0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Bơm Ly Tâm Trục Đứng 1.5kw 2Hp

3.499 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP (máy bơm đứng 2 ngựa, bơm inline, bơm lùa 1.5kW) là dòng bơm có trục motor thẳng đứng, cửa hút và cửa xả nằm trên cùng một đường thẳng nên lắp thẳng vào đường ống, tiết kiệm diện tích. Các model phổ biến: TD50-15G-2 ống 50 mm lưu lượng 20 m³/h cột áp 15 m, ISG50-125 ống 50 mm 12.5 m³/h tại 20 m, ISG32-160 ống 32 mm cột áp tối đa 32 m, ISG65-100 ống 65 mm 25 m³/h tại 12.5 m, Ebara LPS 50/150 inox 7.2–24 m³/h cột áp 19.8–13.7 m. Bơm trục đứng 1.5kW dùng tăng áp đường ống, tuần hoàn nước nóng lạnh, cấp nước cho tòa nhà thấp tầng, tưới tiêu và bơm hóa chất loãng.

1. Bảng chọn nhanh bơm trục đứng 1.5kW 2HP (theo lưu lượng, cột áp)

ModelỐng hút/xảLưu lượngCột ápPhù hợp
ISG32-16032 mm4.5 m³/h32 m (tối đa)Tăng áp đường ống nhỏ, đẩy cao, ít nước
ISG40-160A40 mm5.9 m³/h28 mTăng áp tòa nhà thấp tầng, cấp nước lên bồn
TD40-21G-240 mmtheo đường đặc tính21 mTuần hoàn, tăng áp ống 40 mm
ISG50-160B50 mm10.5 m³/h22.5 mCấp nước xưởng, tuần hoàn giải nhiệt
ISG50-12550 mm12.5 m³/h20 mCấp nước sinh hoạt, chuyển nước giữa bể
Hóa chất inox (1 pha / 3 pha)40 mm12 m³/h (tối đa)18 m (tối đa)Axit, kiềm loãng, nước biển
TD50-15G-250 mm20 m³/h15 mTuần hoàn nước, tưới, cấp nước lưu lượng lớn
Ebara LPS 50/15050 mm7.2 – 24 m³/h19.8 – 13.7 mNước nóng, thực phẩm, inox 304
Kaiquan KQHD50-250DN503.8 – 7.5 m³/h20.5 – 19.5 mBơm chạy 1480 v/p, êm, bền
ISG65-10065 mm25 m³/h12.5 mTuần hoàn lưu lượng lớn, cột áp thấp
Ebara 65LPD 1.5kW65 mm15 – 36 m³/h15.5 – 9.5 mLưu lượng lớn, buồng bơm inox
  • Cần đẩy cao trên 25 m: chọn ISG32-160 hoặc ISG40-160A.
  • Cần 10–15 m³/h ở 18–22 m: chọn ISG50-125, ISG50-160B.
  • Cần trên 20 m³/h, cột áp dưới 15 m: chọn TD50-15G-2, ISG65-100, 65LPD.
  • Lưu lượng ghi kèm cột áp là điểm làm việc; đẩy cao hơn thì nước giảm.

2. Ứng dụng của bơm ly tâm trục đứng 1.5kW

  • Tăng áp đường ống cấp nước cho nhà xưởng, nhà nghỉ, tòa nhà 3–5 tầng.
  • Tuần hoàn nước nóng lò hơi, nước lạnh chiller, tháp giải nhiệt công suất nhỏ.
  • Bơm chuyển nước giữa các bể xử lý, hệ thống lọc nước, RO.
  • Cấp nước tưới vườn, trang trại, ao nuôi tôm cá khi lắp chung đường ống.
  • Bơm hóa chất loãng, nước biển (đầu inox), dung dịch trong dây chuyền thực phẩm.

3. Ưu điểm của máy bơm đứng 2HP 1.5kW

  • Cửa hút và xả thẳng hàng, lắp trực tiếp trên ống, chiếm ít diện tích hơn bơm trục ngang.
  • Motor 2 cực khoảng 2900 vòng/phút, chế độ S1 chạy liên tục.
  • Dây đồng cách điện cấp F, vỏ IP55, tản nhiệt tốt.
  • Tùy chọn cánh, buồng bơm gang hoặc inox theo chất lỏng.
  • Phớt cơ khí làm kín, thay thế dễ, linh kiện tiêu chuẩn.

