Motor Elektrim 5.5kW 7.5kW (7.5HP, 10HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.
Bản 4 cực trục 38 × 80 mm, rãnh then 10 mm, cao 332 mm, lỗ chân đế ngang trục 216 mm; bản 5,5kW dài 467 mm, bản 7,5kW dài 505 mm; mặt bích Ø300.
1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 5.5kW – 7.5kW
| Thông số | Giá trị |
| Thương hiệu | Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc) |
| Công suất | 5,5 kW (7,4 HP), 7,5 kW (10,1 HP) |
| Số cực | 2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz) |
| Dòng định mức 4 cực ở 380V | 5,5 kW: khoảng 11,3 A; 7,5 kW: khoảng 15,2 A |
| Vỏ | Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp |
| Đấu dây | 6 đầu dây, đấu sao – tam giác |
| Làm mát | Kín, quạt gắn trục (TEFC) |
- Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
- Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.
2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 5.5kW – 7.5kW theo số cực
| Công suất – số cực | Tốc độ định mức | Mô men định mức | Khung – trục (IEC) |
| 5,5 kW – 2 cực | Khoảng 2.900 vòng/phút | Khoảng 18 Nm | Khung 132S, trục 38 mm |
| 5,5 kW – 4 cực | Khoảng 1.440 vòng/phút | Khoảng 36 Nm | Khung 132S, trục 38 mm |
| 5,5 kW – 6 cực | Khoảng 950 vòng/phút | Khoảng 55 Nm | Khung 132M, trục 38 mm |
| 7,5 kW – 2 cực | Khoảng 2.900 vòng/phút | Khoảng 25 Nm | Khung 132S, trục 38 mm |
| 7,5 kW – 4 cực | Khoảng 1.440 vòng/phút | Khoảng 50 Nm | Khung 132M, trục 38 mm |
| 7,5 kW – 6 cực | Khoảng 950 vòng/phút | Khoảng 75 Nm | Khung 160M, trục 42 mm |
- Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
- Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 5.5kW – 7.5kW
a) Động cơ Elektrim 5.5Kw 7.5Hp 2800 - 3000 vòng
a1) Elektrim 7.5Hp 5.5Kw chân đế, 2 pole

- Đường kính trục : 38 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 216 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 263 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục động cơ điện elektrim 5.5Kw 7.5Hp: 140 mm
- Tổng dài motor elektrim 7.5Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 467mm
- Tổng cao động cơ elektrim 7.5Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 332mm
a2) Elektrim 7.5Hp 5.5Kw mặt bích, 2 pole

- Đường kính ngoài mặt bích motor elektrim 5.5kw 2 cực 300 mm
- Đường kính bích trong 230 mm
- Đường kính lỗ mặt bích 15 mm
- Tổng dài: 467mm
- Tổng cao: 332mm
b) Motor Elektrim 5.5Kw 7.5Hp 1400 - 1500 vòng
b1) Elektrim 7.5Hp 5.5Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài: 467 mm
- Tổng cao motor elektrim 5.5kw 4 cực: 332 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Chiều dài trục: 80 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 263 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
b2) Elektrim 7.5Hp 5.5Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài motor elektrim 5.5kw 1400 - 1500 vòng tua: 467 mm
- Tổng cao: 332 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 300 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm
- Đường kính bích trong: 230 mm
- Chiều dài trục động cơ elektrim 5.5kw 1400 - 1500 vòng tua: 80 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
c) Động cơ điện Elektrim 5.5Kw 7.5Hp 900 - 960 - 1000 vòng
c1) Elektrim 7.5Hp 5.5Kw chân đế, 6 pole

- Tổng dài motor elektrim 5.5kw 6 cực: 505 mm
- Tổng cao motor elektrim 5.5kw 900 -1000 vòng tua: 332 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Chiều dài trục: 80 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 263 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 178 mm
c2) Elektrim 7.5Hp 5.5Kw mặt bích, 6 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 5.5kw 900 -1000 vòng tua: 505 mm
- Tổng cao: 332 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 300 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm
- Đường kính bích trong: 230 mm
- Chiều dài trục: 80 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
d) Motor điện Elektrim 7.5Kw 10Hp 2800 - 3000 vòng
d1) Elektrim 10Hp 7.5Kw chân đế, 2 pole

- Tổng dài: 467 mm
- Tổng cao: 332 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Chiều dài trục: 80 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 263 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 140 mm
d2) Elektrim 10Hp 7.5Kw mặt bích, 2 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 7.5kw 2 pole: 467 mm
- Tổng cao: 332 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 300 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm
- Đường kính bích trong: 230 mm
- Chiều dài trục: 80 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
e) Động cơ Elektrim 7.5Kw 10Hp 1400 - 1500 vòng
e1) Elektrim 10Hp 7.5Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 7.5kw 4 pole: 505 mm
- Tổng cao: 332 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Chiều dài trục: 80 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 216 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 263 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 178 mm
e2) Elektrim 10Hp 7.5Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài: 505 mm
- Tổng cao: 332 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 300 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 15 mm
- Đường kính bích trong: 230 mm
- Chiều dài trục: 80 mm
- Đường kính trục: 38 mm
- Rãnh cavet: 10 mm
f) Motor Elektrim 7.5Kw 10Hp 900 - 960 - 1000 vòng
f1) Elektrim 10Hp 7.5Kw chân đế, 6 pole

