0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Bơm Nước Lưu Lượng 72-75-78 Mét Khối

3.500 reviews
  • Kho Bơm Nước Động Cơ Điện Lớn Nhất
  • 65 Năm Kinh Nghiệm
  • Giá Ưu Đãi Số 1 VN
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Bơm nước lưu lượng 72–78 m³/h (1.200–1.300 L/phút) là cỡ hay gặp ở hệ thống nước giải nhiệt của chiller, máy nén, lò nung và ở trạm cấp nước khu công nghiệp. Với nước giải nhiệt, lưu lượng không chọn theo cảm tính mà tính từ tải nhiệt cần thải.

bơm nước lưu lượng 72-75-78 m³/h

1. Bảng chọn bơm 72–78 m³/h theo cột áp

Mã bơmCông suấtỐng hút / xảĐiểm 1 (lưu lượng → cột áp)Điểm 2 (lưu lượng → cột áp)
CM80-160D11kW (15HP)114 / 90 mm72 m³/h → 14,6 m—
Teco G310-1007,5kW (10HP)100 / 100 mm74 m³/h → 21,5 m108 m³/h → 18 m
CM50-160A10HP60 / 50 mm78 m³/h → 24,5 m—
CM80-160C15kW (20HP)114 / 90 mm72 m³/h → 28 m195 m³/h → 16 m
Teco G315-10011kW (15HP)100 / 100 mm72 m³/h → 31,5 m108 m³/h → 26 m
CM80-160B18,5kW (25HP)114 / 90 mm75 m³/h → 33,1 m210 m³/h → 20,3 m
CM80-160A22kW (30HP)114 / 90 mm72 m³/h → 38 m225 m³/h → 23 m
CM65-160A15HP80 / 60 mm78 m³/h → 39,4 m—
Teco G325-10018,5kW (25HP)100 / 100 mm75 m³/h → 46 m110 m³/h → 40 m
Teco G330-10022kW (30HP)100 / 100 mm76 m³/h → 47 m114 m³/h → 38 m
Teco G340-10030kW (40HP)100 / 100 mm75 m³/h → 74 m112,2 m³/h → 64 m
CM65-250A50HP80 / 65 mm72 m³/h → 86,5 m78 m³/h → 85,5 m
  • Teco là bơm Đài Loan, CM theo tiêu chuẩn Ý.

bơm Teco lưu lượng 75 m³/h

2. Ứng dụng bơm lưu lượng 72–78 m³/h

  • Nước giải nhiệt chiller, tháp giải nhiệt
    • G310-100, CM50-160A cột áp 20–25 m qua bình ngưng và tháp.
  • Trạm cấp nước khu công nghiệp
    • G325-100, G330-100 cột áp 40–47 m.
  • Tưới tiêu, thủy lợi nội đồng
    • CM80-160D cột áp thấp lưu lượng lớn.
  • Cấp nước tòa nhà rất cao
    • G340-100 (74 m), CM65-250A (86 m).

3. Ưu điểm của nhóm bơm 72–78 m³/h

  • Cổng 100–114 mm
    • Hợp đường ống DN100–DN125 của hệ giải nhiệt.
  • Dải cột áp 15–86 m
    • Một nhóm phủ được từ tưới tiêu đến cao ốc.
  • Chạy liên tục
    • Bơm ly tâm trục ngang 3 pha, chạy 24/24 cho hệ giải nhiệt.

bơm CM80-160 lưu lượng 78 m³/h

4. Tính lưu lượng nước giải nhiệt theo tải nhiệt

Nước giải nhiệt mang nhiệt từ thiết bị ra tháp. Lưu lượng cần tính bằng: Q (m³/h) = Nhiệt cần thải (kW) ÷ (1,163 × ΔT), với ΔT là chênh nhiệt độ nước vào và ra (°C), thường 5°C.

Thiết bịNhiệt cần thải (kW)ΔTLưu lượng nước cần
Chiller giải nhiệt nước 300 kW lạnhkhoảng 375 (lạnh + điện máy nén)5°Ckhoảng 65 m³/h
Chiller 360 kW lạnhkhoảng 4505°Ckhoảng 77 m³/h
Máy nén khí trục vít làm mát nước 4 × 75kWkhoảng 2505°Ckhoảng 43 m³/h
Lò trung tần, khuôn ép nhựaTheo nhà sản xuất5–8°CTính theo công thức
  • Cột áp cho hệ giải nhiệt
    • Tổn thất bình ngưng 5–8 m, đường ống và van 5–10 m, chênh cao lên đỉnh tháp 3–6 m: tổng thường 15–25 m.
    • Với 77 m³/h và 22 m: G310-100 (74 m³/h → 21,5 m) hơi thiếu, CM80-160C hoặc G315-100 dư hơn.
  • Lưu ý vận hành
    • Lắp lọc Y trước bình ngưng.
    • Xả đáy tháp định kỳ để giảm cáu cặn trong khí hậu nóng ẩm.

bơm ly tâm 72 m³/h

bơm nước 3 pha lưu lượng 78 m³/h

Xem thêm lưu lượng máy bơm nước và máy bơm nước 3 pha.

5. Câu hỏi thường gặp về bơm nước lưu lượng 72–78 m³/h

a) Người sắp mua sản phẩm, khảo giá, tìm hiểu chất lượng

  • 78 m³/h là bao nhiêu lít/phút? 1.300 L/phút.
  • Chiller 360 kW lạnh cần bơm nào? Khoảng 77 m³/h, 20–25 m: G315-100 hoặc CM80-160C.
  • Cần 75 m³/h lên 45 m? G325-100 18,5kW.
  • Cần lên 70–85 m? G340-100 hoặc CM65-250A.

b) Người mới mua về: chú ý khi chuẩn bị vận hành, lắp đặt vào hệ thống

  • Ống hệ giải nhiệt? DN100–DN125, có lọc Y, van cân bằng.
  • Có cần bơm dự phòng? Nên có 1 chạy 1 dự phòng cho hệ chạy 24/24.
  • Điện? Khởi động sao – tam giác hoặc biến tần.
  • Bệ bơm? Bê tông, đệm chống rung, ống mềm 2 đầu.

c) Người đã dùng được 3 – 6 tháng: chú ý bảo trì, vận hành an toàn

  • Kiểm tra gì sau 3–6 tháng? ΔT nước vào – ra, áp, rung, phốt.
  • ΔT tăng, máy báo nhiệt cao? Lưu lượng giảm do lọc Y tắc hoặc cáu cặn bình ngưng.
  • Bơm ồn? Hút khí từ tháp khi mực nước bể tháp thấp.
  • Cáu cặn nhiều? Xả đáy tháp, xử lý hóa chất chống cáu.