4. Cấu tạo bơm inline trục đứng 1.5kW 2HP

Bảng chọn mã bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP theo lưu lượng cột áp

  • Motor điện 3 pha 1.5kW đặt đứng phía trên, quạt làm mát ở đỉnh.
  • Trục bơm nối liền motor, truyền chuyển động xuống cánh bơm.
  • Cánh bơm (bánh công tác) bằng gang hoặc inox, tạo lực ly tâm đẩy nước.
  • Buồng bơm có cửa hút, cửa xả đối xứng, bắt mặt bích theo cỡ ống.
  • Phớt cơ khí làm kín chỗ trục xuyên qua buồng bơm.
  • Chân đế đỡ toàn bộ bơm, bắt bulong xuống bệ.

5. Thông số kỹ thuật bơm trục đứng 1.5kW 2HP

Thông sốGiá trị
Công suất1.5kW (2HP)
Điện áp3 pha 380V – 50Hz (có loại 1 pha 220V)
Tốc độ2900 vòng/phút (2 cực); Kaiquan KQHD 1480 vòng/phút
Dòng định mức3.2 – 3.5 A ở 380V
Ống hút/xả32, 40, 50, 65 mm tùy model
Lưu lượng4.5 – 36 m³/h tùy model
Cột áp9.5 – 32 m tùy model
Vật liệuGang hoặc inox 304/316
Cấp cách điện / bảo vệF / IP55
Khối lượngkhoảng 38 kg (dòng ISG)
  • Thông số lưu lượng/cột áp lấy theo điểm làm việc của từng model.
  • Chọn model theo bảng mục 1, không theo cỡ ống.
  • Dòng định mức thực tế xem trên tem motor.

6. Phân loại bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP

a. Bơm trục đứng 1.5kW TD40-21G-2 ống 40 mm, cột áp 21 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP TD40-21G-2 ống 40 mm cột áp 21 m

  • Model TD40-21G-2, mặt bích B14.
  • Điện áp 3 pha 380V, motor 2 cực.
  • Cột áp 21 m, ống hút/xả 40 mm.
  • Hợp tăng áp, tuần hoàn trên đường ống 40 mm.

b. Bơm trục đứng 1.5kW TD50-15G-2 ống 50 mm, lưu lượng 20 m³/h

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP TD50-15G-2 ống 50 mm lưu lượng 20 m3/h cột áp 15 m

  • Model TD50-15G-2, mặt bích B14 đường kính 140 mm.
  • Lưu lượng 20 m³/h (khoảng 333 lít/phút), cột áp 15 m.
  • Ống hút/xả 50 mm, lỗ vít mặt bích 18 mm.
  • Kích thước: cao 529 mm, ngang 340 mm.

c. Bơm inline 1.5kW ISG32-160 ống 32 mm, cột áp 32 m

Bơm inline trục đứng 1.5kW 2HP ISG32-160 ống 32 mm cột áp 32 m

  • Model ISG32-160, 3 pha 380V, dòng định mức khoảng 3.46 A.
  • Lưu lượng 4.5 m³/h khi đẩy cao 32 m.
  • Ống hút/xả 32 mm, khoảng cách 2 lỗ chéo 100 mm.
  • Cao 424 mm, rộng 260 mm, nặng khoảng 38 kg.

d. Bơm inline 1.5kW ISG40-160A ống 40 mm, 5.9 m³/h tại 28 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP ISG40-160A ống 40 mm 5.9 m3/h cột áp 28 m

  • Model ISG40-160A, 3 pha 380V – 50Hz, dòng khoảng 3.46 A.
  • Lưu lượng 5.9 m³/h khi đẩy cao 28 m.
  • Họng hút/xả 40 mm, khoảng cách 2 lỗ chéo 110 mm.
  • Cao 510 mm, rộng 320 mm.

e. Bơm inline 1.5kW ISG50-125 ống 50 mm, 12.5 m³/h tại 20 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP ISG50-125 ống 50 mm 12.5 m3/h cột áp 20 m

  • Model ISG50-125, tốc độ 2930 vòng/phút, dòng khoảng 3.46 A.
  • Lưu lượng 12.5 m³/h khi đẩy cao 20 m.
  • Họng hút/xả 50 mm, khoảng cách 2 lỗ chéo 125 mm.
  • Cao 430 mm, rộng 305 mm.

