0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Motor Giảm Tốc Mitsubishi

5.704 reviews

Motor giảm tốc Mitsubishi là dòng GM của Mitsubishi Electric: motor 4 cực ghép liền hộp số, công suất 25W tới 55kW, chia 12 series theo kiểu trục và mức tải. Mỗi series có bảng mô men, tỉ số, kích thước trục riêng, nên chọn theo series trước rồi mới tới kW. Dòng này thuộc nhóm motor giảm tốc Nhật.

1) Motor giảm tốc Mitsubishi là gì: dòng GM 25W – 55kW của Mitsubishi Electric

  • Động cơ giảm tốc Mitsubishi gồm motor cảm ứng 4 cực và hộp bánh răng ghép kín, không khớp nối rời.
  • Trục song song (parallel shaft): GM-S, GM-SP, GM-D, GM-DP, GM-LJP, GM-PJP, GM-J2.
  • Trục vuông góc (right angle shaft): GM-SSY, GM-SSYP, GM-SHY, GM-SHYP, GM-DYP.
  • Chữ P cuối series là bản hiệu suất cao (premium efficiency) cho 0.75kW trở lên; chữ F sau series là bản mặt bích.
  • Hệ số phục vụ (SF) in theo series: 1.0 cho tải đều, 1.4 tải trung bình, 2.0 tải nặng.

2) Phân loại motor giảm tốc Mitsubishi theo series: trục song song, trục vuông góc, mức tải

SeriesKiểu trụcCông suấtTỉ số truyềnMức tải, hệ số phục vụ
GM-SSong song0.1 – 0.4kW (1 pha, 3 pha)1/3 – 1/1200Tải đều, SF 1.0
GM-SPSong song0.75 – 2.2kW (3 pha)1/3 – 1/450Tải đều, SF 1.0
GM-DSong song0.4kW (3 pha)1/3 – 1/1200Trung bình SF 1.4; GM-DD SF 2.0
GM-DPSong song0.75 – 7.5kW (3 pha)1/3 – 1/1200Trung bình SF 1.4; GM-DDP SF 2.0
GM-LJPSong song11 – 37kW (3 pha)1/3 – 1/60Trung bình SF 1.4; GM-LLJP SF 2.0
GM-PJPSong song3.7 – 55kW (3 pha)1/5 – 1/240SF 1.0 – 2.0
GM-J2Song song25 – 90W (1 pha, 3 pha)1/3 – 1/2400Tải đều, SF 1.0
GM-SSYVuông góc0.1 – 0.4kW (1 pha, 3 pha)1/7.5 – 1/60Tải đều, SF 1.0
GM-SSYPVuông góc0.75 – 2.2kW (3 pha)1/7.5 – 1/60Tải đều, SF 1.0
GM-SHYVuông góc hypoid0.1 – 0.4kW (1 pha, 3 pha)1/5 – 1/1440Trung bình, SF 1.4
GM-SHYPVuông góc hypoid0.75 – 2.2kW (3 pha)1/5 – 1/240Trung bình, SF 1.4
GM-DYPVuông góc3.7 – 11kW (3 pha)1/15 – 1/100Trung bình, SF 1.4

a) Motor giảm tốc Mitsubishi GM-S, GM-SP chân đế 0.1 – 2.2kW: băng tải, máy đóng gói tải đều

Motor giảm tốc Mitsubishi GM-S GM-SP chân đế

  • GM-S 0.1 – 0.4kW có cả 1 pha và 3 pha; GM-SP 0.75 – 2.2kW chỉ 3 pha.
  • Trục ra tăng theo tỉ số: 0.4kW từ Ø19mm (1/3 – 1/30) tới Ø32mm (1/120 – 1/200).

Bản vẽ động cơ giảm tốc Mitsubishi chân đế

  • Bản vẽ chân đế: S là đường kính trục, W bề rộng rãnh then (cavet), LB tổng dài bản có phanh.
  • Trục 28, 32, 40mm trùng nhiều hãng; trục 48mm (tỉ số lớn) là cỡ riêng, ít hãng khác làm.

b) Motor giảm tốc Mitsubishi mặt bích GM-SF, GM-SPF: lắp thẳng vào thành máy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SF GM-SPF mặt bích

  • Kích thước bích đọc ở cột LA (vòng lỗ bắt vít), LZ (đường kính lỗ).
  • Ví dụ GM-SPF 0.75kW tỉ số 1/3 – 1/30: PCD Ø225mm, 4 lỗ Ø12mm, trục Ø22mm.

