098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor giảm tốc 1.5kW 2HP tỉ số truyền 43

3.749 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc 1.5kW 2HP tỉ số truyền 43, động cơ giảm tốc 1.5kW 2HP ratio 1/43. Thông số kỹ thuật các loại motor giảm tốc 2Hp tỷ số truyền 43 như sau:

1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 1.5kw tỷ số truyền 43

  • Điện áp motor giảm tốc sử dụng: 380v/220v
  • Dòng ampe định mức : 3.72 (A)
  • Đường kính cốt trục ra: 45mm, 40mm
  • Tốc độ trục ra lắp motor 4 pole: 33 - 35 vòng/phút
  • Các mã hàng: BWD2, XWD4, XLD4, BLD2
  • Động cơ tiết kiệm điện, trục thép siêu bền
  • Vòng bi bạc đạn tiêu chuẩn quốc tế

2) Phân loại motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỉ số truyền 43

a) Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỉ số truyền 43, chân đế

- Motor giảm tốc 2Hp tỷ số truyền 43, hộp mang tải XWD4

  • Đường kính cốt trục: 45 mm
  • Lực momen: ~ 377 N.m
  • Tốc độ trục ra ~35 vòng/phút khi gắn động cơ 1.5kw - 4P 

Motor giảm tốc 2Hp tỷ số truyền 43, hộp mang tải XWD4

- Motor giảm tốc 2Hp ratio 43, hộp số BWD2

  • Đường kính cốt trục: 45 mm
  • Dòng điện ampe định mức: 3.72(A)
  • Tốc độ trục ra từ 33-35 vòng/phút

Motor giảm tốc 2Hp ratio 43, hộp số BWD2

b) Motor giảm tốc 1.5kw 2Hp tỷ số truyền 43 mặt bích

- Động cơ giảm tốc 1.5kw ratio 43, hộp số XLD4

  • Đường kính trục 45 mm
  • Đường kính bích 260 mm
  • Lực momen: ~377 N.m

Động cơ giảm tốc 1.5kw ratio 43, hộp số XLD4

- Động cơ giảm tốc 1.5kw ratio 1/43, hộp số BLD2

  • Đường kính cốt trục: 45 mm
  • Đường kính mặt bích: 260mm
  • Lực momen: ~377 N.m

Động cơ giảm tốc 1.5kw ratio 1/43, hộp số BLD2

c) Motor giảm tốc 2Hp tỉ số truyền 1/43 tải nặng R77

Motor giảm tốc 1.5kw 2hp tải nặng có thông số như hình:

  • Đường kính trục: 40 mm - 50 mm
  • Tốc độ trục ra sau khi giảm tốc = 34 vòng/phút vì tỉ số truyền ratio = 43.26, 1450 / 43.26 = 34
  • Motor giảm tốc 3 pha 1.5kw: Momen xoắn cực đại đạt: 12300 Nm

motor giảm tốc tải nặng 1.5Kw 2HP R77 tỉ số truyền 43.26

3) Ứng dụng motor giảm tốc 2Hp tỷ số truyền 43

Công dụng: máy đào đất tàu điện ngầm, máy nhuộm vải vóc, máy khoan núi làm hầm qua đèo, máy uốn tre, gỗ, làm mỹ nghệ, máy vắt nước trái cây.