Bơm ly tâm trục đứng 11kW 15HP và 15kW 20HP (bơm trục đứng 11kW, máy bơm lùa 15 ngựa, 20 ngựa, bơm inline công suất lớn) là bơm motor đứng, cửa hút và xả thẳng hàng, lắp trực tiếp trên đường ống công nghiệp. Bản 11kW gồm ISG50-250IB 23.4 m³/h tại 70 m, ISG65-200IA 46.8 m³/h tại 44 m, ISG80-160IA và ISG100-160A 93.5 m³/h tại 28 m, Kaiquan 80KQL47-44 32.8–56.4 m³/h ở 47–40 m, Kaiquan KQH150-250B DN150 tới 200 m³/h. Bản 15kW gồm ISG50-250I 25 m³/h tại 80 m, ISG80-200 50 m³/h tại 50 m, ISG100-160 100 m³/h tại 32 m, Kaiquan 80KQL50-50 35–60 m³/h ở 53.5–46 m, KQH150-250A tới 221 m³/h. Bơm tăng áp trục đứng 11–15kW dùng cho tòa nhà cao tầng, trạm cấp nước, tuần hoàn chiller và tháp giải nhiệt, thủy lợi.
1. Bảng chọn nhanh bơm trục đứng 11kW 15HP và 15kW 20HP (theo lưu lượng, cột áp)
| Model | Công suất | Ống hút/xả | Lưu lượng | Cột áp |
|---|
| ISG50-250IB | 11kW | 50 mm | 23.4 m³/h | 70 m |
| ISG65-250B | 11kW | 65 mm | 21.6 m³/h | 60 m |
| Kaiquan 80KQL47-44-11/2 | 11kW | DN80 | 32.8 – 47 – 56.4 m³/h | 47 – 44 – 40 m |
| ISG65-200IA | 11kW | 65 mm | 46.8 m³/h | 44 m |
| ISG80-160IA | 11kW | 80 mm | 93.5 m³/h | 28 m |
| ISG100-160A | 11kW | 100 mm | 93.5 m³/h | 28 m |
| Kaiquan KQH150-250B | 11kW | DN150 | 117 – 167 – 200 m³/h | 15.2 – 14 – 12 m |
| ISG50-250I | 15kW | 50 mm | 25 m³/h | 80 m |
| ISG65-250 / ISG65-250IB | 15kW | 65 mm | 25 m³/h | 80 m |
| Kaiquan 80KQL50-50-15/2 | 15kW | DN80 | 35 – 50 – 60 m³/h | 53.5 – 50 – 46 m |
| ISG80-200 | 15kW | 80 mm | 50 m³/h | 50 m |
| ISG100-160 | 15kW | 100 mm | 100 m³/h | 32 m |
| Kaiquan KQH150-250A | 15kW | DN150 | 129 – 184 – 221 m³/h | 18.5 – 17 – 14.4 m |
- Trên 70 m: ISG50-250I (15kW) hoặc ISG50-250IB (11kW).
- 45–60 m³/h ở 40–50 m: 80KQL47-44 (11kW), ISG80-200, 80KQL50-50 (15kW).
- Trên 90 m³/h: ISG80-160IA, ISG100-160A, ISG100-160, KQH150-250.
- Từ 11kW nên dùng sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần.
2. Ứng dụng của bơm trục đứng 11kW, 15kW
- Bơm tăng áp trục đứng cho tòa nhà 15–20 tầng, khu đô thị, bệnh viện.
- Tuần hoàn chiller, tháp giải nhiệt cho nhà máy, trung tâm thương mại.
- Trạm cấp nước sạch, nhà máy lọc nước, bơm chuyển nước giữa bể.
- Thủy lợi, bơm nước từ kênh rạch vào hồ nuôi, hồ chứa.
- Cấp nước cho quy trình chế biến thực phẩm, dệt nhuộm, giấy.
3. Ưu điểm của bơm lùa 15 ngựa, 20 ngựa
- Lắp thẳng trên ống, chiếm ít diện tích so với bơm trục ngang cùng công suất.
- Motor 2 cực 2930–2960 vòng/phút hoặc 4 cực 1480 vòng/phút (KQH150-250) chạy êm.
- Dải rộng: tới 80 m cột áp hoặc trên 200 m³/h lưu lượng.
- Thân gang, chân đế gang có lỗ đế 4 góc; tùy chọn cánh inox.
- Kaiquan dùng vòng bi SKF, phớt Burgmann, guồng và cánh SS316.
4. Cấu tạo bơm ly tâm trục đứng 11kW, 15kW


