0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Bơm Ly Tâm Trục Đứng 0.75kw 1.1kw

5.636 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bơm ly tâm trục đứng 0.75kW 1HP và 1.1kW 1.5HP (máy bơm lùa, bơm inline ISG) là bơm 1 tầng cánh có họng hút và họng xả nằm thẳng hàng, lắp thẳng vào đường ống như một đoạn ống. Motor đặt đứng phía trên nên chiếm ít sàn, đặt được trong hộp kỹ thuật, trần, phòng bơm chật. Cỡ nhỏ này dùng cho chỗ cần 2–22 m³/h ở 10–25 m: tăng áp đường ống, tuần hoàn nước nóng, cấp nước dây chuyền chế biến. Mã ISG ghi cỡ ống và cánh: ISG40-125 = ống DN40, cánh 125 mm.

1. Thông số bơm ly tâm trục đứng 0.75kW 1HP

Chọn mã bơm ly tâm trục đứng 0.75kW 1HP ISG theo lưu lượng cột áp

Mã bơm 0.75kWLưu lượngCột ápỐng hút = xảDòng 380VGhi chú
ISG 32-1252–6 m³/h (4,5 m³/h ở 20 m)22–18 m32 mm1,8AĐẩy cao nhất nhóm 0.75kW
ISG 40-1006,3 m³/h12,5 m40 mm1,8ACân bằng
ISG 40-100IA11,2 m³/h10 m (max 10,6 m)40 mm1,8ALưu lượng lớn, áp thấp
ISG 50-100A11,2 m³/h10 m (max 11 m)50 mm1,8AỐng DN50
IRG-50-100-A11,2 m³/h10 m49 mm—Tương đương ISG 50-100A
Ebara LPS 40/754,2–15 m³/h (70–250 l/phút)16,6–10,1 m49 mm—Cánh nhựa tổng hợp, trục AISI 416
Kaiquan KQHD40-250A2–3,7 m³/h16,4–15 mDN40—Inox 316L, 1.480 vòng/phút
  • Tất cả 3 pha 380V 50Hz; ISG chạy 2.900 vòng/phút.
  • Cột áp cao đi với lưu lượng thấp: ISG 32-125 ở 22 m còn 2 m³/h, ở 18 m đạt 6 m³/h.
  • Cánh gang hoặc inox tùy loại nước; cách điện cấp F.
  • KQHD40-250A motor 4 cực chạy chậm, êm, hợp hóa chất nhẹ, thực phẩm.

a) ISG 32-125 – 0.75kW đẩy 20 m

Bơm ly tâm trục đứng 0.75kW 1HP mã ISG32-125 ống 32mm

  • Cao 443 mm, rộng 260 mm; mặt bích đường kính 140 mm.
  • Khoảng cách 2 lỗ bắt bích chéo nhau: 100 mm.

b) ISG 40-100IA – 0.75kW 11,2 m³/h

Bơm ly tâm trục đứng 0.75kW ISG40-100IA lưu lượng 11.2 khối

  • Cao 480 mm, rộng 300 mm; khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 100 mm.

c) ISG 40-100 – 0.75kW 6,3 m³/h ở 12,5 m

Bơm ly tâm trục đứng 0.75kW ISG40-100 inline ống 40mm

  • Cao 440 mm, rộng 260 mm; mặt bích đường kính 150 mm; khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 100 mm; chân đế có lỗ bắt sẵn.

d) ISG 50-100A – 0.75kW ống DN50

Bơm ly tâm trục đứng 0.75kW ISG50-100A ống 50mm

  • Cao 480 mm, rộng 290 mm; mặt bích đường kính 195 mm; khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 125 mm.

e) Kaiquan KQHD40-250A, Ebara LPS 40/75, IRG-50-100-A

Bơm trục đứng inline 0.75kW Kaiquan KQHD40-250A inox 316L

  • KQHD40-250A: inox 316L, 1.480 vòng/phút; hợp nước biển nhẹ, thực phẩm, hóa chất loãng.

Máy bơm nước trục đứng 0.75kW Ebara LPS 40/75

  • LPS 40/75: phớt carbon/ceramic/NBR, trục inox AISI 416; hợp tăng áp, rửa xe, tưới.

