098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 1.1Kw 1.5HP 1/100

3.871 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp 1/100 hay động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5Hp tỉ số truyền 100, 3 pha, ratio 100, là thiết bị máy giảm tốc độ trục ra của các máy móc hoạt động bằng điện áp 220v, 400v, 380v, 415v.

Công dụng: máy giặt và vắt khô quần áo, máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất khẩu trang y tế, máy ép mía thành đường, máy khoan lòng biển lấy dầu khí

Đường kính trục: 32, 50, 40 mm

Số lần trục ra có thể giảm tốc độ như sau:

  • 15 vòng/1 phút khi tỉ số truyền = 93.38 vì 1450 / 93.38 = 15
  • 14 vòng/1 phút khi ratio = 102.99 vì 1450 / 102.99 = 14 

Các động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5Hp quan trọng:

  • Động cơ hộp số trên tàu biển, trên giản khoan dầu có bão, làm việc môi trường khắc nghiệt.
  • Motor hộp giảm tốc trục đặc, cốt âm, cốt dương, trục ngửa, trục úp. 
  • Động cơ hộp giảm tốc bánh nhông, bánh răng nghiêng, bánh vít, bánh răng nón. 
  • Motor hộp số giảm tốc 1 cấp, 3 cấp, 2 cấp, điều chỉnh tốc độ.       

1) Bản vẽ kỹ thuật động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5Hp tỉ số truyền 1/100 chân đế

động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5Hp tỉ số truyền 1/100 chân đế

  • Chiều dài: 439 mm
  • Chiều cao: 218 mm
  • Đường kính cốt: 32 mm
  • Chốt khóa cavet: 10 mm
  • Độ dài trục: 55 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế dọc trục: 130 mm
  • Tổng rộng chân đế ngang trục: 213.5 mm
  • Tổng dài chân đế dọc trục: 160 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 40 ratio 100 chân đế            

  • Chiều dài: 470 mm
  • Chiều cao motor giảm tốc 3 pha: 266 mm
  • Đường kính cốt: 40 mm
  • Chốt khóa cavet: 10 mm
  • Độ dài trục: 65 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Tổng rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Tổng dài chân đế dọc trục: 190 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 50 ratio 100 chân đế             

  • Chiều dài: 517 mm
  • Chiều cao: 327 mm
  • Đường kính cốt: 50 mm
  • Chốt khóa cavet: 14 mm
  • Độ dài trục: 77 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Tổng rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Tổng dài chân đế dọc trục: 212 mm

2) Thông số hình học motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp ratio 1/100 mặt bích

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 32 ratio 100 mặt bích         

  • Tổng chiều dài motor giảm tốc: 436 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Đường kính cốt: 32 mm
  • Độ dài trục: 55 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 40 ratio 100 mặt bích           

  • Tổng chiều dài: 470 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm
  • Chiều dài mặt bích: 300 mm
  • Đường kính cốt: 40 mm
  • Độ dài trục: 65 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 50 ratio 100 mặt bích           

  • Tổng chiều dài: 517 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm
  • Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính cốt: 50 mm
  • Độ dài trục: 77 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm