0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Motor Elektrim 22Kw 18.5Kw

9.495 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Elektrim 18.5kW 22kW (25HP, 30HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.

Bản 4 cực trục 48 × 110 mm, rãnh then 14 mm, cao 445 mm, mặt bích Ø350; bản 18,5kW dài 687 mm, lỗ chân đế 279 × 241 mm; bản 22kW dài 725 mm.

1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 18.5kW – 22kW

Thông sốGiá trị
Thương hiệuElektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc)
Công suất18,5 kW (24,8 HP), 22 kW (29,5 HP)
Số cực2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz)
Dòng định mức 4 cực ở 380V18,5 kW: khoảng 35,5 A; 22 kW: khoảng 42 A
VỏVỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp
Đấu dây6 đầu dây, đấu sao – tam giác
Làm mátKín, quạt gắn trục (TEFC)
  • Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
  • Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.

2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 18.5kW – 22kW theo số cực

Công suất – số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục (IEC)
18,5 kW – 2 cựcKhoảng 2.930 vòng/phútKhoảng 60 NmKhung 160L, trục 42 mm
18,5 kW – 4 cựcKhoảng 1.460 vòng/phútKhoảng 121 NmKhung 180M, trục 48 mm
18,5 kW – 6 cựcKhoảng 970 vòng/phútKhoảng 182 NmKhung 200L, trục 55 mm
22 kW – 2 cựcKhoảng 2.930 vòng/phútKhoảng 72 NmKhung 180M, trục 48 mm
22 kW – 4 cựcKhoảng 1.460 vòng/phútKhoảng 144 NmKhung 180L, trục 48 mm
22 kW – 6 cựcKhoảng 970 vòng/phútKhoảng 217 NmKhung 200L, trục 55 mm
  • Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 18.5kW – 22kW

a) Động cơ Elektrim 22Kw 30Hp 2800 - 3000 vòng

a1) Elektrim 30Hp 22Kw chân đế, 2 pole

Motor Elektrim 22Kw 30Hp chân đế, 2 pole

  • Đường kính trục động cơ elektrim 22Kw 2 pole: 48 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 279 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 354 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor elektrim 22Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 141 mm

a2) Elektrim 30Hp 22Kw mặt bích, 2 pole

Motor Elektrim 22Kw 30Hp mặt bích, 2 pole

  • Đường kính ngoài mặt bích động cơ  elektrim 22Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 350 mm
  • Đường kính bích trong 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 19 mm

b) Motor Elektrim 22Kw 30Hp 1400 - 1500 vòng

b1) Elektrim 30Hp 22Kw chân đế, 4 pole

Motor Elektrim 22Kw 30Hp chân đế, 4 pole

  • Tổng dài: 725 mm
  • Tổng cao: 445 mm
  • Đường kính trục: 48 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 354 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 279 mm

b2) Elektrim 30Hp 22Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 22Kw 30Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 22Kw 4 pole: 725 mm
  • Tổng cao: 445 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 48 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm

c) Động cơ điện Elektrim 22Kw 30Hp 900 - 960 - 1000 vòng

c1) Elektrim 30Hp 22Kw chân đế, 6 pole

Motor Elektrim 22Kw 30Hp chân đế, 6 pole

  • Đường kính trục motor điện elektrim 22kw 30hp: 55 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 318 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 393 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục động cơ elektrim 22Kw 6 pole: 305 mm

c2) Elektrim 30Hp 22Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 22Kw 30Hp mặt bích, 6 pole

  • Đường kính ngoài mặt bích 400 mm
  • Đường kính bích trong 300 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 19 mm

d) Motor điện Elektrim 18.5Kw 25Hp 2800 - 3000 vòng

d1) Elektrim 25Hp 18.5Kw chân đế, 2 pole

Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp chân đế, 2 pole

  • Tổng dài: 650 mm
  • Tổng cao: 404 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 316 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 254 mm

d2) Elektrim 25Hp 18.5Kw mặt bích, 2 pole

Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp mặt bích, 2 pole

  • Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 2 cực: 650 mm
  • Tổng cao: 404 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm

e) Động cơ Elektrim 18.5Kw 25Hp 1400 - 1500 vòng

e1) Elektrim 25Hp 18.5Kw chân đế, 4 pole

Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp chân đế, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 1400 - 1500 vòng tua: 687 mm
  • Tổng cao: 445 mm
  • Đường kính trục: 48 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 354 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 241 mm

e2) Elektrim 25Hp 18.5Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 4 cực: 687 mm
  • Tổng cao: 445 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 48 mm
  • Rãnh cavet động cơ  elektrim 18.5Kw 1400 - 1500 vòng tua: 14 mm

f) Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp 900 - 960 - 1000 vòng

f1) Elektrim 25Hp 18.5Kw chân đế, 6 pole

Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp chân đế, 6 pole

  • Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 6 cực: 768.5 mm
  • Tổng cao động cơ  elektrim 18.5Kw 900 -1000 vòng tua: 500 mm
  • Đường kính trục: 55 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 318 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 393 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 305 mm

f2) Elektrim 25Hp 18.5Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 18.5Kw 25Hp mặt bích, 6 pole

