098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 1.5Kw 2HP 1/120

6.467 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Giảm Tốc 1.5kw 2Hp ratio tỉ số truyền 120 còn gọi là động cơ giảm tốc 1.5kw 2Hp ratio tỉ số truyền 120 là thiết bị giảm tốc độ trục ra của các cỗ máy hoạt động bằng điện áp 380v, 220v, 400v, 415v.

Ứng dụng motor giảm tốc: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất thuốc dược liệu, máy khai thác dầu mỏ, máy ép ván gỗ, máy nạo dừa.

Các động cơ giảm tốc 1.5kw 2Hp quan trọng:

+ Motor hộp giảm tốc trục thẳng, trục lồi, trục lõm, trục ra song song, cốt ra vuông góc. 

+ Động cơ hộp giảm tốc bánh răng xoắn, răng nghiêng, bánh răng hành tinh. 

+ Motor hộp số giảm tốc 2 cấp, 3 cấp, điều tốc, biến đổi tần số. 

+ Motor giảm tốc mini điện áp AC 220v.         

Tỉ số truyền ratio gần bằng 120 có những sự lựa chọn như sau:

+ Trục ra 12 vòng/1 phút khi tỉ số truyền, ratio = 116.48 vì 1450 / 116.48 = 12

+ Trục ra 11 vòng/1 phút khi tỉ số truyền, ratio = 124.97 vì 1450 / 124.97 = 11

Sau đây là những motor giảm tốc 1.5kw 2Hp ratio tỉ số truyền 120 xuất khẩu Châu Âu, sản xuất bằng công nghệ Nhật và Ý, giá thành ưu đãi nhất thị trường Việt Nam.

1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỉ số truyền 1/120 chân đế

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp trục 32 ratio 120 chân đế               

  • Tổng dài: 446 mm
  • Tổng cao: 218 mm
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Bản rộng chốt cavet: 10 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 130 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 213.5 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 160 mm

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp trục 40 ratio 120 chân đế     

  • Tổng dài: 473 mm
  • Tổng cao: 266 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Bản rộng chốt cavet: 10 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp trục 50 ratio 120 chân đế            

  • Tổng dài: 517 mm
  • Tổng cao: 327 mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Bản rộng chốt cavet: 14 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm

2) Kích thước bản vẽ motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỉ số truyền 1/120 mặt bích

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp trục 32 ratio 120 mặt bích             

  • Tổng chiều dài: 443 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp trục 40 ratio 120 mặt bích            

  • Tổng chiều dài: 473 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm
  • Chiều dài mặt bích: 300 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp trục 50 ratio 120 mặt bích               

  • Tổng chiều dài: 517 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm
  • Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm

3) Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tải nặng R 87 ratio 1/120

Giảm tốc tải nặng R87 1.5kw 2Hp ratio 118.43             

  • Tốc độ trục ra = 12 (vòng / phút), khi tỉ số truyền ratio = 118.43 (1450 / 118.43 = 12 vòng / phút). Với hộp giảm tốc R 87 trục ra = 50 mm, lực momen = 1200 Nm, hệ số làm việc SF = 1.30.
  • Kích thước như hình trên: Tổng dài = 747 mm, tổng cao = 350 mm, đường kính motor 1.5kw 2hp bích = 250 mm.

Có thêm tốc độ trục ra để lựa chọn như sau:

  • Tốc độ trục ra = 11 (vòng / phút), khi tỉ số truyền ratio = 126.75 (1450 / 126.75 = 11 vòng / phút). Với hộp giảm tốc R 97 trục = 60 mm, lực momen = 1290 Nm, hệ số làm việc SF = 2.3.