- Motor 3 pha 11kW hoặc 15kW đặt đứng, quạt làm mát ở đỉnh.
- Trục bơm nối khớp với trục motor, đỡ bởi vòng bi.
- Cánh bơm kín gang hoặc inox, cân bằng động.
- Buồng bơm xoắn ốc, cửa hút và xả thẳng hàng, bích 165–220 mm.
- Phớt cơ khí làm kín trục.
- Chân đế gang có lỗ bắt bulong 4 góc.
5. Thông số kỹ thuật bơm trục đứng 11kW 15HP và 15kW 20HP
| Thông số | 11kW 15HP | 15kW 20HP |
|---|
| Điện áp | 3 pha 380V – 50Hz | 3 pha 380V – 50Hz |
| Tốc độ | 2930 vòng/phút (KQH150-250B 1480) | 2930 vòng/phút (KQH150-250A 1480) |
| Dòng định mức | 20.7 – 21.3 A | khoảng 28.6 A |
| Ống hút/xả | 50 – 150 mm | 50 – 150 mm |
| Lưu lượng | 21.6 – 200 m³/h | 25 – 221 m³/h |
| Cột áp | 12 – 70 m | 14.4 – 80 m |
| Khối lượng dòng ISG | 115 – 175 kg | theo tem máy |
| Mã ISG cùng công suất | ISG40-250(I), ISG50-250, ISG50-250(I)A, ISG50-250(I)B, ISG65-250A, ISG65-250B, ISG65-200(I)A, ISG80-200A, ISG80-125(I), ISG80-160(I)A, ISG80-160(I)B | ISG50-250(I), ISG65-250, ISG65-200(I), ISG65-250(I)B, ISG80-200, ISG80-250B, ISG80-160(I) |
- Lưu lượng – cột áp là điểm làm việc khuyến nghị.
- Dòng thực tế xem trên tem motor.
- Bơm từ 11kW cần tủ khởi động giảm dòng.
6. Phân loại bơm ly tâm trục đứng 11kW 15HP
a. Bơm inline 11kW ISG50-250IB ống 50 mm, 23.4 m³/h tại 70 m

- Model ISG50-250IB, 2930 vòng/phút, dòng khoảng 21.3 A.
- Lưu lượng 23.4 m³/h, cột áp tối đa 70 m.
- Ống 50 mm, đường kính bích 165 mm.
- Cao 820 mm, ngang 480 mm, nặng khoảng 115 kg.
b. Bơm inline 11kW ISG65-200IA ống 65 mm, 46.8 m³/h tại 44 m

- Model ISG65-200IA, dòng khoảng 21.3 A.
- Lưu lượng 46.8 m³/h, cột áp 44 m.
- Ống 65 mm, đường kính bích 185 mm.
- Cao 820 mm, ngang 450 mm, nặng khoảng 115 kg.
c. Bơm inline 11kW ISG65-250B ống 65 mm, cột áp 60 m

- Model ISG65-250B, dòng khoảng 21.3 A.
- Lưu lượng 21.6 m³/h, cột áp tối đa 60 m.
- Ống 65 mm, đường kính bích 185 mm.
- Cao 820 mm, ngang 480 mm, nặng khoảng 115 kg.
d. Bơm inline 11kW ISG80-160IA ống 80 mm, 93.5 m³/h tại 28 m

- Model ISG80-160IA, dòng khoảng 20.7 A.
- Lưu lượng 93.5 m³/h, cột áp 28 m.
- Ống 80 mm, đường kính bích 198 mm.
- Cao 820 mm, ngang 500 mm, nặng khoảng 150 kg.
e. Bơm inline 11kW ISG100-160A ống 100 mm, 93.5 m³/h tại 28 m