f. Bơm inline 1.5kW ISG50-160B ống 50 mm, 10.5 m³/h tại 22.5 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP ISG50-160B ống 50 mm 10.5 m3/h cột áp 22.5 m

  • Model ISG50-160B, 3 pha 380V – 50Hz, dòng khoảng 3.23 A.
  • Lưu lượng 10.5 m³/h khi đẩy cao 22.5 m.
  • Họng hút/xả 50 mm, khoảng cách 2 lỗ chéo 125 mm.
  • Cao 485 mm, rộng 317 mm, nặng khoảng 38 kg.

g. Bơm inline 1.5kW ISG65-100 ống 65 mm, 25 m³/h tại 12.5 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP ISG65-100 ống 65 mm 25 m3/h cột áp 12.5 m

  • Model ISG65-100, dòng khoảng 3.46 A.
  • Lưu lượng 25 m³/h khi đẩy cao 12.5 m.
  • Họng hút/xả 65 mm, khoảng cách 2 lỗ chéo 145 mm.
  • Cao 510 mm, rộng 320 mm, nặng khoảng 38 kg.

h. Bơm trục đứng 1.5kW 1 pha 220V inox hút hóa chất 12 m³/h, 18 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP 1 pha inox hút hóa chất 12 m3/h cột áp 18 m

  • Điện 1 pha 220V – 50Hz.
  • Lưu lượng tối đa 12 m³/h, cột áp tối đa 18 m, hút sâu tối đa 5 m.
  • Họng hút/xả 40 mm; cao 530 mm, rộng 340 mm.
  • Thân và đầu bơm inox, dùng cho axit, kiềm loãng, nước biển.

i. Bơm trục đứng 1.5kW 3 pha 380V inox hút hóa chất 12 m³/h, 18 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP 3 pha inox hút hóa chất 12 m3/h cột áp 18 m

  • Điện 3 pha 380V – 50Hz, dòng khoảng 3.2 A.
  • Lưu lượng tối đa 12 m³/h, cột áp tối đa 18 m, hút sâu tối đa 5 m.
  • Họng hút/xả 40 mm; cao 530 mm, rộng 340 mm.
  • Thân và cánh bơm inox, chịu ăn mòn.

j. Bơm inline 1.5kW Kaiquan KQHD50-250 DN50, 1480 vòng/phút

Bơm inline trục đứng 1.5kW Kaiquan KQHD50-250 DN50 lưu lượng 7.5 m3/h cột áp 20 m

  • Model KQHD50-250, 3 pha 380V – 50Hz, tốc độ 1480 vòng/phút.
  • Lưu lượng 3.8 – 6.3 – 7.5 m³/h tương ứng cột áp 20.5 – 20 – 19.5 m.
  • Đầu vào/ra DN50; guồng bơm SS316L.
  • Vòng bi SKF, phớt Burgmann, IP55, cách điện F.

k. Bơm trục đứng 1.5kW Ebara LPS 50/150 inox 304

Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW Ebara LPS 50/150 inox lưu lượng 24 m3/h cột áp 19.8 m

  • Model LPS 50/150, 3 pha 380V – 50Hz, 2 cực 2900 vòng/phút.
  • Lưu lượng 7.2 – 24 m³/h, cột áp 19.8 – 13.7 m.
  • Ống hút/xả 50 mm (2 inch).
  • Guồng bơm, thân inox 304; phớt ceramic/carbon/NBR; IP55.

l. Bơm trục đứng Saverti SI65-200(I) ống 65 mm

Máy bơm nước trục đứng Saverti SI65-200 ống 65 mm

  • Model SI65-200(I), 3 pha 380V – 50Hz, 2 cực 2900 vòng/phút.
  • Họng hút/xả 65 mm.
  • Nhiệt độ chất bơm -10 đến 80°C; cách điện F, IP55.
  • Cánh bơm gang, trục thép không gỉ, phớt cơ khí; công suất và cột áp đối chiếu đúng tem máy trước khi chọn.

m. Bơm inline trục đứng 1.5kW Ebara 65LPD ống 65 mm, 36 m³/h

Bơm inline trục đứng 1.5kW Ebara 65LPD lưu lượng 36 m3/h cột áp 15.5 m

  • Model 65LPD 1.5kW, buồng bơm inox 304, cánh phíp PPE.
  • Lưu lượng 15 – 36 m³/h, cột áp 15.5 – 9.5 m.
  • Họng hút/xả 65 mm.
  • Phớt ceramic/carbon graphite/NBR.