  • Tổng dài motor elektrim 18.5Kw 900 -1000 vòng tua: 768.5 mm
  • Tổng cao: 500 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 400 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 300 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 55 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm

4. Ứng dụng motor Elektrim 18.5kW – 22kW

  • 2 cực (khoảng 2.930 vòng/phút): bơm ly tâm trạm bơm, bơm chữa cháy.
  • 4 cực (khoảng 1.460 vòng/phút, 121 Nm với 18,5kW và 144 Nm với 22kW): máy nén khí trục vít, quạt hút bụi, máy nghiền, máy trộn bê tông.
  • 6 cực (khoảng 970 vòng/phút): quạt hút lò, máy khuấy bể lớn.

5. Ưu điểm motor Elektrim 18.5kW – 22kW

  • Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
  • Trục 48 mm ở bản 4 cực cả 18,5kW và 22kW.
  • 6 đầu dây.
  • Kích thước lắp IEC.

6. Chọn cách khởi động cho motor Elektrim 18.5kW và 22kW

Ở cỡ 18,5–22kW, đóng trực tiếp tạo dòng khởi động lớn. So sánh ba cách khởi động (dòng định mức khoảng 35,5 A và 42 A ở 380V):

Cách khởi động18,5 kW22 kW
Trực tiếp (khoảng 6,5 lần)≈ 230 A≈ 273 A
Sao – tam giác (1/3), cần motor nhãn 380V Δ≈ 77 A≈ 91 A
Khởi động mềm giới hạn 3,5 lần≈ 124 A≈ 147 A
Biến tần (khoảng 1,5 lần)≈ 53 A≈ 63 A
  • Sao – tam giác chỉ dùng khi nhãn motor ghi 380V Δ (đấu tam giác ở lưới 380V); motor nhãn 220V Δ / 380V Y thì ở lưới 380V chỉ đấu sao.
  • Mô men khởi động khi đấu sao giảm còn 1/3: hợp bơm, quạt, máy nén khởi động không tải.
  • Tải cần mô men khởi động lớn (máy nghiền đầy liệu, băng tải dốc): dùng biến tần.
  • Khởi động mềm cỡ 22 kW cho motor 18,5 kW kéo quạt quán tính lớn, khởi động trên 15 giây.

7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 18.5kW – 22kW

Người sắp mua hỏi

  • Motor Elektrim 18.5kW 4 cực kích thước? Trục 48 × 110 mm, dài 687 mm, cao 445 mm, lỗ chân đế 279 × 241 mm.
  • Motor Elektrim 22kW 4 cực dài bao nhiêu? Dài 725 mm, trục 48 × 110 mm, cao 445 mm.
  • Mặt bích motor Elektrim 22kW bao nhiêu? Ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, lỗ bu lông Ø19 mm.

Người đang sử dụng hỏi

  • Motor Elektrim 22kW khởi động sao tam giác được không? Được nếu nhãn ghi 380V Δ; dòng khởi động giảm còn khoảng 91 A.
  • Khởi động mềm cho motor 18.5kW chọn cỡ nào? Cỡ 18,5 kW cho bơm, quạt nhỏ; cỡ 22 kW khi tải quán tính lớn.
  • Dòng motor Elektrim 22kW bao nhiêu? Khoảng 42 A ở 380V với bản 4 cực; đối chiếu nhãn.

Người bảo trì hỏi

  • Kiểm tra rơ le thời gian sao tam giác thế nào? Đặt khoảng 5–10 giây, chuyển khi motor đạt khoảng 90% tốc độ.
  • Ổ bi motor 22kW có bơm mỡ không? Theo nhãn; nếu có vú mỡ thì bơm theo lượng và chu kỳ ghi trên nhãn.
  • Kiểm tra then trục 48 mm thế nào? Then 14 mm vừa khít, rãnh không dập, khớp không rơ.

Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi

  • Motor nhảy aptomat lúc chuyển tam giác? Chuyển quá sớm; tăng thời gian rơ le.
  • Motor đấu sao mà không chạy được tải? Mô men chỉ còn 1/3; dùng biến tần cho tải nặng.
  • Khởi động mềm báo lỗi quá nhiệt? Thiếu contactor bypass hoặc khởi động quá nhiều lần mỗi giờ.
  • Motor rung khi chạy đầy tải? Kiểm tra bệ, bu lông chân đế và đồng tâm khớp nối.