- Model ISG100-160A, dòng khoảng 21.3 A.
- Lưu lượng 93.5 m³/h, cột áp 28 m.
- Ống 100 mm, đường kính bích 220 mm.
- Cao 820 mm, ngang 500 mm, nặng khoảng 175 kg.
f. Bơm trục đứng 11kW Kaiquan KQH150-250B DN150, 200 m³/h

- Model KQH150-250B, 1480 vòng/phút.
- Lưu lượng 117 – 167 – 200 m³/h tương ứng cột áp 15.2 – 14 – 12 m.
- Đầu hút/xả DN150; guồng và cánh SS316.
- Vòng bi SKF, phớt Burgmann, IP55, cách điện F.
g. Bơm trục đứng Veratti VR 80-125/7.5 ống 80 mm

- Model VR 80-125/7.5, motor 7.5kW 10HP (thấp hơn 11kW), 3 pha 380V.
- Lưu lượng tối đa 89 m³/h, cột áp tối đa 16 m.
- Họng 80 mm; thân, trục, cánh gang G20.
- Phớt gốm/graphite, cách điện F, IP44.
h. Bơm trục đứng 11kW Sempa TKF-I 50-160 chịu nhiệt

- Model TKF-I 50-160 bản 11kW, 3000 vòng/phút.
- Nhiệt độ chất lỏng -25°C đến 140°C.
- Áp lực hệ thống 10–16 bar.
- Lưu lượng, cột áp đối chiếu đường đặc tính bản 11kW.
i. Bơm trục đứng 11kW Kaiquan 80KQL47-44-11/2 DN80

- Model 80KQL47-44-11/2, 2960 vòng/phút.
- Lưu lượng 32.8 – 47 – 56.4 m³/h tương ứng cột áp 47 – 44 – 40 m.
- Đầu hút/xả DN80; guồng và cánh SS316.
- Vòng bi SKF, phớt Burgmann, IP55.
7. Phân loại bơm ly tâm trục đứng 15kW 20HP
a. Bơm inline 15kW ISG50-250I ống 50 mm, 25 m³/h tại 80 m

- Model ISG50-250I, 2930 vòng/phút, dòng khoảng 28.6 A.
- Lưu lượng 25 m³/h, cột áp tối đa 80 m.
- Ống 50 mm, đường kính bích 165 mm.
- Cao 820 mm, ngang 480 mm.
b. Bơm inline 15kW ISG65-250 ống 65 mm, cột áp 80 m

- Model ISG65-250, dòng khoảng 28.6 A.
- Lưu lượng 25 m³/h, cột áp tối đa 80 m.
- Ống 65 mm, đường kính bích 185 mm.
- Cao 820 mm, ngang 480 mm.
c. Bơm inline 15kW ISG65-250IB ống 65 mm

- Model ISG65-250IB, dòng khoảng 28.6 A.
- Lưu lượng 25 m³/h, cột áp tối đa 80 m (đối chiếu tem máy).
- Ống 65 mm, đường kính bích 185 mm.
- Cao 820 mm, ngang 480 mm.
d. Bơm inline 15kW ISG80-200 ống 80 mm, 50 m³/h tại 50 m

- Model ISG80-200, dòng khoảng 28.6 A.
- Lưu lượng 50 m³/h, cột áp 50 m.
- Ống 80 mm, đường kính bích 200 mm.
- Cao 820 mm, ngang 430 mm.
e. Bơm inline 15kW ISG100-160 ống 100 mm, 100 m³/h tại 32 m

- Model ISG100-160, dòng khoảng 28.6 A.
- Lưu lượng 100 m³/h, cột áp 32 m.
- Ống 100 mm, đường kính bích 220 mm.
- Cao 820 mm, ngang 500 mm.
f. Bơm trục đứng 15kW Kaiquan KQH150-250A DN150, 221 m³/h

- Model KQH150-250A, 1480 vòng/phút.
- Lưu lượng 129 – 184 – 221 m³/h tương ứng cột áp 18.5 – 17 – 14.4 m.
- Đầu hút/xả DN150; guồng và cánh SS316.
- Vòng bi SKF, phớt Burgmann, IP55.
g. Bơm trục đứng 15kW Kaiquan 80KQL50-50-15/2 DN80

- Model 80KQL50-50-15/2, 2960 vòng/phút.
- Lưu lượng 35 – 50 – 60 m³/h tương ứng cột áp 53.5 – 50 – 46 m.
- Đầu hút/xả DN80; guồng và cánh SS316.
- Motor hiệu suất cao, IP55, cách điện F.
h. Bơm trục đứng 15kW Sempa TKF-I 50-160 chịu nhiệt

- Model TKF-I 50-160 bản 15kW, 3000 vòng/phút.
- Nhiệt độ chất lỏng -25°C đến 140°C.
- Áp lực hệ thống 10–16 bar.
- Lưu lượng, cột áp đối chiếu đường đặc tính bản 15kW.
8. Cách chọn bơm trục đứng 11kW, 15kW đúng nhu cầu
- Ví dụ tăng áp tòa nhà 20 tầng: chênh cao khoảng 65 m + áp tại vòi 1 bar (10 m) + tổn thất 5 m, cần khoảng 80 m; lưu lượng khoảng 25 m³/h thì chọn ISG50-250I 15kW.
- Tòa nhà 15–16 tầng cần 20–23 m³/h ở 65–70 m: ISG50-250IB 11kW.
- Trạm cấp nước 50 m³/h ở 50 m: ISG80-200 hoặc Kaiquan 80KQL50-50 15kW.
- Tuần hoàn chiller 90–100 m³/h, tổn thất 28–32 m: ISG80-160IA, ISG100-160A (11kW) hoặc ISG100-160 (15kW).
- Chuyển nước lưu lượng rất lớn 170–220 m³/h, cột áp dưới 18 m: Kaiquan KQH150-250B hoặc KQH150-250A.
- Chọn điểm làm việc nằm giữa dải; dư cột áp nhiều làm bơm chạy quá lưu lượng, tốn điện.
9. Lắp đặt và đấu điện bơm trục đứng 11kW, 15kW
- Bệ bê tông có bulong neo, đệm chống rung; khớp nối mềm, giá đỡ ống độc lập hai phía.
- Van khóa hai đầu, van một chiều chống va phía xả, đồng hồ áp đầu hút và đầu xả.
- Hút ngập từ bể, ống hút ngắn, cỡ ống bằng hoặc lớn hơn cửa bơm.
- 11kW: aptomat 3 pha 40A, rơ le nhiệt khoảng 22–23 A, dây đồng 3 x 10 mm².
- 15kW: aptomat 3 pha 63A, rơ le nhiệt khoảng 30 A, dây đồng 3 x 16 mm².
- Khuyên dùng khởi động sao – tam giác, khởi động mềm hoặc biến tần; không khởi động trực tiếp trên lưới yếu.
- Kiểm tra chiều quay, mở van xả từ từ sau khi bơm đạt tốc độ.
10. Hư hỏng thường gặp ở bơm trục đứng 15HP, 20HP và cách xử lý
- Sụt áp lưới, nhảy aptomat khi khởi động: dùng sao – tam giác, kiểm tra thời gian chuyển sao sang tam giác (5–10 giây).
- Búa nước làm bể ống, hỏng van: thiếu van chống va, dừng bơm đột ngột; dùng khởi động mềm có dừng mềm hoặc biến tần.
- Rò phớt: chạy khô, nước có cát, nhiệt độ vượt giới hạn phớt.
- Rung mạnh: lệch tâm khớp nối, vòng bi mòn, xâm thực ở đầu hút.
- Motor nóng, nhảy rơ le: quá lưu lượng, lệch pha, mất pha, quạt bám bụi.
11. Câu hỏi thường gặp về bơm ly tâm trục đứng 11kW 15HP, 15kW 20HP
- Bơm trục đứng 11kW 15HP đẩy cao được bao nhiêu mét? ISG50-250IB đẩy tới 70 m (23.4 m³/h), ISG65-250B 60 m; đủ tăng áp cho nhà khoảng 15–17 tầng.
