0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Elektrim 110Kw 132Kw

7.256 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Elektrim 110kW 132kW (150HP, 180HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.

Bản 4 cực trục 80 × 170 mm, rãnh then 22 mm, cao 825 mm, lỗ chân đế ngang trục 508 mm; bản 110kW dài 1.235 mm, bản 132kW dài 1.385 mm (lỗ dọc trục 457 mm).

1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 110kW – 132kW

Thông sốGiá trị
Thương hiệuElektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc)
Công suất110 kW (147,5 HP), 132 kW (176,9 HP)
Số cực2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz)
Dòng định mức 4 cực ở 380V110 kW: khoảng 200 A; 132 kW: khoảng 240 A
VỏVỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp
Đấu dây6 đầu dây, đấu sao – tam giác
Làm mátKín, quạt gắn trục (TEFC)
  • Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
  • Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.

2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 110kW – 132kW theo số cực

Công suất – số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục (IEC)
110 kW – 2 cựcKhoảng 2.960 vòng/phútKhoảng 355 NmKhung 315S, trục 65 mm
110 kW – 4 cựcKhoảng 1.475 vòng/phútKhoảng 712 NmKhung 315S, trục 80 mm
110 kW – 6 cựcKhoảng 980 vòng/phútKhoảng 1.072 NmKhung 315L, trục 85 mm
132 kW – 2 cựcKhoảng 2.960 vòng/phútKhoảng 426 NmKhung 315M, trục 65 mm
132 kW – 4 cựcKhoảng 1.475 vòng/phútKhoảng 855 NmKhung 315M, trục 80 mm
132 kW – 6 cựcKhoảng 980 vòng/phútKhoảng 1.286 NmKhung 355M, trục 95 mm
  • Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 110kW – 132kW

a) Động cơ Elektrim 110Kw 150Hp 2800 - 3000 vòng

a1) Elektrim 150Hp 110Kw chân đế, 2 pole

Motor Elektrim 110Kw 150Hp chân đế, 2 pole

  • Đường kính trục motor điện Elektrim 110Kw 150hp: 65 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 628 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 406 mm
  • Tổng dài: 1205 mm
  • Tổng cao: 825 mm

a2) Elektrim 150Hp 110Kw mặt bích, 2 pole

Motor Elektrim 110Kw 150Hp mặt bích, 2 pole

  • Đường kính ngoài mặt bích motor elektrim 110kw 2 cực : 660 mm
  • Đường kính bích trong 550 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 19 mm
  • Tổng dài: 1205 mm
  • Tổng cao: 825 mm

b) Motor Elektrim 110Kw 150Hp 1400 - 1500 vòng

b1) Elektrim 150Hp 110Kw chân đế, 4 pole

Motor Elektrim 110Kw 150Hp chân đế, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 110kw 4 cực: 1235 mm
  • Tổng cao motor elektrim 110kw 1400 - 1500 vòng tua: 825 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục động cơ  elektrim 110kw 1400 - 1500 vòng tua: 170 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 406 mm

b2) Elektrim 150Hp 110Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 110Kw 150Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài: 1235 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Tổng dài: 1235 mm
  • Tổng cao: 825 mm

c) Động cơ điện Elektrim 110Kw 150Hp 900 - 960 - 1000 vòng

c1) Elektrim 150Hp 110Kw chân đế, 6 pole

Motor Elektrim 110Kw 150Hp chân đế, 6 pole

  • Đường kính trục động cơ điện Elektrim 110kw 150hp: 80 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục motor elektrim 110kw 900 -1000 vòng tua: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục động cơ  elektrim 110kw 900 -1000 vòng tua: 628 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục motor elektrim 110kw 6 cực: 508 mm
  • Tổng dài: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm

c2) Elektrim 150Hp 110Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 110Kw 150Hp mặt bích, 6 pole

  • Tổng dài: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

d) Motor điện Elektrim 132Kw 180Hp 2800 - 3000 vòng

d1) Elektrim 180Hp 132Kw chân đế, 2 pole

Motor Elektrim 132Kw 180Hp chân đế, 2 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 132Kw 2 pole: 1355 mm
  • Tổng cao motor elektrim 132Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 825 mm
  • Đường kính trục: 65 mm
  • Chiều dài trục động cơ   elektrim 132Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 140 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 457 mm

d2) Elektrim 180Hp 132Kw mặt bích, 2 pole

Motor Elektrim 132Kw 180Hp mặt bích, 2 pole

  • Tổng dài: 1355 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 140 mm
  • Đường kính trục: 65 mm
  • Rãnh cavet: 18 mm

e) Động cơ Elektrim 132Kw 180Hp 1400 - 1500 vòng

e1) Elektrim 180Hp 132Kw chân đế, 4 pole

Motor Elektrim 132Kw 180Hp chân đế, 4 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 132Kw 4 pole: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 457 mm

e2) Elektrim 180Hp 132Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 132Kw 180Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 110kw 6 cực: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

f) Motor Elektrim 132Kw 180Hp 900 - 960 - 1000 vòng

f1) Elektrim 180Hp 132Kw chân đế, 6 pole

Motor Elektrim 132Kw 180Hp chân đế, 6 pole

  • Tổng dài: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 508 mm

f2) Elektrim 180Hp 132Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 132Kw 180Hp mặt bích, 6 pole