- Đường kính trục motor điện 3 pha elektrim 7.5Kw 10Hp: 42 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 254 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 316 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 210 mm
- Tổng dài động cơ elektrim 7.5kw 6 pole: 605mm
- Tổng cao: 404mm
f2) Elektrim 10Hp 7.5Kw mặt bích, 6 pole

- Đường kính ngoài mặt bích 350 mm
- Đường kính bích trong 250 mm
- Đường kính lỗ mặt bích 19 mm
- Tổng dài: 605mm
- Tổng cao: 404mm
4. Ứng dụng motor Elektrim 5.5kW – 7.5kW
- 2 cực (khoảng 2.900 vòng/phút): bơm ly tâm, bơm tăng áp, quạt cao áp.
- 4 cực (khoảng 1.440 vòng/phút, 36,5 Nm với 5,5kW và 49,7 Nm với 7,5kW): máy nén khí, máy nghiền, máy trộn, băng tải tải nặng.
- 6 cực (khoảng 960 vòng/phút): quạt hướng trục cánh lớn, máy khuấy.
5. Ưu điểm motor Elektrim 5.5kW – 7.5kW
- Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
- Trục 38 mm ở bản 4 cực cả 5,5kW và 7,5kW.
- 6 đầu dây, đấu được lưới 220V hoặc 380V.
- Kích thước lắp IEC.
6. Chọn cáp cho motor Elektrim 5.5kW và 7.5kW theo chiều dài
Cáp chọn theo hai điều kiện: chịu được dòng làm việc và sụt áp khi chạy dưới khoảng 5%. Công thức sụt áp: ΔU = 1,73 × I × L × R × cosφ, với R cáp đồng: 2,5 mm² ≈ 7,4 Ω/km; 4 mm² ≈ 4,6 Ω/km; 6 mm² ≈ 3,1 Ω/km.
| Motor (380V, cosφ 0,85) | Cáp, chiều dài | Sụt áp khi chạy |
| 5,5 kW, khoảng 11,3 A | 2,5 mm², 50 m | 1,73 × 11,3 × 0,05 × 7,4 × 0,85 ≈ 6,1 V (1,6%) |
| 5,5 kW, khoảng 11,3 A | 2,5 mm², 150 m | ≈ 18,4 V (4,8%) – sát giới hạn, nên lên 4 mm² |
| 7,5 kW, khoảng 15,2 A | 4 mm², 100 m | 1,73 × 15,2 × 0,1 × 4,6 × 0,85 ≈ 10,3 V (2,7%) |
| 7,5 kW, khoảng 15,2 A | 6 mm², 150 m | 1,73 × 15,2 × 0,15 × 3,1 × 0,85 ≈ 10,4 V (2,7%) |
- Đóng trực tiếp, dòng khởi động khoảng 6–7 lần: sụt áp lúc khởi động gấp khoảng 2–3 lần sụt áp khi chạy (cosφ khởi động thấp hơn).
- Lưới 3 pha 220V đấu tam giác, dòng gấp khoảng 1,73 lần: tính lại tiết diện theo dòng mới.
- Cáp chôn hoặc đi chung máng nhiều cáp cần tăng một cấp tiết diện do tản nhiệt kém.
7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 5.5kW – 7.5kW
Người sắp mua hỏi
- Motor Elektrim 5.5kW 4 cực kích thước? Trục 38 × 80 mm, dài 467 mm, cao 332 mm, lỗ chân đế 216 × 140 mm.
- Motor Elektrim 7.5kW 4 cực dài bao nhiêu? Dài 505 mm, trục 38 × 80 mm, cao 332 mm.
- Mặt bích motor Elektrim 5.5kW bao nhiêu? Ngoài Ø300 mm, vành định vị Ø230 mm, lỗ bu lông Ø15 mm.
Người đang sử dụng hỏi
- Cáp cho motor 5.5kW cách tủ 150 m cỡ nào? Cáp đồng 4 mm² để sụt áp dưới khoảng 3%.
- Cáp cho motor 7.5kW cách tủ 100 m? Cáp đồng 4 mm², sụt áp khoảng 2,7%.
- Dòng motor Elektrim 7.5kW bao nhiêu? Khoảng 15,2 A ở 380V với bản 4 cực; đối chiếu nhãn.
Người bảo trì hỏi
- Kiểm tra đầu cốt cáp motor thế nào? Siết lại sau 1 tháng đầu và mỗi 6 tháng; đầu cốt đổi màu là tiếp xúc kém.
- Ổ bi motor 7.5kW có bơm mỡ không? Không, dùng ổ bi kín mỡ sẵn.
- Đo cách điện cáp và motor thế nào? Tháo cáp khỏi biến tần hoặc tủ, đo bằng 500V DC, đạt trên 1 MΩ.
Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi
- Motor khởi động chậm khi đặt xa tủ? Sụt áp lớn do cáp nhỏ; tăng tiết diện cáp.
- Đầu cốt motor bị cháy đen? Đầu cốt ép sai cỡ hoặc siết lỏng; thay đầu cốt đúng cỡ.
- Motor chạy nóng dù dòng bình thường? Kiểm tra quạt làm mát và bụi bám gân tản nhiệt.
- Rơ le nhiệt nhảy khi điện lưới yếu? Điện áp thấp làm dòng tăng; đo điện áp tại hộp cực khi chạy.