- Bơm lùa 20 ngựa 15kW đẩy được nhà bao nhiêu tầng? ISG50-250I cột áp 80 m tăng áp được nhà khoảng 19–20 tầng với lưu lượng khoảng 25 m³/h; nhu cầu lớn hơn nên chia vùng áp hoặc dùng bơm đa tầng cánh.
- Bơm trục đứng 11kW bơm được bao nhiêu m³/h? Từ 21.6 m³/h (ISG65-250B tại 60 m) tới 93.5 m³/h (ISG80-160IA, ISG100-160A tại 28 m); Kaiquan KQH150-250B tới 200 m³/h ở 12 m.
- Bơm trục đứng 15kW 380V bao nhiêu ampe? Khoảng 28.6 A mỗi pha ở 380V; bản 11kW khoảng 20.7–21.3 A. Khởi động trực tiếp dòng gấp 6–7 lần nên cần sao – tam giác.
- Bơm 11kW trục đứng tốn bao nhiêu điện một giờ? Khoảng 12–12.5 kWh/giờ khi chạy gần định mức; bản 15kW khoảng 16.5–17 kWh/giờ.
- Bơm trục đứng 15kW dùng aptomat và dây cáp bao nhiêu? Aptomat 3 pha 63A, rơ le nhiệt khoảng 30 A, cáp đồng 3 x 16 mm²; chạy sao – tam giác dùng 2 đường cáp 3 x 10 mm² tới motor.
- Bơm trục đứng 11kW dùng aptomat bao nhiêu? Aptomat 3 pha 40A, rơ le nhiệt khoảng 22–23 A, cáp đồng 3 x 10 mm² (đường ngắn có thể 3 x 6 mm²).
- ISG80-160IA và ISG100-160A 11kW khác gì nhau? Cùng 93.5 m³/h ở 28 m. ISG80-160IA cửa 80 mm, khoảng 150 kg; ISG100-160A cửa 100 mm, khoảng 175 kg, tổn thất cửa thấp hơn khi đường ống 100 mm.
- ISG80-200 15kW và Kaiquan 80KQL50-50 khác nhau thế nào? Cùng điểm 50 m³/h ở 50 m, ống 80 mm. Kaiquan 80KQL50-50 có dải 35–60 m³/h ở 53.5–46 m, guồng SS316, phớt Burgmann; ISG80-200 thân gang, tùy chọn cánh inox.
- Kaiquan KQH150-250A 15kW dùng cho việc gì? Chạy 1480 vòng/phút, 129–221 m³/h ở 18.5–14.4 m, hợp tuần hoàn tháp giải nhiệt lớn, trạm bơm chuyển nước, thủy lợi.
- Bơm trục đứng 15kW tuần hoàn được chiller bao nhiêu tấn lạnh? ISG100-160 100 m³/h tại 32 m đáp ứng khoảng 140–160 tấn lạnh (0.6–0.7 m³/h mỗi tấn) với tổn thất hệ khoảng 30 m.
- Bơm trục đứng 11kW, 15kW nặng bao nhiêu? Dòng ISG 11kW khoảng 115–175 kg (ISG50-250IB 115 kg, ISG80-160IA 150 kg, ISG100-160A 175 kg). Bản 15kW nặng hơn, kiểm tra tem máy khi làm bệ.
- Có nên dùng biến tần cho bơm tăng áp trục đứng 15kW? Nên dùng khi lưu lượng thay đổi theo giờ: biến tần giữ áp ổn định, giảm dòng khởi động, giảm búa nước và tiết kiệm điện ở giờ thấp điểm.
- Bơm trục đứng 11kW chạy máy phát cần bao nhiêu kVA? Khởi động sao – tam giác cần máy phát khoảng 30–35 kVA; khởi động trực tiếp cần khoảng 45 kVA. Bản 15kW cần khoảng 40–60 kVA tùy cách khởi động.
- Bơm trục đứng 15kW có bơm nước nóng được không? Sempa TKF-I 50-160 bản 15kW chịu chất lỏng tới 140°C, áp hệ 10–16 bar. Dòng ISG gang thông thường nên dùng nước dưới khoảng 80°C.
Xem thêm: máy bơm nước 3 pha, bơm ly tâm trục đứng 7.5kW 10HP, bơm ly tâm trục đứng 22kW 30HP.