Motor Elektrim 18.5kW 22kW (25HP, 30HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.
Bản 4 cực trục 48 × 110 mm, rãnh then 14 mm, cao 445 mm, mặt bích Ø350; bản 18,5kW dài 687 mm, lỗ chân đế 279 × 241 mm; bản 22kW dài 725 mm.
1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 18.5kW – 22kW
| Thông số | Giá trị |
| Thương hiệu | Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc) |
| Công suất | 18,5 kW (24,8 HP), 22 kW (29,5 HP) |
| Số cực | 2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz) |
| Dòng định mức 4 cực ở 380V | 18,5 kW: khoảng 35,5 A; 22 kW: khoảng 42 A |
| Vỏ | Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp |
| Đấu dây | 6 đầu dây, đấu sao – tam giác |
| Làm mát | Kín, quạt gắn trục (TEFC) |
- Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
- Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.
2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 18.5kW – 22kW theo số cực
| Công suất – số cực | Tốc độ định mức | Mô men định mức | Khung – trục (IEC) |
| 18,5 kW – 2 cực | Khoảng 2.930 vòng/phút | Khoảng 60 Nm | Khung 160L, trục 42 mm |
| 18,5 kW – 4 cực | Khoảng 1.460 vòng/phút | Khoảng 121 Nm | Khung 180M, trục 48 mm |
| 18,5 kW – 6 cực | Khoảng 970 vòng/phút | Khoảng 182 Nm | Khung 200L, trục 55 mm |
| 22 kW – 2 cực | Khoảng 2.930 vòng/phút | Khoảng 72 Nm | Khung 180M, trục 48 mm |
| 22 kW – 4 cực | Khoảng 1.460 vòng/phút | Khoảng 144 Nm | Khung 180L, trục 48 mm |
| 22 kW – 6 cực | Khoảng 970 vòng/phút | Khoảng 217 Nm | Khung 200L, trục 55 mm |
- Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
- Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 18.5kW – 22kW
a) Động cơ Elektrim 22Kw 30Hp 2800 - 3000 vòng
a1) Elektrim 30Hp 22Kw chân đế, 2 pole

- Đường kính trục động cơ elektrim 22Kw 2 pole: 48 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 279 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 354 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor elektrim 22Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 141 mm
a2) Elektrim 30Hp 22Kw mặt bích, 2 pole

- Đường kính ngoài mặt bích động cơ elektrim 22Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 350 mm
- Đường kính bích trong 250 mm
- Đường kính lỗ mặt bích 19 mm
b) Motor Elektrim 22Kw 30Hp 1400 - 1500 vòng
b1) Elektrim 30Hp 22Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài: 725 mm
- Tổng cao: 445 mm
- Đường kính trục: 48 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Rãnh cavet: 14 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 354 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 279 mm
b2) Elektrim 30Hp 22Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 22Kw 4 pole: 725 mm
- Tổng cao: 445 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
- Đường kính bích trong: 250 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Đường kính trục: 48 mm
- Rãnh cavet: 14 mm
c) Động cơ điện Elektrim 22Kw 30Hp 900 - 960 - 1000 vòng
c1) Elektrim 30Hp 22Kw chân đế, 6 pole

- Đường kính trục motor điện elektrim 22kw 30hp: 55 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 318 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 393 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục động cơ elektrim 22Kw 6 pole: 305 mm
c2) Elektrim 30Hp 22Kw mặt bích, 6 pole

- Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
- Đường kính bích trong 300 mm
- Đường kính lỗ mặt bích 19 mm
d) Motor điện Elektrim 18.5Kw 25Hp 2800 - 3000 vòng
d1) Elektrim 25Hp 18.5Kw chân đế, 2 pole

- Tổng dài: 650 mm
- Tổng cao: 404 mm
- Đường kính trục: 42 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Rãnh cavet: 12 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 316 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 254 mm
d2) Elektrim 25Hp 18.5Kw mặt bích, 2 pole

- Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 2 cực: 650 mm
- Tổng cao: 404 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
- Đường kính bích trong: 250 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Đường kính trục: 42 mm
- Rãnh cavet: 12 mm
e) Động cơ Elektrim 18.5Kw 25Hp 1400 - 1500 vòng
e1) Elektrim 25Hp 18.5Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 1400 - 1500 vòng tua: 687 mm
- Tổng cao: 445 mm
- Đường kính trục: 48 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Rãnh cavet: 14 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 354 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 241 mm
e2) Elektrim 25Hp 18.5Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 4 cực: 687 mm
- Tổng cao: 445 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
- Đường kính bích trong: 250 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Đường kính trục: 48 mm
- Rãnh cavet động cơ elektrim 18.5Kw 1400 - 1500 vòng tua: 14 mm
f) Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp 900 - 960 - 1000 vòng
f1) Elektrim 25Hp 18.5Kw chân đế, 6 pole

- Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 6 cực: 768.5 mm
- Tổng cao động cơ elektrim 18.5Kw 900 -1000 vòng tua: 500 mm
- Đường kính trục: 55 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Rãnh cavet: 16 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 318 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 393 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 305 mm
f2) Elektrim 25Hp 18.5Kw mặt bích, 6 pole

- Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 900 -1000 vòng tua: 768.5 mm
- Tổng cao: 500 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 400 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
- Đường kính bích trong: 300 mm
- Chiều dài trục: 110 mm
- Đường kính trục: 55 mm
- Rãnh cavet: 16 mm
4. Ứng dụng motor Elektrim 18.5kW – 22kW
- 2 cực (khoảng 2.930 vòng/phút): bơm ly tâm trạm bơm, bơm chữa cháy.
- 4 cực (khoảng 1.460 vòng/phút, 121 Nm với 18,5kW và 144 Nm với 22kW): máy nén khí trục vít, quạt hút bụi, máy nghiền, máy trộn bê tông.
- 6 cực (khoảng 970 vòng/phút): quạt hút lò, máy khuấy bể lớn.
5. Ưu điểm motor Elektrim 18.5kW – 22kW
- Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
- Trục 48 mm ở bản 4 cực cả 18,5kW và 22kW.
- 6 đầu dây.
- Kích thước lắp IEC.
6. Chọn cách khởi động cho motor Elektrim 18.5kW và 22kW
Ở cỡ 18,5–22kW, đóng trực tiếp tạo dòng khởi động lớn. So sánh ba cách khởi động (dòng định mức khoảng 35,5 A và 42 A ở 380V):
| Cách khởi động | 18,5 kW | 22 kW |
| Trực tiếp (khoảng 6,5 lần) | ≈ 230 A | ≈ 273 A |
| Sao – tam giác (1/3), cần motor nhãn 380V Δ | ≈ 77 A | ≈ 91 A |
| Khởi động mềm giới hạn 3,5 lần | ≈ 124 A | ≈ 147 A |
| Biến tần (khoảng 1,5 lần) | ≈ 53 A | ≈ 63 A |
- Sao – tam giác chỉ dùng khi nhãn motor ghi 380V Δ (đấu tam giác ở lưới 380V); motor nhãn 220V Δ / 380V Y thì ở lưới 380V chỉ đấu sao.
- Mô men khởi động khi đấu sao giảm còn 1/3: hợp bơm, quạt, máy nén khởi động không tải.
- Tải cần mô men khởi động lớn (máy nghiền đầy liệu, băng tải dốc): dùng biến tần.
- Khởi động mềm cỡ 22 kW cho motor 18,5 kW kéo quạt quán tính lớn, khởi động trên 15 giây.
7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 18.5kW – 22kW
Người sắp mua hỏi
- Motor Elektrim 18.5kW 4 cực kích thước? Trục 48 × 110 mm, dài 687 mm, cao 445 mm, lỗ chân đế 279 × 241 mm.
- Motor Elektrim 22kW 4 cực dài bao nhiêu? Dài 725 mm, trục 48 × 110 mm, cao 445 mm.
- Mặt bích motor Elektrim 22kW bao nhiêu? Ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, lỗ bu lông Ø19 mm.
Người đang sử dụng hỏi
- Motor Elektrim 22kW khởi động sao tam giác được không? Được nếu nhãn ghi 380V Δ; dòng khởi động giảm còn khoảng 91 A.
- Khởi động mềm cho motor 18.5kW chọn cỡ nào? Cỡ 18,5 kW cho bơm, quạt nhỏ; cỡ 22 kW khi tải quán tính lớn.
- Dòng motor Elektrim 22kW bao nhiêu? Khoảng 42 A ở 380V với bản 4 cực; đối chiếu nhãn.
Người bảo trì hỏi
- Kiểm tra rơ le thời gian sao tam giác thế nào? Đặt khoảng 5–10 giây, chuyển khi motor đạt khoảng 90% tốc độ.
- Ổ bi motor 22kW có bơm mỡ không? Theo nhãn; nếu có vú mỡ thì bơm theo lượng và chu kỳ ghi trên nhãn.
- Kiểm tra then trục 48 mm thế nào? Then 14 mm vừa khít, rãnh không dập, khớp không rơ.
Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi
- Motor nhảy aptomat lúc chuyển tam giác? Chuyển quá sớm; tăng thời gian rơ le.
- Motor đấu sao mà không chạy được tải? Mô men chỉ còn 1/3; dùng biến tần cho tải nặng.
- Khởi động mềm báo lỗi quá nhiệt? Thiếu contactor bypass hoặc khởi động quá nhiều lần mỗi giờ.
- Motor rung khi chạy đầy tải? Kiểm tra bệ, bu lông chân đế và đồng tâm khớp nối.