Máy bơm đứng inline 0.75kW 1HP IRG-50-100-A

  • IRG-50-100-A: 2.900 vòng/phút, 11,2 m³/h ở 10 m.

2. Thông số bơm ly tâm trục đứng 1.1kW 1.5HP

Chọn mã bơm ly tâm trục đứng 1.1kW 1.5HP ISG theo lưu lượng cột áp

Mã bơm 1.1kWLưu lượngCột ápỐng hút = xảDòng 380VKích thước cao × rộng
ISG 32-160A4 m³/h25 m32 mm2,6A450 × 320 mm
ISG 40-1256,3 m³/h20 m40 mmKhoảng 2,6A410 × 285 mm
ISG 50-125A11,2 m³/h17,2 m50 mmKhoảng 2,6A480 × 300 mm
ISG 50-10012,5 m³/h12,5 mDN50Khoảng 2,6A480 × 290 mm
ISG 65-100A22,4 m³/h10 m65 mmKhoảng 2,6A480 × 320 mm
Kaiquan KQH50-125A8–11–13,2 m³/h17–16–14 mDN50—Inox 316L
Kaiquan 50KQL12.5-12.5-1.1/28,8–12,5–15 m³/h13,6–12,5–11,3 mDN50—Inox 316L
HYDROO TDROO12 m³/h25 mDN50—Gang hoặc inox 304
  • ISG 1.1kW: số ghi là điểm định mức (lưu lượng tại cột áp).
  • Kaiquan: 3 điểm trên đường đặc tính, 2.960 vòng/phút, bạc đạn SKF, phớt Burgmann, IP55.
  • HYDROO TDROO: motor IE1/IE2/IE3, cấp F, IP55.
  • Chọn ISG 65-100A khi cần nhiều nước áp thấp; ISG 32-160A khi cần áp cao, nước ít.

a) ISG 32-160A – 1.1kW đẩy 25 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.1kW 1.5HP ISG32-160A cột áp 25m

  • Khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 100 mm.

b) ISG 40-125 – 1.1kW 6,3 m³/h ở 20 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.1kW ISG40-125 ống 40mm

  • Mặt bích đường kính 150 mm; khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 110 mm.

c) ISG 50-100 – 1.1kW 12,5 m³/h

Bơm ly tâm trục đứng 1.1kW ISG50-100 lưu lượng 12.5 khối

  • Mặt bích đường kính 165 mm; khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 125 mm.

d) ISG 50-125A – 1.1kW 11,2 m³/h ở 17,2 m

Bơm ly tâm trục đứng 1.1kW ISG50-125A cột áp 17.2m

  • Mặt bích đường kính 165 mm; khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 125 mm; đầu bơm gang, cánh gang hoặc inox.

e) ISG 65-100A – 1.1kW 22,4 m³/h

Bơm ly tâm trục đứng 1.1kW ISG65-100A lưu lượng 22.4 khối

  • Mặt bích đường kính 185 mm; khoảng cách 2 lỗ bích chéo: 145 mm.

f) Kaiquan KQH50-125A, 50KQL12.5-12.5-1.1/2, HYDROO TDROO

Bơm ly tâm trục đứng inline 1.1kW Kaiquan KQH50-125A inox 316L

  • KQH50-125A: guồng inox 316L; hợp nước biển, hóa chất nhẹ, thực phẩm.

Máy bơm trục đứng 1.1kW 1.5HP Kaiquan 50KQL12.5-12.5-1.1/2

  • 50KQL12.5-12.5-1.1/2: 12,5 m³/h ở 12,5 m; DN50.

Máy bơm ly tâm trục đứng 1.1kW HYDROO TDROO DN50

  • TDROO: 12 m³/h, 25 m; thân/cánh/trục gang/gang/AISI 410 hoặc SS304/SS304/AISI 420.

