098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 0.37Kw 0.5HP 1/200

9.248 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP 1/200 hay động cơ giảm tốc 0.37kW 0.5HP tỉ số truyền 200, 3 pha, ratio 200 là thiết bị giảm tốc độ trục ra của các cỗ máy hoạt động bằng điện áp 380v, 220v, 400v, 415v.

Sau đây là những Motor Giảm Tốc 0.37Kw 0.5Hp ratio tỉ số truyền 200 xuất khẩu Châu Âu, sản xuất bằng công nghệ Nhật và Ý, giá thành ưu đãi nhất thị trường Việt Nam.

1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP tỷ số truyền 200

  • Đường kính trục động cơ giảm tốc 0.37kW 0.5HP thường là: 22, 28, 32 mm
  • Điện áp: 3 pha 380v
  • Tần số điện: 50Hz
  • Hệ số bảo vệ: IP55
  • Tốc độ: Motor giảm tốc 0.37kw 0.5HP 1/200, ratio i = 200, nghĩa là tốc độ motor điện ở trục ra giảm đi 200 lần. Motor tốc độ 1400/200 = 7 hoặc 1500/200 = 8. Tốc độ trục ra khoảng 7 - 8 vòng/1 phút

2) Phân loại motor giảm tốc 0.37kW 0.5HP tỉ số truyền 200

a) Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5HP ratio 200 chân đế GH, trục 22

  • Từ bảng tốc độ dưới đây, ở thứ tự số 15 giảm tốc 0.37kw 0.5Hp có tốc độ trục ra 7 - 8 rpm
  • Đường kính trục = 22 mm
  • Mã hàng chân đế: GH22 (PF-DL SV-NF)

Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5HP chân đế, trục 22

  • Tổng dài motor giảm tốc = 338 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục = 130 mm
  • Khoảng cách giữa 2 tâm chân đế dọc trục = 65 mm

b) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5HP 1/200 mặt bích GV, trục 22

  • Tỉ số truyền = 200, tốc độ trục ra là 7 - 8 rpm(vòng/ phút)
  • Đường kính cốt trục 22 mm. Rãnh cavet: 7 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 11 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV22 (PF-DL SV-NF)

Động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5HP mặt bích GV, trục 22

  • Tổng dài motor giảm tốc: 338 mm
  • Chiều dài mặt bích: 169 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 155 mm

c) Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp 1/200 chân đế, trục 28

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Mã hàng motor giảm tốc chân đế: GH28 (PF-DL SV-NF)
  • Tốc độ trục ra của motor giảm tốc 7 - 8 vòng/ phút khi ratio = 200

Motor giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp chân đế, trục 28

  • Tổng dài =366 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục = 140 mm
  • Khoảng cách giữa 2 tâm chân đế dọc trục = 90 mm

d) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp tỷ số truyền 200 mặt bích, trục 28 

  • Tốc độ cốt ra là 7 - 8 rpm khi ratio = 200
  • Đường kính trục motor giảm tốc: 28 mm. Rãnh cavet: 7  mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 12.5 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV28 (PF-DL SV-NF)

Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp mặt bích, trục 28

  • Tổng dài: 362 mm
  • Chiều dài mặt bích: 194 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 180 mm

e) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp 1/200 chân đế trục 32

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Mã hàng chân đế: GH32 (PF-DL SV-NF)
  • Tốc độ cốt ra của giảm tốc là 7 - 8 vòng/ phút( vì 1400/200 = 7, 1500/200 = 8)

Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp chân đế trục 32

  • Tổng dài =399 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ chân đế ngang trục = 170 mm
  • Khoảng cách giữa 2 tâm chân đế dọc trục = 130 mm

f) Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp tỉ số truyền 200 mặt bích, trục 32

  • Số vòng quay trục ra 7 - 8 vòng/phút
  • Đường kính trục motor giảm tốc: 32 mm. Rãnh cavet: 10 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm
  • Mã hàng mặt bích: GV32 (PF-DL SV-NF)

Động cơ giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp mặt bích, trục 32

  • Tổng dài: 399 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích:  242 mm

g) Động cơ hộp số 0.37Kw 0.5Hp tỉ số truyền 200 NMRV 50, trục âm

  • Đường kính trục âm: 25 mm
  • Đường kính bích motor: 160 mm

Động cơ hộp số 0.37Kw 0.5Hp NMRV 50, trục âm

h) Động cơ hộp số 0.37Kw 0.5Hp ratio 200 NMRV 50, trục dương

  • Đường kính trục dương: 25 mm
  • Đường kính bích motor: 160 mm

Động cơ hộp số 0.37Kw 0.5Hp NMRV 50, trục dương

i) Motor hộp số 0.37Kw 0.5Hp tỉ số truyền 200 WPDA 60

  • Đường kính trục: 22 mm
  • Đường kính bích motor: 160 mm

Motor hộp số 0.37Kw 0.5Hp WPDA 60

k) Motor hộp số 0.37Kw 0.5Hp 1/200 WPDS 60

  • Đường kính trục: 22 mm
  • Đường kính bích motor: 160 mm

Motor họp số 0.37Kw 0.5Hp WPDS 60

l) Motor hộp số 0.37Kw 0.5Hp ratio 200 TKM 50

  • Đường kính trục: 25 mm
  • Tổng chiều dài: 421 mm
  • Chiều dài hộp số TKM 50: 206 mm

Motor hộp số 0.37Kw 0.5Hp ratio 200 TKM 50

3) Ứng dụng motor giảm tốc 0.37Kw 0.5Hp tỉ số truyền 200

Ứng dụng motor giảm tốc: máy khai thác dầu mỏ, máy ép mía thành đường, máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất thuốc dược liệu, máy giặt và vắt khô quần áo.

Các động cơ giảm tốc 0.37kW 0.5HP quan trọng:

  • Motor hộp giảm tốc trục thẳng, trục lồi, trục lõm, trục ra song song, cốt ra vuông góc. 
  • Động cơ hộp giảm tốc bánh nhông, bánh vít, bánh răng nón, bánh răng nghiêng. 
  • Motor hộp số giảm tốc 1 cấp, 2 cấp, 3 cấp, điều chỉnh tốc độ.
  • Motor DC giảm tốc mini điện áp 12v, 48v, 24v.      

Video clip động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5HP ratio 200 chân đế

Video clip động cơ giảm tốc 0.37kw 0.5HP ratio 200 mặt bích