0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Motor Elektrim 160Kw 200Kw

1.484 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Elektrim 160kW 200kW (khoảng 215HP, 270HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.

Bản 4 cực của cả hai công suất cùng khung theo bản vẽ: trục 80 × 170 mm, rãnh then 22 mm, dài 1.385 mm, cao 825 mm, lỗ chân đế 508 × 508 mm, mặt bích Ø660.

1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 160kW – 200kW

Thông sốGiá trị
Thương hiệuElektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc)
Công suất160 kW (214,5 HP), 200 kW (268,1 HP)
Số cực2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz)
Dòng định mức 4 cực ở 380V160 kW: khoảng 290 A; 200 kW: khoảng 355 A
VỏVỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp
Đấu dây6 đầu dây, đấu sao – tam giác
Làm mátKín, quạt gắn trục (TEFC)
  • Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
  • Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.

2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 160kW – 200kW theo số cực

Công suất – số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục (IEC)
160 kW – 2 cựcKhoảng 2.960 vòng/phútKhoảng 516 NmKhung 315L, trục 65 mm
160 kW – 4 cựcKhoảng 1.475 vòng/phútKhoảng 1.036 NmKhung 315L, trục 85 mm
160 kW – 6 cựcKhoảng 980 vòng/phútKhoảng 1.559 NmKhung 355L, trục 95 mm
200 kW – 2 cựcKhoảng 2.960 vòng/phútKhoảng 645 NmKhung 315L, trục 65 mm
200 kW – 4 cựcKhoảng 1.475 vòng/phútKhoảng 1.295 NmKhung 315L, trục 85 mm
200 kW – 6 cựcKhoảng 980 vòng/phútKhoảng 1.949 NmKhung 355L, trục 95 mm
  • Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 160kW – 200kW

a) Động cơ Elektrim 160Kw 220Hp 2800 - 3000 vòng

a1) Elektrim 220Hp 160Kw chân đế, 2 pole

Motor Elektrim 160Kw 220Hp chân đế, 2 pole

  • Đường kính trục 65 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục motor điện 3 pha elektrim 160kw 220hp: 628 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 508 mm
  • Tổng dài: 1355 mm
  • Tổng cao: 825 mm

a2) Elektrim 220Hp 160Kw mặt bích, 2 pole

Motor Elektrim 160Kw 220Hp mặt bích, 2 pole

  • Đường kính ngoài mặt bích 660 mm
  • Đường kính bích trong 550 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 24 mm
  • Tổng dài motor elektrim 160Kw 2 cực: 1355 mm
  • Tổng cao: 825 mm

b) Motor Elektrim 160Kw 220Hp 1400 - 1500 vòng

b1) Elektrim 220Hp 160Kw chân đế, 4 pole

Motor Elektrim 160Kw 220Hp chân đế, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 160Kw 4 cực: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 508 mm

b2) Elektrim 220Hp 160Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 160Kw 220Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 160Kw 1400 - 1500 vòng tua: 1385 mm
  • Tổng cao động cơ  elektrim 160Kw 1400 - 1500 vòng tua: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

c) Động cơ điện Elektrim 160Kw 220Hp 900 - 960 - 1000 vòng

c1) Elektrim 220Hp 160Kw chân đế, 6 pole

Motor Elektrim 160Kw 220Hp chân đế, 6 pole

  • Tổng dài motor elektrim 160Kw 6 cực: 1525 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính trục 95 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 610 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 740 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor Elektrim 160kw 220hp: 560 mm

c2) Elektrim 220Hp 160Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 160Kw 220Hp mặt bích, 6 pole

  • Tổng dài: 1525 mm
  • Tổng cao: 1010 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 95 mm
  • Rãnh cavet: 25 mm

d) Motor điện Elektrim 200Kw 270Hp 2800 - 3000 vòng

d1) Elektrim 270Hp 200Kw chân đế, 2 pole

Motor Elektrim 200Kw 270Hp chân đế, 2 pole

  • Tổng dài :  1355 mm
  • Tổng cao động cơ  elektrim 200Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 825 mm
  • Đường kính trục: 65 mm
  • Chiều dài trục: 140 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 508 mm

d2) Elektrim 270Hp 200Kw mặt bích, 2 pole

Motor Elektrim 200Kw 270Hp mặt bích, 2 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 200Kw 2 pole: 1355 mm
  • Tổng cao motor elektrim 200Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 140 mm
  • Đường kính trục: 65 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

e) Động cơ Elektrim 200Kw 270Hp 1400 - 1500 vòng

e1) Elektrim 270Hp 200Kw chân đế, 4 pole

Motor Elektrim 200Kw 270Hp chân đế, 4 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 200Kw 4 pole: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 508 mm

e2) Elektrim 270Hp 200Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 200Kw 270Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

f) Motor Elektrim 200Kw 270Hp 900 - 960 - 1000 vòng

f1) Elektrim 270Hp 200Kw chân đế, 6 pole

Motor Elektrim 200Kw 270Hp chân đế, 6 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 200Kw 6 pole: 1525 mm
  • Tổng cao motor elektrim 160Kw 900 -1000 vòng tua: 825 mm
  • Đường kính trục: 95 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Rãnh cavet: 25 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 610 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 740 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 560 mm

f2) Elektrim 270Hp 200Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 220Kw 270Hp mặt bích, 6 pole

