quan trọng như sau:

  • Công suất: 11Kw
  • Tần số: 50Hz
  • Điện áp: 380votl
  • Dòng ampe định mức: 23.6A
  • Tốc độ motor: 1470RPM

Và các thông số khác xem tại ảnh minh họa tem Hyosung dưới đây:

Tem động cơ điện Hyosung IE2 công suất trung bình

Mẫu hàng chính thức tại kho công ty MinhMotor

6) Các công suất motor Hyosung được sử dụng nhiều nhất

a) Motor Hyosung 0.75kw 1Hp 4 pole 1430 vòng (1400-1500 RPM)

Loại 1: Động cơ Hyosung 0.75kw 1hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 19mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Tổng chiều dài: 273mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 100mmx125mm
  • Cân nặng khoảng 18kg

Motor Hyosung 0.75kw 1hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 0.75kw 1hp

Loại 2: Động cơ Hyosung 0.75kw 1hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 12mm
  • Đường kính trục ra: 19mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Tổng chiều dài: 273mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 100mmx125mm
  • Cân nặng khoảng 18kg

Động cơ Hyosung 0.75kw 1hp 4 pole mặt bích

b) Motor Hyosung 1.1kw 1.5Hp 4 pole 1430 vòng (1400-1500 RPM)

Loại 1: Motor Hyosung 1.1kw 1.5hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 24mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tổng chiều dài: 315mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 100mmx140mm
  • Cân nặng khoảng 28kg

Motor Hyosung 1.1kw 1.5hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 1.1kw 1.5hp

Loại 2: Động cơ Hyosung 1.1kw 1.5hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 12mm
  • Đường kính trục ra: 24mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tổng chiều dài: 315mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 100mmx140mm
  • Cân nặng khoảng 28kg

Motor Hyosung 1.1kw 1.5hp 4 pole mặt bích

c) Motor Hyosung 1.5kw 2Hp 4 pole 1430 vòng (1400-1500 RPM)

Loại 1: Động cơ Hyosung 1.5kw 2hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 24mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tổng chiều dài: 335mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 100mmx140mm
  • Cân nặng khoảng 28kg

Motor Hyosung 1.5kw 2Hp 4 pole 

Video thực tế motor Hyosung 1.5kw 2hp

Loại 2: Motor Hyosung 1.5kw 2hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 12mm
  • Đường kính trục ra: 24mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 50mm
  • Tổng chiều dài: 315mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 100mmx140mm
  • Cân nặng khoảng 28kg

Motor Hyosung 1.5kw 2hp 4 pole mặt bích

d) Motor Hyosung 2.2kw 3Hp 4 pole 1450 vòng (1400 - 1500 RPM)

Loại 1: Motor Hyosung 2.2kw 3hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 372mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx160mm
  • Cân nặng khoảng 38kg

Motor Hyosung 2.2kw 3hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 2.2kw 3hp

Loại 2: Động cơ Hyosung 2.2kw 3hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 15mm
  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 406mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx160mm
  • Cân nặng khoảng 38kg

Motor Hyosung 2.2kw 3hp 4 pole mặt bích

e) Motor Hyosung 3kw 4Hp 4 pole 1450 vòng (1400 - 1500 RPM)

Loại 1: Motor Hyosung 3kw 4hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 372mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx160mm
  • Cân nặng khoảng 38kg

Motor Hyosung 3kw 4hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 3kw 4hp

Loại 2: Động cơ Hyosung 3kw 4hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 15mm
  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 406mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx160mm
  • Cân nặng khoảng 38kg

Động cơ Hyosung 3kw 4hp 4 pole mặt bích

f) Motor Hyosung 4kw 5Hp 3.7Kw 4 pole 1450 vòng (1400 - 1500 RPM)

Loại 1: Motor Hyosung 4kw 5hp 3.7kw 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 372mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx160mm
  • Cân nặng khoảng 45kg

Motor Hyosung 4kw 5hp 3.7kw 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 3.7kw 5hp

Loại 2: Động cơ Hyosung 4kw 5hp 3.7kw 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 250mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 15mm
  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Rãnh cavet: 8mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 406mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx160mm
  • Cân nặng khoảng 45kg

Động cơ Hyosung 4kw 5hp 3.7kw 4 pole mặt bích

g) Motor Hyosung 5.5kw 7.5Hp 4 pole 1465 vòng (1400 - 1500 RPM)

Loại 1: Motor Hyosung 5.5kw 7.5hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 38mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 480mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx216mm
  • Cân nặng khoảng 70kg

Motor Hyosung 5.5kw 7.5hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 5.5kw 7.5hp

Loại 2: Động cơ điện Hyosung 5.5kw 7.5hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 15mm
  • Đường kính trục ra: 38mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Chiều dài trục: 60mm
  • Tổng chiều dài: 459mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx216mm
  • Cân nặng khoảng 70kg