  • Tổng dài: 1385 mm
  • Tổng cao: 825 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
  • Đường kính bích trong: 550 mm
  • Chiều dài trục: 170 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

4. Ứng dụng motor Elektrim 110kW – 132kW

  • 2 cực (khoảng 2.960 vòng/phút): bơm ly tâm trạm bơm lớn, máy nén ly tâm.
  • 4 cực (khoảng 1.475 vòng/phút, 712 Nm với 110kW và 855 Nm với 132kW): máy nén khí trục vít lớn, máy nghiền đá, quạt hút lò.
  • 6 cực (khoảng 980 vòng/phút): máy nghiền búa, quạt ly tâm lớn, máy cán.

5. Ưu điểm motor Elektrim 110kW – 132kW

  • Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
  • Trục 80 × 170 mm ở bản 4 cực.
  • 6 đầu dây.
  • Kích thước lắp IEC.

6. Chọn máy phát điện dự phòng cho motor Elektrim 110kW và 132kW

Máy phát chịu dòng khởi động kém hơn lưới. Cỡ máy phát cần đủ cho công suất chạy và công suất lúc khởi động, sụt áp lúc khởi động thường giới hạn khoảng 15–20%.

Cách khởi động110 kW (khoảng 200 A)132 kW (khoảng 240 A)
Công suất chạy (cosφ 0,86)1,73 × 0,38 × 200 ≈ 132 kVA1,73 × 0,38 × 240 ≈ 158 kVA
Trực tiếp, khoảng 6,5 lần≈ 855 kVA khởi động≈ 1.025 kVA khởi động
Sao – tam giác (1/3)≈ 285 kVA≈ 342 kVA
Khởi động mềm 3 lần≈ 395 kVA≈ 474 kVA
Biến tần (khoảng 1,5 lần)≈ 198 kVA≈ 237 kVA
  • Máy phát thường chịu được dòng khởi động khoảng 2–2,5 lần định mức với sụt áp khoảng 15–20%: với khởi động mềm 3 lần, motor 110 kW cần máy phát khoảng 395 ÷ 2 ≈ 200 kVA trở lên.
  • Biến tần cho phép dùng máy phát nhỏ nhất, nhưng sóng hài cần máy phát dư khoảng 1,3–1,5 lần công suất chạy.
  • Số liệu trên là ước lượng; kiểm tra lại theo đặc tính máy phát của nhà sản xuất.

7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 110kW – 132kW

Người sắp mua hỏi

  • Motor Elektrim 110kW 4 cực kích thước? Trục 80 × 170 mm, dài 1.235 mm, cao 825 mm, lỗ ngang trục 508 mm.
  • Motor Elektrim 132kW 4 cực kích thước? Dài 1.385 mm, cao 825 mm, lỗ chân đế 508 × 457 mm, trục 80 mm.
  • Motor Elektrim 132kW có bản 6 cực không? Có, đủ 2, 4, 6 cực cho cả 110kW và 132kW.

Người đang sử dụng hỏi

  • Máy phát cho motor 110kW cỡ nào? Khởi động mềm cần khoảng 200 kVA trở lên; khởi động trực tiếp cần máy lớn hơn nhiều.
  • Dòng motor Elektrim 132kW bao nhiêu? Khoảng 240 A ở 380V với bản 4 cực; đối chiếu nhãn.
  • Mô men motor Elektrim 110kW 4 cực? Khoảng 712 Nm ở 1.475 vòng/phút.

Người bảo trì hỏi

  • Ổ bi motor 132kW có bơm mỡ không? Có vú mỡ thì bơm theo lượng và chu kỳ ghi trên nhãn.
  • Đo cách điện motor 132kW thế nào? Đồng hồ 1000V DC hoặc 500V DC, đạt trên khoảng 1,4 MΩ, motor mới thường trên 100 MΩ.
  • Kiểm tra máy phát trước khi chạy motor lớn? Kiểm tra điện áp, tần số ổn định và chế độ điều tốc của máy phát.

Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi

  • Máy phát tắt khi khởi động motor 110kW? Máy phát nhỏ so với dòng khởi động; dùng khởi động mềm hoặc biến tần.
  • Motor chạy máy phát bị dao động tốc độ? Bộ điều tốc máy phát không ổn định; chỉnh lại governor.
  • Biến tần báo lỗi khi chạy máy phát? Điện áp, tần số dao động hoặc sóng hài; dùng máy phát dư công suất.
  • Motor nóng khi chạy bằng máy phát? Điện áp thấp hoặc lệch pha; đo điện áp 3 pha.