c) Motor giảm tốc Mitsubishi GM-D, GM-DP tải trung bình SF 1.4: xích tải, máy chạy 2 – 3 ca

Motor giảm tốc Mitsubishi GM-D GM-DP

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-D GM-DP

  • GM-D chỉ có 0.4kW; GM-DP 0.75 – 7.5kW, tỉ số tới 1/1200.
  • Lực hướng tâm cho phép cao hơn GM-S: 0.4kW tỉ số 1/60 là 3230 N so với 2550 N.
  • Bản GM-DD, GM-DDP cùng thân, SF 2.0 cho tải va đập.

d) Động cơ giảm tốc Mitsubishi tải nặng GM-LJP, GM-PJP 3.7 – 55kW: máy khuấy, băng tải nặng

Động cơ giảm tốc Mitsubishi tải nặng GM

Động cơ giảm tốc Mitsubishi tải nặng GM

Động cơ giảm tốc Mitsubishi tải nặng GM

  • Vỏ gang từ 11kW; có bản phanh lò xo DC, mất điện là hãm.
  • GM-LJP 11 – 37kW tỉ số 1/3 – 1/60; GM-PJP 3.7 – 55kW tỉ số 1/5 – 1/240.

Động cơ giảm tốc Mitsubishi mặt bích L J P

  • Bản mặt bích trục đứng: 11kW tỉ số 1/10 – 1/20 trục Ø65mm, bích Ø440mm, 6 lỗ Ø19mm, nặng 210 kg.

e) Motor giảm tốc Mitsubishi trục vuông góc GM-SSY, GM-SHY: trục âm lắp thẳng vào trục máy

Bản vẽ motor giảm tốc Mitsubishi GM-SHY trục âm hypoid

  • GM-SSY, GM-SSYP: bánh răng côn, tỉ số 1/7.5 – 1/60, SF 1.0.
  • GM-SHY, GM-SHYP: bánh răng hypoid, tỉ số tới 1/1440, SF 1.4; hiệu suất ~87% ở 1/60.
  • Có bản trục âm, trục dương, chân đế cùng một thân hộp.

3) Cấu tạo motor giảm tốc Mitsubishi: vỏ nhôm tới 7.5kW, vỏ gang từ 11kW

Cấu tạo motor giảm tốc Mitsubishi

Cấu tạo motor giảm tốc Mitsubishi

Cấu tạo motor giảm tốc Mitsubishi

  • Stator lõi thép kỹ thuật điện, rotor lồng sóc nhôm đúc.
  • Vỏ motor 0.1 – 7.5kW bằng nhôm, tản nhiệt nhanh; từ 11kW vỏ gang.
  • Bánh răng trụ răng nghiêng (GM-S, GM-D) hoặc hypoid (GM-SHY) bằng thép hợp kim tôi cứng.
  • Phớt 2 lớp ở trục motor và trục ra chặn nước, bụi vào hộp.

4) Mô men trục ra motor giảm tốc Mitsubishi theo công suất ở tỉ số 1/30 (50 vòng/phút)

  • Số liệu catalogue ở 50Hz, motor chạy đủ công suất.
  • Dấu – là series không có công suất đó.
Công suấtGM-S, GM-SPGM-D, GM-DPGM-SSY, GM-SSYPGM-SHY, GM-SHYP
0.1kW17 Nm–16.2 Nm16.7 Nm
0.2kW33 Nm–32.5 Nm33.3 Nm
0.4kW (400W)70 Nm73 Nm64.9 Nm66.6 Nm
0.75kW133 Nm127 Nm122 Nm124 Nm
1.5kW272 Nm258 Nm243 Nm249 Nm
2.2kW399 Nm390 Nm357 Nm366 Nm
3.7kW–635 Nm––
5.5kW–1000 Nm––
7.5kW–1240 Nm––

5) Ứng dụng motor giảm tốc Mitsubishi trong nhà máy tại Việt Nam

  • Băng tải đóng gói, băng chuyền thực phẩm: GM-S 0.2 – 0.4kW tỉ số 1/10 – 1/30, thân nhôm nhẹ treo trên khung inox.
  • Băng chuyền lắp ráp điện tử, máy dán nhãn chạy biến tần: GM-SP 0.75kW, chỉnh 25 – 60Hz.
  • Xích tải, con lăn tải nặng chạy 2 – 3 ca: GM-DP 1.5 – 3.7kW, SF 1.4.
  • Máy khuấy bồn nhỏ, máy trộn sơn: GM-SHY trục âm lắp thẳng vào trục cánh khuấy.
  • Bàn xoay hàn, bàn xoay quấn màng pallet: GM-SHY tỉ số 1/100 – 1/240.
  • Máy khuấy bồn lớn, băng tải đá, trục cán: GM-LJP, GM-PJP 11 – 37kW.
  • Máy làm bánh, máy cán bột, máy ép trái cây: GM-S, GM-SP tỉ số 1/60 – 1/120.

6) Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Mitsubishi

  • GM-S và GM-SP khác nhau thế nào? Khác dải công suất. GM-S 0.1 – 0.4kW có 1 pha và 3 pha; GM-SP 0.75 – 2.2kW chỉ 3 pha, là bản hiệu suất cao. Cả hai SF 1.0, cùng kiểu thân chân đế.
  • Chọn GM-S hay GM-D cho băng tải chạy 24 giờ? Chọn GM-D (hoặc GM-DP từ 0.75kW). SF 1.4 so với 1.0 của GM-S, lực hướng tâm ở 1/60 cao hơn 27%, trục to hơn 1 cỡ.
  • Motor giảm tốc Mitsubishi có bản 380V không? Có. Bản cấp 400V chạy lưới 380V 50Hz; 0.4kW dòng 1.1 A, 2.2kW khoảng 5 A. Hàng bãi nội địa Nhật hay là bản 200V, cần kiểm tra tem trước khi mua.
  • Có loại 1 pha 220V không? Có, nhưng chỉ tới 0.4kW: GM-S, GM-SSY, GM-SHY và GM-J2 (25 – 90W). Từ 0.75kW chỉ có 3 pha.
  • Hộp vuông góc của Mitsubishi có thay được hộp trục vít không? Được. GM-SHY hypoid hiệu suất ~87% ở 1/60, hộp trục vít cùng tỉ số khoảng 50 – 65%; cùng tải có thể hạ 1 cấp motor. Kích thước lắp khác nên phải làm lại bệ.
  • Cần 1000 Nm ở 50 vòng/phút thì dùng series nào? GM-DP 5.5kW tỉ số 1/30 cho 1000 Nm. GM-SP lớn nhất 2.2kW chỉ đạt 399 Nm ở cùng tỉ số.
  • Motor Nhật 60Hz chạy lưới 50Hz được không? Được, tốc độ giảm khoảng 17%. Motor 200V 60Hz chạy 220V 50Hz bị quá từ, dòng tăng; dùng biến tần cài đúng V/f thì ổn.
  • Lắp motor giảm tốc trục âm lên trục máy cần gì? Trục máy đúng cỡ lỗ, dung sai h7, có then; bôi mỡ chống kẹt và bắt tay đòn chống xoay cho thân hộp.
  • Trục 48mm có lắp nhông, khớp nối hàng phổ thông được không? Được, khi tiện lại lỗ nhông hoặc dùng bạc lót. Nhông đúc sẵn lỗ 48mm ít có trên thị trường.
  • Hộp số Mitsubishi cỡ nhỏ có phải thay dầu không? Không. GM-S, GM-SP, GM-D bôi trơn bằng mỡ; dòng tải nặng ngâm dầu thì kiểm tra mức dầu theo tư thế lắp.
  • Bao lâu kiểm tra motor giảm tốc một lần? Mỗi 6 tháng: đo dòng 3 pha so với tem, nghe tiếng vòng bi, xem phớt trục ra có rỉ mỡ.
  • Motor giảm tốc Mitsubishi nóng, nhảy rơ le nhiệt? Do quá tải, sai điện áp hoặc mất pha. Đo dòng: vượt tem thì giảm tải hoặc lên tỉ số lớn hơn; motor 200V cắm 220V 50Hz thì dùng biến tần.
  • Hộp kêu lạch cạch, rò mỡ sau vài tháng? Thường do nhông xích treo xa đầu trục, lực hướng tâm vượt mức cho phép. Dời nhông sát thân hộp, thay phớt cùng cỡ.
  • Motor để kho lâu, cấp điện bị ù không quay? Thường do vòng bi gỉ kẹt hoặc phanh không nhả. Đo cách điện cuộn dây trên 1 MΩ, quay tay trục trước khi chạy.

7) Danh mục liên quan

Hiển thị 1 - 8 trong 8 sản phẩm