Động cơ điện Hyosung 5.5kw 7.5hp 4 pole mặt bích

h) Động cơ Hyosung 7.5kw 10Hp 4 cực 1465 vòng (1400 - 1500 RPM)

Loại 1: Motor Hyosung 7.5kw 10hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 38mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Chiều dài trục: 80mm
  • Tổng chiều dài: 480mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx216mm
  • Cân nặng khoảng 70kg

Motor Hyosung 7.5kw 10hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 7.5kw 10hp

Loại 2: Motor Hyosung 7.5kw 10hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 15mm
  • Đường kính trục ra: 38mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Chiều dài trục: 80mm
  • Tổng chiều dài: 497mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 140mmx216mm
  • Cân nặng khoảng 70kg

Motor Hyosung 7.5kw 10hp 4 pole mặt bích

i) Động cơ Hyosung 11kw 15Hp 4 cực 1470 vòng (1400 - 1500 RPM)

Loại 1: Động cơ Hyosung 11kw 15hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 42mm
  • Rãnh cavet: 12mm
  • Chiều dài trục: 110mm
  • Tổng chiều dài: 585mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 210mmx254mm
  • Cân nặng khoảng 127kg

Motor điện Hyosung 11kw 15hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 11kw 15hp

Loại 2: Motor Hyosung 11kw 15hp 4 pole mặt bích

  • Đường kính mặt bích: 350mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc mặt bích: 19mm
  • Đường kính trục ra: 42mm
  • Rãnh cavet: 12mm
  • Chiều dài trục: 110mm
  • Tổng chiều dài: 585mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 210mmx254mm
  • Cân nặng khoảng 127kg

Motor Hyosung 11kw 15hp 4 pole mặt bích

k) Động cơ Hyosung 15kw 20Hp 4 cực 1470 vòng (1400 - 1500 RPM)

 Motor Hyosung 15kw 20hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 42mm
  • Rãnh cavet: 12mm
  • Chiều dài trục: 110mm
  • Tổng chiều dài: 630mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 210mmx254mm
  • Cân nặng khoảng 149kg

Motor Hyosung 15kw 20hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 15kw 20hp

l) Động cơ Hyosung 18.5kw 25Hp 4 cực 1470 vòng (1400 - 1500 RPM)

 Motor Hyosung 18.5kw 25hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 48mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Chiều dài trục: 110mm
  • Tổng chiều dài: 655mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 241mmx279mm
  • Cân nặng khoảng 196kg

Motor Hyosung 15kw 20hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 18.5kw 25hp

m) Động cơ Hyosung 22kw 30Hp 4 cực 1470 vòng (1400 - 1500 RPM)

Motor Hyosung 22kw 30hp 4 pole chân đế

  • Đường kính trục ra: 48mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Chiều dài trục: 110mm
  • Tổng chiều dài: 685mm
  • Kích thước lỗ bắt ốc chân đế: 241mmx279mm
  • Cân nặng khoảng 222kg

Motor Hyosung 22kw 30hp 4 pole chân đế

Video thực tế motor Hyosung 22kw 30hp

7) Cách lựa chọn Motor Hyosung

Khi chọn động cơ Hyosung, bạn cần xem xét các yếu tố sau:

  • Công suất: Công suất động cơ phải đủ lớn để cung cấp năng lượng cho thiết bị bạn muốn vận hành.
  • Điện áp: Động cơ phải có điện áp phù hợp với hệ thống điện của bạn.
  • Tốc độ: Tốc độ động cơ phải phù hợp với tốc độ yêu cầu của thiết bị bạn muốn vận hành.
  • Chiều quay: Chiều quay của động cơ phải phù hợp với chiều quay yêu cầu của thiết bị bạn muốn vận hành.
  • Mô-men xoắn: Mô-men xoắn của động cơ phải đủ lớn để khởi động và vận hành thiết bị một cách êm ái.
  • Hiệu suất: Động cơ phải có hiệu suất cao để tiết kiệm năng lượng.
  • Giá cả: Động cơ phải có giá cả phải chăng.

Mời quý vị xem thêm thông số kỹ thuật các công suất động cơ điện Parma - hãng motor điện bán chạy nhất Việt Nam:

3.683 reviews

Tin tức liên quan

Máy Làm Trân Châu Nhân Dừa: Cấu Tạo, Thông Số Kỹ Thuật, Bảng Giá 02/2024
Bàn Xoay Công Nghiệp: Cấu Tạo, Phân Loại, Bảng Giá 02/2024
Máy Tách Rác - Máy Lược Rác: Cấu Tạo, Phân Loại, Bảng Giá 02/2024
Tang Cuốn Cáp - Tang Quấn Cáp: Thông Số Kỹ Thuật, Bảng Giá 02/2024
Bồn Khuấy Trộn Thực Phẩm Giá Tốt Phổ Biến Nhất Hiện Nay 02/2024