  • Tổng dài động cơ  elektrim 160Kw 900 -1000 vòng tua: 1525 mm
  • Tổng cao: 1010 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 95 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

4. Ứng dụng motor Elektrim 160kW – 200kW

  • 2 cực (khoảng 2.960 vòng/phút): bơm ly tâm trạm bơm cấp nước đô thị, máy nén ly tâm.
  • 4 cực (khoảng 1.475 vòng/phút, 1.036 Nm với 160kW và 1.295 Nm với 200kW): máy nén khí trục vít lớn, máy nghiền côn, quạt hút lò nhà máy xi măng.
  • 6 cực (khoảng 980 vòng/phút): máy nghiền búa, quạt ly tâm cỡ lớn, máy cán.

5. Ưu điểm motor Elektrim 160kW – 200kW

  • Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
  • Hai công suất cùng kích thước lắp ở bản 4 cực, dễ nâng cấp.
  • Trục 80 × 170 mm.
  • Kích thước lắp IEC.

6. Chọn biến tần cho motor Elektrim 160kW và 200kW

Ở cỡ này, biến tần chọn theo dòng định mức motor và loại tải; cần tính thêm cuộn kháng và cáp.

Hạng mục160 kW (khoảng 290 A)200 kW (khoảng 355 A)
Biến tần tải nhẹ (bơm, quạt)160 kW, dòng ra ≥ 290 A200 kW, dòng ra ≥ 355 A
Biến tần tải nặng (nghiền, nén)Tăng một cấp: 200 kWTăng một cấp: 250 kW
Cuộn kháng đầu vàoKhoảng 3–4%, giảm sóng hài và bảo vệ chỉnh lưuNhư bên trái
Cáp đồng (dưới 50 m, 2 sợi/pha)2 × 120 mm² mỗi pha2 × 150 mm² mỗi pha
Cáp ra motor dài trên 100 mThêm cuộn kháng hoặc lọc dv/dt đầu raNhư bên trái
  • Dòng từ biến tần lên motor có sóng hài cao tần, dùng cáp có màn chắn và tiếp địa hai đầu.
  • Motor chạy biến tần lâu dài ở cỡ này dễ có dòng điện qua ổ bi; dùng ổ bi cách điện phía không tải hoặc chổi tiếp địa trục.
  • Tiết kiệm điện với bơm, quạt: giảm 20% tốc độ còn khoảng 51% công suất (0,8³).

7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 160kW – 200kW

Người sắp mua hỏi

  • Motor Elektrim 160kW 4 cực kích thước? Trục 80 × 170 mm, dài 1.385 mm, cao 825 mm, lỗ chân đế 508 × 508 mm.
  • Motor Elektrim 200kW khác 160kW về kích thước không? Bản 4 cực cùng kích thước lắp theo bản vẽ trong bài.
  • Mặt bích motor Elektrim 160kW bao nhiêu? Ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, lỗ bu lông Ø24 mm.

Người đang sử dụng hỏi

  • Biến tần cho motor 160kW kéo bơm chọn cỡ nào? 160 kW với dòng ra ≥ 290 A; máy nghiền thì chọn 200 kW.
  • Cáp cho motor 200kW cỡ nào? Khoảng 2 × 150 mm² mỗi pha cho chiều dài dưới 50 m.
  • Mô men motor Elektrim 200kW 4 cực? Khoảng 1.295 Nm ở 1.475 vòng/phút.

Người bảo trì hỏi

  • Kiểm tra ổ bi motor chạy biến tần thế nào? Nghe tiếng và đo rung định kỳ; vết rỗ dạng sóng trên rãnh bi là do dòng qua ổ bi.
  • Ổ bi motor 200kW có bơm mỡ không? Có vú mỡ thì bơm theo lượng và chu kỳ ghi trên nhãn.
  • Kiểm tra tiếp địa cáp màn chắn? Đo điện trở tiếp địa hai đầu cáp, siết kẹp màn chắn.

Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi

  • Ổ bi motor hỏng sớm khi chạy biến tần? Dòng điện qua ổ bi; lắp ổ bi cách điện hoặc chổi tiếp địa trục.
  • Biến tần báo lỗi chạm đất? Đo cách điện cáp và motor; kiểm tra cáp ra quá dài.
  • Biến tần nóng, giảm công suất? Vệ sinh quạt, kiểm tra thông gió tủ.
  • Motor rung ở một dải tốc độ? Cộng hưởng cơ khí; cài bỏ qua dải tần số đó.