7. Cách chọn bơm trục đứng 1.5kW 2HP đúng nhu cầu

  • Xác định lưu lượng: hệ thống cần cấp cho 10 vòi cùng lúc, mỗi vòi 1 m³/h thì cần khoảng 10 m³/h.
  • Xác định cột áp: chênh cao 12 m + áp cần tại vòi khoảng 1 bar (10 m) + tổn thất ống 10–20% thì cần khoảng 24–26 m.
  • Đối chiếu: 10 m³/h ở 22–25 m thì ISG50-160B (10.5 m³/h tại 22.5 m) gần đúng; cần cao hơn mà ít nước thì ISG40-160A.
  • Cần tuần hoàn 20 m³/h với tổn thất khoảng 12–15 m: chọn TD50-15G-2 hoặc ISG65-100.
  • Nước nóng, thực phẩm, nước biển: ưu tiên đầu inox như Ebara LPS 50/150, bơm hóa chất inox.
  • Đường ống sẵn có không quyết định model; ống nhỏ hơn cửa bơm làm tăng tổn thất, giảm lưu lượng.

8. Lắp đặt và đấu điện bơm ly tâm trục đứng 1.5kW

  • Đặt bơm đứng thẳng trên bệ phẳng, bắt bulong chân đế; đỡ ống riêng, không để ống đè lên thân bơm.
  • Lắp van khóa hai đầu và van một chiều phía xả để thay phớt, bảo trì không phải xả cả hệ thống.
  • Bơm không tự mồi: hút từ bể thấp hơn phải có rọ hút van một chiều và mồi đầy nước; tốt nhất đặt bơm thấp hơn mực nước bể (hút ngập).
  • Điện 380V đấu sao (Y) hoặc theo sơ đồ trên nắp hộp cực; điện 3 pha 220V đấu tam giác (Δ).
  • Aptomat 3 pha 10A, khởi động từ kèm rơ le nhiệt chỉnh khoảng 3.5–3.8 A, dây đồng 3 x 1.5 mm² (đường dây dài dùng 2.5 mm²).
  • Khởi động trực tiếp là đủ; dùng tăng áp tự động thì lắp rơ le áp suất kèm bình tích áp.
  • Chạy thử vài giây kiểm tra chiều quay theo mũi tên trên nắp quạt; quay ngược thì đảo 2 dây pha.

9. Hư hỏng thường gặp ở bơm trục đứng 2HP và cách xử lý

  • Không lên nước hoặc nước yếu: còn khí trong buồng bơm, chưa mồi, van khóa chưa mở hết, quay ngược chiều.
  • Rò nước ở cổ trục: phớt cơ khí mòn do chạy khô hoặc nước có cát; thay phớt đúng cỡ trục.
  • Rung, kêu ồn: vòng bi motor mòn, bơm hút thiếu nước gây xâm thực, ống không được đỡ.
  • Nhảy rơ le nhiệt: mất pha, điện áp thấp, chỉnh rơ le sai hoặc bơm chạy ở lưu lượng quá lớn so với điểm làm việc.
  • Bơm bật tắt liên tục khi tăng áp: bình tích áp mất hơi hoặc rơ le áp chỉnh dải quá hẹp.

