Motor Elektrim 160kW 200kW (khoảng 215HP, 270HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.
Bản 4 cực của cả hai công suất cùng khung theo bản vẽ: trục 80 × 170 mm, rãnh then 22 mm, dài 1.385 mm, cao 825 mm, lỗ chân đế 508 × 508 mm, mặt bích Ø660.
1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 160kW – 200kW
| Thông số | Giá trị |
| Thương hiệu | Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc) |
| Công suất | 160 kW (214,5 HP), 200 kW (268,1 HP) |
| Số cực | 2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz) |
| Dòng định mức 4 cực ở 380V | 160 kW: khoảng 290 A; 200 kW: khoảng 355 A |
| Vỏ | Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp |
| Đấu dây | 6 đầu dây, đấu sao – tam giác |
| Làm mát | Kín, quạt gắn trục (TEFC) |
- Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
- Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.
2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 160kW – 200kW theo số cực
| Công suất – số cực | Tốc độ định mức | Mô men định mức | Khung – trục (IEC) |
| 160 kW – 2 cực | Khoảng 2.960 vòng/phút | Khoảng 516 Nm | Khung 315L, trục 65 mm |
| 160 kW – 4 cực | Khoảng 1.475 vòng/phút | Khoảng 1.036 Nm | Khung 315L, trục 85 mm |
| 160 kW – 6 cực | Khoảng 980 vòng/phút | Khoảng 1.559 Nm | Khung 355L, trục 95 mm |
| 200 kW – 2 cực | Khoảng 2.960 vòng/phút | Khoảng 645 Nm | Khung 315L, trục 65 mm |
| 200 kW – 4 cực | Khoảng 1.475 vòng/phút | Khoảng 1.295 Nm | Khung 315L, trục 85 mm |
| 200 kW – 6 cực | Khoảng 980 vòng/phút | Khoảng 1.949 Nm | Khung 355L, trục 95 mm |
- Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
- Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 160kW – 200kW
a) Động cơ Elektrim 160Kw 220Hp 2800 - 3000 vòng
a1) Elektrim 220Hp 160Kw chân đế, 2 pole

- Đường kính trục 65 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 508 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục motor điện 3 pha elektrim 160kw 220hp: 628 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 508 mm
- Tổng dài: 1355 mm
- Tổng cao: 825 mm
a2) Elektrim 220Hp 160Kw mặt bích, 2 pole

- Đường kính ngoài mặt bích 660 mm
- Đường kính bích trong 550 mm
- Đường kính lỗ mặt bích 24 mm
- Tổng dài motor elektrim 160Kw 2 cực: 1355 mm
- Tổng cao: 825 mm
b) Motor Elektrim 160Kw 220Hp 1400 - 1500 vòng
b1) Elektrim 220Hp 160Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài motor elektrim 160Kw 4 cực: 1385 mm
- Tổng cao: 825 mm
- Đường kính trục: 80 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Rãnh cavet: 22 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 508 mm
b2) Elektrim 220Hp 160Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài motor elektrim 160Kw 1400 - 1500 vòng tua: 1385 mm
- Tổng cao động cơ elektrim 160Kw 1400 - 1500 vòng tua: 825 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
- Đường kính bích trong: 550 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Đường kính trục: 80 mm
- Rãnh cavet: 22 mm
c) Động cơ điện Elektrim 160Kw 220Hp 900 - 960 - 1000 vòng
c1) Elektrim 220Hp 160Kw chân đế, 6 pole

- Tổng dài motor elektrim 160Kw 6 cực: 1525 mm
- Tổng cao: 825 mm
- Đường kính trục 95 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 610 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 740 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor Elektrim 160kw 220hp: 560 mm
c2) Elektrim 220Hp 160Kw mặt bích, 6 pole

- Tổng dài: 1525 mm
- Tổng cao: 1010 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
- Đường kính bích trong: 550 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Đường kính trục: 95 mm
- Rãnh cavet: 25 mm
d) Motor điện Elektrim 200Kw 270Hp 2800 - 3000 vòng
d1) Elektrim 270Hp 200Kw chân đế, 2 pole

