098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 1.5Kw 2HP 1/25

6.676 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Giảm Tốc 1.5kw 2Hp 1/25 hay động cơ giảm tốc 1.5kw 2Hp tỉ số truyền 25, 3 pha, ratio 25.

Ứng dụng: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất thuốc dược liệu, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy giặt và vắt khô quần áo.

Đường kính trục động cơ giảm tốc 1.5kW 2HP thường là:  32, 40, 50 mm

Các động cơ giảm tốc 1.5kw 2Hp quan trọng:

+ Motor hộp giảm tốc trục thẳng, trục lồi, trục lõm, trục ra song song, cốt ra vuông góc. 

+ Động cơ hộp giảm tốc bánh răng xoắn, răng nghiêng, bánh răng hành tinh. 

+ Motor hộp số giảm tốc 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp, điều chỉnh tốc độ.    

+ Motor giảm tốc DC mini điện áp 24vdc, 12vdc, 24vdc.

1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỉ số truyền 1/25 chân đế

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp chân đế trục 32 ratio 25               

  • Tổng dài động cơ giảm tốc 3 pha: 446 mm
  • Tổng cao: 218 mm
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Bản rộng chốt cavet: 10 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 130 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 213.5 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 160 mm

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp chân đế trục 40 ratio 25             

  • Tổng dài: 473 mm
  • Tổng cao: 266 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Bản rộng chốt cavet: 10 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 190 mm

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp chân đế trục 50 ratio 25              

  • Tổng dài: 517 mm
  • Tổng cao: 327 mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Bản rộng chốt cavet: 14 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212 mm

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 1.5kw 2hp ratio 25

2) Kích thước bản vẽ motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỉ số truyền 1/25 mặt bích

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp mặt bích trục 32 ratio 25             

  • Tổng chiều dài: 443 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Đường kính trục: 32 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp mặt bích trục 40 ratio 25         

  • Tổng chiều dài: 473 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm
  • Chiều dài mặt bích: 300 mm
  • Đường kính trục: 40 mm
  • Chiều dài trục: 65 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

 Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp mặt bích trục 50 ratio 25        

  • Tổng chiều dài: 517 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm
  • Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính trục: 50 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm

3) Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tải nặng R 57 ratio 1/25

Giảm tốc tải nặng R57 1.5kw 2Hp ratio 24.99             

  • Tốc độ trục ra = 56 (vòng / phút), khi tỉ số truyền ratio = 24.99 (1450 / 24.99 = 56 vòng / phút). Với hộp giảm tốc R 57 trục ra = 35 mm, lực momen = 255 Nm, hệ số làm việc SF = 1.75.
  • Kích thước như hình trên: Tổng dài = 632 mm, tổng cao = 187 mm, đường kính motor 1.5kw 2hp bích = 200 mm.

Có thêm các tốc độ trục ra để lựa chọn như sau:

  • Tốc độ trục ra = 53 (vòng / phút), khi tỉ số truyền ratio = 26.70 (1450 / 26.70 = 53 vòng / phút). Với hộp giảm tốc R 47 trục = 30 mm, lực momen = 370 Nm, hệ số làm việc SF = 1.10.
  • Tốc độ trục ra = 60 (vòng / phút), khi tỉ số truyền ratio = 23.44 (1450 / 23.44 = 60 vòng / phút). Với hộp giảm tốc R 67 trục = 35 mm, lực momen = 240 Nm, hệ số làm việc SF = 2.3.