10. Câu hỏi thường gặp về bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP

  • Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW 2HP bơm được bao nhiêu khối mỗi giờ? Tùy model: ISG32-160 khoảng 4.5 m³/h tại 32 m, ISG50-125 khoảng 12.5 m³/h tại 20 m, TD50-15G-2 khoảng 20 m³/h tại 15 m, Ebara 65LPD đạt tới 36 m³/h khi cột áp còn khoảng 9.5 m.
  • Bơm trục đứng 2 ngựa đẩy cao được bao nhiêu mét? Model đẩy cao nhất là ISG32-160 với cột áp tối đa 32 m, tương đương bồn đặt cao khoảng 8–9 tầng nếu ống ngắn; ISG40-160A làm việc tốt ở 28 m.
  • Bơm inline 1.5kW tăng áp được cho nhà mấy tầng? Với ISG40-160A (5.9 m³/h tại 28 m), tăng áp ổn cho nhà 4–5 tầng, mỗi tầng vài vòi dùng cùng lúc. Nhà 3 tầng cần nhiều nước hơn có thể dùng ISG50-125.
  • Máy bơm đứng 1.5kW chạy 1 giờ tốn bao nhiêu điện? Chạy gần định mức tiêu thụ khoảng 1.7–1.8 kWh mỗi giờ. Chạy tuần hoàn 8 giờ mỗi ngày tốn khoảng 14 kWh, khoảng 420 kWh mỗi tháng.
  • Bơm trục đứng 1.5kW 380V bao nhiêu ampe? Dòng định mức khoảng 3.2–3.5 A mỗi pha ở 380V (ISG50-160B 3.23 A, ISG50-125 3.46 A); đấu tam giác 220V khoảng 5.6–6 A. Dòng khởi động trực tiếp gấp 5–7 lần trong 1–2 giây.
  • Bơm lùa 1.5kW dùng aptomat và dây điện bao nhiêu? Aptomat 3 pha 10A, rơ le nhiệt chỉnh khoảng 3.5–3.8 A, dây đồng 3 x 1.5 mm²; đường dây dài trên 50 m nên dùng 2.5 mm² để giảm sụt áp.
  • ISG50-125 và ISG50-160B khác nhau thế nào? Cùng ống 50 mm, cùng 1.5kW. ISG50-125 ra nhiều nước hơn (12.5 m³/h tại 20 m); ISG50-160B đẩy cao hơn (10.5 m³/h tại 22.5 m), cánh lớn hơn nên bơm cao hơn, ít nước hơn.
  • Ebara LPS 50/150 1.5kW có bơm nước nóng được không? Được. Thân và guồng bơm inox 304, phớt ceramic/carbon, dùng cho nước nóng, nước biển, thực phẩm; nước trên 80°C cần chọn phớt chịu nhiệt phù hợp.
  • Bơm trục đứng 1.5kW chạy điện 1 pha được không? Có model 1 pha 220V inox 12 m³/h, 18 m. Các model 3 pha như ISG, TD dùng ở nơi chỉ có điện 1 pha phải qua biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra loại 1.5kW trở lên và đấu motor tam giác.
  • Bơm ly tâm trục đứng 1.5kW hút sâu được bao nhiêu mét? Bơm hóa chất inox hút sâu tối đa khoảng 5 m. Bơm inline vốn thiết kế cho hút ngập hoặc lắp trên đường ống có áp; hút sâu trên 4–5 m dễ mất nước, xâm thực.
  • Bơm trục đứng 2HP ống 65 mm nên chọn ISG65-100 hay 65LPD? ISG65-100 đầu gang, 25 m³/h tại 12.5 m, hợp tuần hoàn nước sạch. 65LPD buồng inox, 15–36 m³/h ở 15.5–9.5 m, hợp nước cần sạch, ít gỉ và lưu lượng lớn hơn.
  • Bơm hóa chất trục đứng 1.5kW bơm được axit không? Model inox 12 m³/h, 18 m bơm được axit, kiềm nồng độ thấp, nước biển. Axit đặc hoặc có tính oxy hóa mạnh cần kiểm tra vật liệu inox 316 và phớt phù hợp.
  • Bơm Kaiquan KQHD50-250 1.5kW chạy 1480 vòng/phút có lợi gì? Motor 4 cực quay chậm nên êm, ít mòn phớt và vòng bi, cột áp ổn định khoảng 20 m ở 3.8–7.5 m³/h, hợp chạy liên tục nhiều giờ.
  • Bơm trục đứng 1.5kW có cần khởi động sao – tam giác không? Không cần. Công suất 1.5kW khởi động trực tiếp qua khởi động từ và rơ le nhiệt; nếu cần giữ áp ổn định khi lưu lượng thay đổi thì dùng biến tần.
  • Bơm trục đứng 1.5kW nặng bao nhiêu, kích thước lắp đặt thế nào? Dòng ISG khoảng 38 kg, cao 424–510 mm, rộng 260–320 mm; TD50-15G-2 cao 529 mm, ngang 340 mm. Khoảng cách 2 lỗ chéo mặt bích 100 mm (ống 32), 110 mm (ống 40), 125 mm (ống 50), 145 mm (ống 65).

Xem thêm: máy bơm nước 3 pha, bơm ly tâm trục đứng 2.2kW 3HP, bơm ly tâm trục đứng 4kW 5HP.