3. Điện áp, dòng điện, aptomat và biến tần cho bơm trục đứng 0.75kW và 1.1kW

Công suấtDòng ở 380V (sao)Dòng ở 220V (tam giác)Aptomat 3 phaBiến tần
0.75kW 1HP1,8AKhoảng 3,1A6A0.75kW; nhà 1 pha dùng biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra
1.1kW 1.5HP2,6AKhoảng 4,5A6A1.1kW; nhà 1 pha dùng biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra
  • Motor 220/380V: lưới 380V đấu sao, biến tần ra 220V đấu tam giác.
  • Dòng ở 220V tính quy đổi từ dòng 380V.
  • Bơm inline tuần hoàn chạy 24/24: lắp rơ le nhiệt chỉnh theo dòng định mức.
  • Kiểm tra chiều quay theo mũi tên trên thân bơm khi chạy lần đầu.

4. Ứng dụng bơm ly tâm trục đứng 0.75kW, 1.1kW

  • Tăng áp đường ống cấp nước tầng trên nhà 2–3 tầng, văn phòng: ISG 32-125, ISG 32-160A.
  • Tuần hoàn nước nóng heat pump, bình nóng lạnh trung tâm khách sạn mini: ISG 40-100, ISG 40-125.
  • Cấp nước dây chuyền chế biến thực phẩm, rửa rau củ, rửa chai: ISG 50-125A, KQH50-125A inox 316L.
  • Tuần hoàn nước làm mát máy nhỏ, khuôn ép: ISG 50-100, 50KQL12.5-12.5-1.1/2.
  • Chuyển nước giữa các bể, cấp nước trang trại: ISG 65-100A 22,4 m³/h.
  • Bơm nước biển, nước mặn trong trại giống, bể hải sản nhà hàng: KQHD40-250A, KQH50-125A inox 316L.

5. Ưu điểm bơm ly tâm trục đứng inline

  • Họng hút – xả thẳng hàng: lắp thẳng vào đường ống có sẵn, không cần bệ lớn.
  • Motor đứng, chiếm ít sàn: đặt được trong hộp kỹ thuật, phòng bơm chật.
  • Cùng cỡ ống có nhiều mã cánh để chọn đúng lưu lượng – cột áp.
  • Có bản inox 316L cho nước mặn, thực phẩm, hóa chất nhẹ.
  • Dòng điện thấp (1,8–2,6A ở 380V), chạy biến tần tốt.

6. Chọn bơm inline theo cỡ ống có sẵn: tính vận tốc nước và tổn thất

Bơm inline hay được chọn theo cỡ ống đang có. Quy tắc: vận tốc nước trong ống nên 1–2 m/s; nhỏ hơn thì lãng phí ống, lớn hơn thì ồn, mất áp và búa nước. Vận tốc v (m/s) = Q (m³/h) ÷ (3.600 × tiết diện ống m²).

Cỡ ốngTiết diệnMã bơm cùng cỡLưu lượng định mứcVận tốc nước
DN320,000804 m²ISG 32-125, ISG 32-160A4–4,5 m³/h4,5 ÷ (3.600 × 0,000804) ≈ 1,55 m/s
DN400,001257 m²ISG 40-100, ISG 40-1256,3 m³/h≈ 1,39 m/s
DN500,001963 m²ISG 50-100A, ISG 50-125A11,2 m³/h≈ 1,58 m/s
DN650,003318 m²ISG 65-100A22,4 m³/h≈ 1,88 m/s
  • Vận tốc 1,4–1,9 m/s: cỡ ống bằng cỡ họng bơm là hợp lý cho đoạn ngắn dưới 30 m.
  • Đường ống dài trên 50 m: tăng ống lên 1 cỡ (ví dụ DN50 cho bơm DN40) để giảm tổn thất khoảng một nửa.
  • Tuần hoàn nước nóng ban đêm: vận tốc thấp 0,5–1 m/s là đủ, chạy biến tần giảm tốc.
  • Lắp van chặn 2 đầu bơm và khớp nối mềm chống rung để thay bơm không xả hệ.

Xem thêm các cỡ bơm trục đứng lớn hơn và nhóm máy bơm nước.

