098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Motor Giảm Tốc 1.1Kw 1.5HP 1/200

1.854 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp 1/200 hay động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5Hp tỉ số truyền 200, 3 pha, ratio 200

Ứng dụng: máy đào đất tàu điện ngầm, sản xuất khẩu trang y tế, máy khoan lòng biển lấy dầu khí, máy ép ngũ cốc ra lương khô, máy trộn, máy nghiền thực phẩm

Đường kính trục motor giảm tốc 1/5 ngựa 1.1kw 1.5hp thường là: 50, 40, 32 mm

Số lần trục ra có thể giảm tốc độ như sau:

+ Trục ra 6.8 vòng/1 phút khi tỉ số truyền, ratio = 205.71 vì 1450 / 205.71 = 6.8

+ Trục ra 7.2 vòng/1 phút khi tỉ số truyền, ratio = 195 vì 1450 / 195 = 7.2  

Các động cơ hộp số 1.1kw 1.5Hp quan trọng:

  • Động cơ hộp số tải nhẹ, tải trung, tải nặng gắn motor duty S3, S4, có thắng.
  • Motor hộp giảm tốc trục đặc, cốt âm, cốt dương, trục ngửa, trục úp. 
  • Động cơ hộp giảm tốc bánh nhông, bánh vít, bánh răng nón, bánh răng nghiêng. 
  • Motor hộp số giảm tốc 2 cấp, 3 cấp, điều tốc, biến đổi tần số.    

1) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp tỉ số truyền 1/200 chân đế

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 32 ratio 200 chân đế         

  • Chiều dài: 439 mm
  • Chiều cao: 218 mm
  • Đường kính cốt: 32 mm
  • Chốt khóa cavet: 10 mm
  • Độ dài trục motor giảm tốc: 55 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế dọc trục: 130 mm
  • Tổng rộng chân đế ngang trục: 213.5 mm
  • Tổng dài chân đế dọc trục: 160 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 40 ratio 200 chân đế         

  • Chiều dài: 470 mm
  • Chiều cao motor giảm tốc 3 pha: 266 mm
  • Đường kính cốt: 40 mm
  • Chốt khóa cavet: 10 mm
  • Độ dài trục: 65 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế ngang trục: 210 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế dọc trục: 150 mm
  • Tổng rộng chân đế ngang trục: 264 mm
  • Tổng dài chân đế dọc trục: 190 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 50 ratio 200 chân đế            

  • Chiều dài: 517 mm
  • Chiều cao: 327 mm
  • Đường kính cốt: 50 mm
  • Chốt khóa cavet: 14 mm
  • Độ dài trục: 77 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách giữa tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Tổng rộng chân đế ngang trục: 335 mm
  • Tổng dài chân đế dọc trục: 212 mm

2) Bản vẽ động cơ giảm tốc 1.1kw 1.5Hp ratio 1/200 mặt bích

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 32 ratio 200 mặt bích        

  • Tổng chiều dài: 436 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Đường kính cốt: 32 mm
  • Độ dài trục: 55 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 14 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 40 ratio 200 mặt bích         

  • Tổng chiều dài: 470 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 275 mm
  • Chiều dài mặt bích: 300 mm
  • Đường kính cốt: 40 mm
  • Độ dài trục: 65 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 16 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor giảm tốc 1.1kw 1.5Hp trục 50 ratio 200 mặt bích         

  • Tổng chiều dài: 517 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm
  • Chiều dài mặt bích: 361 mm
  • Đường kính cốt: 50 mm
  • Độ dài trục động cơ giảm tốc 1.1Kw 1.5Hp: 77 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 14 mm