- Tổng dài : 1355 mm
- Tổng cao động cơ elektrim 200Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 825 mm
- Đường kính trục: 65 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Rãnh cavet: 18 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 508 mm
d2) Elektrim 270Hp 200Kw mặt bích, 2 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 200Kw 2 pole: 1355 mm
- Tổng cao motor elektrim 200Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 825 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
- Đường kính bích trong: 550 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Đường kính trục: 65 mm
- Rãnh cavet: 18 mm
e) Động cơ Elektrim 200Kw 270Hp 1400 - 1500 vòng
e1) Elektrim 270Hp 200Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 200Kw 4 pole: 1385 mm
- Tổng cao: 825 mm
- Đường kính trục: 80 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Rãnh cavet: 22 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 508 mm
e2) Elektrim 270Hp 200Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài: 1385 mm
- Tổng cao: 825 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
- Đường kính bích trong: 550 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Đường kính trục: 80 mm
- Rãnh cavet: 22 mm
f) Motor Elektrim 200Kw 270Hp 900 - 960 - 1000 vòng
f1) Elektrim 270Hp 200Kw chân đế, 6 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 200Kw 6 pole: 1525 mm
- Tổng cao motor elektrim 160Kw 900 -1000 vòng tua: 825 mm
- Đường kính trục: 95 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Rãnh cavet: 25 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 610 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 740 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 560 mm
f2) Elektrim 270Hp 200Kw mặt bích, 6 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 160Kw 900 -1000 vòng tua: 1525 mm
- Tổng cao: 1010 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
- Đường kính bích trong: 550 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Đường kính trục: 95 mm
- Rãnh cavet: 22 mm
4. Ứng dụng motor Elektrim 160kW – 200kW
- 2 cực (khoảng 2.960 vòng/phút): bơm ly tâm trạm bơm cấp nước đô thị, máy nén ly tâm.
- 4 cực (khoảng 1.475 vòng/phút, 1.036 Nm với 160kW và 1.295 Nm với 200kW): máy nén khí trục vít lớn, máy nghiền côn, quạt hút lò nhà máy xi măng.
- 6 cực (khoảng 980 vòng/phút): máy nghiền búa, quạt ly tâm cỡ lớn, máy cán.
5. Ưu điểm motor Elektrim 160kW – 200kW
- Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
- Hai công suất cùng kích thước lắp ở bản 4 cực, dễ nâng cấp.
- Trục 80 × 170 mm.
- Kích thước lắp IEC.
6. Chọn biến tần cho motor Elektrim 160kW và 200kW
Ở cỡ này, biến tần chọn theo dòng định mức motor và loại tải; cần tính thêm cuộn kháng và cáp.
| Hạng mục | 160 kW (khoảng 290 A) | 200 kW (khoảng 355 A) |
| Biến tần tải nhẹ (bơm, quạt) | 160 kW, dòng ra ≥ 290 A | 200 kW, dòng ra ≥ 355 A |
| Biến tần tải nặng (nghiền, nén) | Tăng một cấp: 200 kW | Tăng một cấp: 250 kW |
| Cuộn kháng đầu vào | Khoảng 3–4%, giảm sóng hài và bảo vệ chỉnh lưu | Như bên trái |
| Cáp đồng (dưới 50 m, 2 sợi/pha) | 2 × 120 mm² mỗi pha | 2 × 150 mm² mỗi pha |
| Cáp ra motor dài trên 100 m | Thêm cuộn kháng hoặc lọc dv/dt đầu ra | Như bên trái |
- Dòng từ biến tần lên motor có sóng hài cao tần, dùng cáp có màn chắn và tiếp địa hai đầu.
- Motor chạy biến tần lâu dài ở cỡ này dễ có dòng điện qua ổ bi; dùng ổ bi cách điện phía không tải hoặc chổi tiếp địa trục.
- Tiết kiệm điện với bơm, quạt: giảm 20% tốc độ còn khoảng 51% công suất (0,8³).
7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 160kW – 200kW
Người sắp mua hỏi
- Motor Elektrim 160kW 4 cực kích thước? Trục 80 × 170 mm, dài 1.385 mm, cao 825 mm, lỗ chân đế 508 × 508 mm.
- Motor Elektrim 200kW khác 160kW về kích thước không? Bản 4 cực cùng kích thước lắp theo bản vẽ trong bài.
- Mặt bích motor Elektrim 160kW bao nhiêu? Ngoài Ø660 mm, vành định vị Ø550 mm, lỗ bu lông Ø24 mm.
Người đang sử dụng hỏi
- Biến tần cho motor 160kW kéo bơm chọn cỡ nào? 160 kW với dòng ra ≥ 290 A; máy nghiền thì chọn 200 kW.
- Cáp cho motor 200kW cỡ nào? Khoảng 2 × 150 mm² mỗi pha cho chiều dài dưới 50 m.
- Mô men motor Elektrim 200kW 4 cực? Khoảng 1.295 Nm ở 1.475 vòng/phút.
Người bảo trì hỏi
- Kiểm tra ổ bi motor chạy biến tần thế nào? Nghe tiếng và đo rung định kỳ; vết rỗ dạng sóng trên rãnh bi là do dòng qua ổ bi.
- Ổ bi motor 200kW có bơm mỡ không? Có vú mỡ thì bơm theo lượng và chu kỳ ghi trên nhãn.
- Kiểm tra tiếp địa cáp màn chắn? Đo điện trở tiếp địa hai đầu cáp, siết kẹp màn chắn.
Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi
- Ổ bi motor hỏng sớm khi chạy biến tần? Dòng điện qua ổ bi; lắp ổ bi cách điện hoặc chổi tiếp địa trục.
- Biến tần báo lỗi chạm đất? Đo cách điện cáp và motor; kiểm tra cáp ra quá dài.
- Biến tần nóng, giảm công suất? Vệ sinh quạt, kiểm tra thông gió tủ.
- Motor rung ở một dải tốc độ? Cộng hưởng cơ khí; cài bỏ qua dải tần số đó.