7. Câu hỏi thường gặp về bơm ly tâm trục đứng 0.75kW, 1.1kW

  • Bơm inline 0.75kW có tăng áp cho nhà 3 tầng được không? Được. ISG 32-125 cho 4,5 m³/h ở 20 m, đủ đẩy lên tầng 3 còn áp dư khoảng 1 bar.
  • Bơm trục đứng 1 tầng cánh khác bơm trục đứng đa tầng thế nào? Bơm 1 tầng (ISG) lưu lượng lớn, áp 10–25 m; đa tầng cánh áp cao 50–200 m nhưng lưu lượng nhỏ.
  • Nhà điện 1 pha có dùng được không? Được qua biến tần 1 pha vào – 3 pha 220V ra đúng 0.75kW hoặc 1.1kW, đấu motor tam giác.
  • Tuần hoàn nước nóng khách sạn chọn mã nào? ISG 40-100 (0.75kW) hoặc ISG 40-125 (1.1kW) với ống DN40, tùy chiều dài vòng tuần hoàn.
  • Bơm nước biển cho bể hải sản chọn mã nào? Kaiquan KQHD40-250A hoặc KQH50-125A inox 316L. ISG thân gang bị nước mặn ăn mòn.
  • Chọn 0.75kW hay 1.1kW? Theo điểm làm việc: cần trên 20 m hoặc trên 12,5 m³/h ở 12 m thì lên 1.1kW; dưới mức đó 0.75kW đủ và ít điện hơn.
  • Có cần mua dư cột áp không? Không cần dư nhiều. Dư 10–15% là đủ; dư lớn làm bơm vượt lưu lượng, quá dòng.
  • Bơm inline có tự mồi không? Không. Cần nước ngập cửa hút hoặc van đáy và mồi đầy trước khi chạy.
  • Bơm 1.1kW chạy 24 giờ tốn bao nhiêu điện? Khoảng 1,3 kWh mỗi giờ, khoảng 31 kWh mỗi ngày khi chạy đủ tải.
  • Lắp bơm nằm ngang được không? Bơm thiết kế đứng; lắp nằm làm bạc đạn chịu lệch, phớt mòn nhanh. Lắp motor hướng lên trên.
  • ISG 50-100 và ISG 50-100A khác gì? Chữ A là cánh gọt nhỏ hơn: ISG 50-100A dùng motor 0.75kW, 11,2 m³/h ở 10 m; ISG 50-100 dùng 1.1kW, 12,5 m³/h ở 12,5 m.
  • Lắp đặt cần lưu ý gì? Đỡ ống bằng giá riêng, không để ống đè lên bơm; lắp khớp nối mềm, van một chiều phía xả, van chặn 2 đầu.
  • Có chạy bơm khi van đóng được không? Không quá 1–2 phút; nước nóng lên làm hỏng phớt.
  • Phòng bơm nóng ẩm có sao không? Motor cấp F chịu nóng, nhưng phòng trên 40°C cần quạt thông gió; tránh nước nhỏ giọt vào hộp cực.
  • Mùa mưa bơm đặt ngoài trời có cần che không? Có. Làm mái che, kê cao khỏi nền 15–20 cm.
  • Bơm chạy nhưng áp không lên? Nguyên nhân: quay ngược chiều, còn khí trong thân bơm, van hút chưa mở hết. Khắc phục: đổi 2 dây pha, xả khí, mở van.
  • Bơm ồn, rung sau khi lắp? Nguyên nhân: ống đè lên bơm, thiếu khớp nối mềm, xâm thực do ống hút nhỏ. Khắc phục: đỡ ống, lắp khớp mềm, dùng ống hút đúng cỡ. Lỗi lắp đặt không thuộc bảo hành.
  • Rơ le nhiệt ngắt khi chạy? Nguyên nhân: bơm vượt lưu lượng do hệ thấp áp, mất pha, đấu sai sao/tam giác. Khắc phục: khép van về dòng 1,8A (0.75kW) hoặc 2,6A (1.1kW) ở 380V, kiểm tra cách đấu.
  • Rỉ nước ở phớt sau vài tuần? Nguyên nhân: chạy khô, cặn cát. Khắc phục: thay phớt. Không chạy khô mà rỉ sớm là lỗi phớt, mang bảo hành.
  • Thân gang bị gỉ, nước có màu vàng? Nguyên nhân: dùng bản gang cho nước mặn, nước phèn. Khắc phục: đổi sang bản inox. Đây là chọn sai vật liệu, không thuộc bảo hành.