098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 0.37Kw 0.5HP 1/150

6.761 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP 1/150 hay động cơ giảm tốc 0.37kW 0.5HP tỉ số truyền 150, 3 pha, ratio 150 là thiết bị giảm tốc độ trục ra của các cỗ máy hoạt động bằng điện áp 380v, 220v, 400v, 415v.

Sau đây là những motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP ratio tỉ số truyền 150 xuất khẩu Châu Âu, sản xuất bằng công nghệ Nhật và Ý, giá thành ưu đãi nhất thị trường Việt Nam.

1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP 1/150

  • Đường kính trục động cơ giảm tốc 0.37kW 0.5HP thường là: 22, 28, 32 mm
  • Điện áp: 3 pha 380v
  • Tần số điện: 50Hz
  • Hệ số bảo vệ: IP55
  • Tốc độ: Motor giảm tốc 0.37kw 0.5HP 1/20, ratio i = 150, nghĩa là tốc độ motor điện ở trục ra giảm đi 150 lần. Motor tốc độ 1400/150 = 9 hoặc 1500/150 = 10. Tốc độ trục ra khoảng 9 - 10 vòng/1 phút

2) Phân loại motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP tỉ số truyền 150

a) Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5HP ratio 150 chân đế GH, trục 22

  • Từ bảng tốc độ dưới đây, ở thứ tự số 14 giảm tốc 0.37kw 0.5Hp có tốc độ trục ra 9 - 10 rpm
  • Đường kính trục = 22 mm
  • Mã hàng chân đế: GH22 (PF-DL SV-NF)

Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5HP chân đế, trục 22

  • Tổng dài motor giảm tốc = 338 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục = 130 mm
  • Khoảng cách giữa 2 tâm chân đế dọc trục = 65 mm

Video sản phẩm thực tế motor giảm tốc 0.37kw 0.5hp ratio 150

b) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5HP 1/150 mặt bích GV, trục 22

  • Tỉ số truyền = 150, tốc độ trục ra là 9 - 10 rpm(vòng/ phút)
  • Đường kính cốt trục 22 mm. Rãnh cavet: 7 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 11 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV22 (PF-DL SV-NF)

Động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5HP mặt bích GV, trục 22

  • Tổng dài motor giảm tốc: 338 mm
  • Chiều dài mặt bích: 169 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 155 mm

c) Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp 1/150 chân đế, trục 28

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Mã hàng motor giảm tốc chân đế: GH28 (PF-DL SV-NF)
  • Tốc độ trục ra của motor giảm tốc 9 - 10 vòng/ phút khi ratio = 150

Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp chân đế, trục 28

  • Tổng dài =366 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục = 140 mm
  • Khoảng cách giữa 2 tâm chân đế dọc trục = 90 mm

d) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp tỷ số truyền 150 mặt bích, trục 28 

  • Tốc độ cốt ra là 9 - 10 rpm khi ratio = 150
  • Đường kính trục motor giảm tốc: 28 mm. Rãnh cavet: 7  mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 12.5 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV28 (PF-DL SV-NF)

Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp mặt bích, trục 28

  • Tổng dài: 362 mm
  • Chiều dài mặt bích: 194 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 180 mm

e) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp 1/150 chân đế trục 32

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Mã hàng chân đế: GH32 (PF-DL SV-NF)
  • Tốc độ cốt ra của giảm tốc là 9 10 vòng/ phút( vì 1400 /  150 = 9, 1500 / 150 = 10)

Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp chân đế trục 32

  • Tổng dài =399 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục = 170 mm
  • Khoảng cách giữa 2 tâm chân đế dọc trục = 130 mm

f) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp tỉ số truyền 150 mặt bích, trục 32

  • Số vòng quay trục ra 9 - 10 vòng/phút
  • Đường kính trục motor giảm tốc: 32 mm. Rãnh cavet: 10 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV32 (PF-DL SV-NF)

Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp mặt bích, trục 32

  • Tổng dài: 399 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích:  242 mm

Video clip động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5HP ratio 20 chân đế

Video clip động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5HP ratio 20 mặt bích

g) Motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP tải nặng R 77, R 37 ratio 1/150

 motor Giảm tốc 0.37kw 0.5Hp ratio 149 R77, R37            

  • Tốc độ trục ra = 9.3 (vòng / phút), khi tỉ số truyền ratio = 149 (1450 / 149 = 9.3 vòng / phút). Với hộp giảm tốc R 77, RF 77 trục ra = 40 mm, R 37 trục ra = 25 mm, lực momen = 335 Nm, hệ số làm việc SF = 2.5.
  • Kích thước như hình trên: Tổng dài = 635 mm, tổng cao = 273 mm, đường kính motor 7.5kw 10hp bích = 200 mm.

Có thêm tốc độ trục ra để lựa chọn như sau:

  • Tốc độ trục ra = 8.7 (vòng / phút), khi tỉ số truyền ratio = 158.14 (1450 / 158.14 = 8.7 vòng / phút). Với hộp giảm tốc R 67, RF 67 trục = 35 mm, lực momen = 405 Nm, hệ số làm việc SF = 1.50.

3) Ưu điểm động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp 1/150

  • Trục cốt bền như inox, làm bằng thép chống rỉ
  • Bánh răng luyện kim tạo độ chống mòn và cực khỏe, mô men xoắn cao, tuổi thọ 9-10 năm.
  • Motor hộp số 0.37kW 0.5HP vòng bi bạc đạn tiêu chuẩn Châu Âu
  • Mỡ làm mát của Nhật, nhiều người dùng nhất thị trường Đông Nam Á. 

4) Ứng dụng motor giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp tỉ số truyền 150

Ứng dụng motor giảm tốc 3 pha: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất thuốc dược liệu, máy khai thác dầu mỏ, máy ép mía thành đường, máy nạo dừa. 

Các động cơ giảm tốc 0.37kW 0.5HP quan trọng:

  • Motor hộp giảm tốc trục thẳng, trục lồi, trục lõm, trục ra song song, cốt ra vuông góc. 
  • Động cơ hộp giảm tốc bánh răng nghiêng, răng trụ, răng xoắn ốc, cycloidal bi. 
  • Motor hộp số giảm tốc 2 cấp, 3 cấp, điều tốc, biến đổi tần số.   
  • Motor giảm tốc DC mini điện áp 24vdc, 12vdc, 24vdc.