0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Elektrim 11Kw 15Kw

5.760 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor Elektrim 11kW 15kW (15HP, 20HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.

Bản 4 cực trục 42 × 110 mm, rãnh then 12 mm, cao 404 mm, lỗ chân đế ngang trục 254 mm; bản 11kW dài 605 mm, bản 15kW dài 650 mm; mặt bích Ø350.

1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 11kW – 15kW

Thông sốGiá trị
Thương hiệuElektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc)
Công suất11 kW (14,7 HP), 15 kW (20,1 HP)
Số cực2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz)
Dòng định mức 4 cực ở 380V11 kW: khoảng 21,5 A; 15 kW: khoảng 29 A
VỏVỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp
Đấu dây6 đầu dây, đấu sao – tam giác
Làm mátKín, quạt gắn trục (TEFC)
  • Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
  • Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.

2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 11kW – 15kW theo số cực

Công suất – số cựcTốc độ định mứcMô men định mứcKhung – trục (IEC)
11 kW – 2 cựcKhoảng 2.930 vòng/phútKhoảng 36 NmKhung 160M, trục 42 mm
11 kW – 4 cựcKhoảng 1.460 vòng/phútKhoảng 72 NmKhung 160M, trục 42 mm
11 kW – 6 cựcKhoảng 970 vòng/phútKhoảng 108 NmKhung 160L, trục 42 mm
15 kW – 2 cựcKhoảng 2.930 vòng/phútKhoảng 49 NmKhung 160M, trục 42 mm
15 kW – 4 cựcKhoảng 1.460 vòng/phútKhoảng 98 NmKhung 160L, trục 42 mm
15 kW – 6 cựcKhoảng 970 vòng/phútKhoảng 148 NmKhung 180L, trục 48 mm
  • Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
  • Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.

3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 11kW – 15kW

a) Động cơ Elektrim 11Kw 15Hp 2800 - 3000 vòng

a1) Elektrim 15Hp 11Kw chân đế, 2 pole

Elektrim 15Hp 11Kw chân đế, 2 pole

  • Đường kính trục motor elektrim 11Kw 2 cực: 42 mm
  • Chiều dài trục 110mm
  • Rãnh cavet 12mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 254 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục 316 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 210 mm
  • Tổng dài: 605 mm
  • Tổng cao: 404 mm

a2) Elektrim 15Hp 11Kw mặt bích, 2 pole

Elektrim 15Hp 11Kw mặt bích, 2 pole

  • Đường kính ngoài mặt bích motor Elektrim 11kw 15hp: 350 mm
  • Đường kính bích trong 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 19 mm
  • Tổng dài: 605 mm
  • Tổng cao: 404 mm

b) Motor Elektrim 11Kw 15Hp 1400 - 1500 vòng

b1) Elektrim 15Hp 11Kw chân đế, 4 pole

Elektrim 15Hp 11Kw chân đế, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 11Kw 4 cực: 605 mm
  • Tổng cao động cơ  elektrim 11Kw 1400 - 1500 vòng tua: 404 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 316 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 210 mm

b2) Elektrim 15Hp 11Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 11Kw 15Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài motor elektrim 11Kw 1400 - 1500 vòng tua: 605 mm
  • Tổng cao: 404 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm

c) Động cơ điện Elektrim 11Kw 15Hp 900 - 960 - 1000 vòng

c1) Elektrim 15Hp 11Kw chân đế, 6 pole

Elektrim 15Hp 11Kw chân đế, 6 pole

  • Tổng dài motor elektrim 11Kw 6 cực: 650 mm
  • Tổng cao motor elektrim 11Kw 900 -1000 vòng tua: 404 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 316 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 254 mm

c2) Elektrim 15Hp 11Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 11Kw 15Hp mặt bích, 6 pole

  • Tổng dài động cơ  elektrim 11Kw 900 -1000 vòng tua: 725 mm
  • Tổng cao: 445 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 48 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm

d) Motor điện Elektrim 15Kw 20Hp 2800 - 3000 vòng

d1) Elektrim 20Hp 15Kw chân đế, 2 pole

Elektrim 20Hp 15Kw chân đế, 2 pole

  • Tổng dài motor elektrim 15Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 605 mm
  • Tổng cao: 404 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 316 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 210 mm

d2) Elektrim 20Hp 15Kw mặt bích, 2 pole

Elektrim 15Hp 11Kw mặt bích, 2 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 15Kw 2 pole: 605 mm
  • Tổng cao động cơ  elektrim 15Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 404 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm

e) Động cơ Elektrim 15Kw 20Hp 1400 - 1500 vòng

e1) Elektrim 20Hp 15Kw chân đế, 4 pole

a) Elektrim 20Hp 15Kw chân đế, 4 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 15Kw 4 pole: 650 mm
  • Tổng cao: 404 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 254 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 316 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 254 mm

e2) Elektrim 20Hp 15Kw mặt bích, 4 pole

Motor Elektrim 15Kw 20Hp mặt bích, 4 pole

  • Tổng dài: 650 mm
  • Tổng cao: 404 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 42 mm
  • Rãnh cavet: 12 mm

f) Motor Elektrim 15Kw 20Hp 900 - 960 - 1000 vòng

f1) Elektrim 20Hp 15Kw chân đế, 6 pole

Elektrim 20Hp 15Kw chân đế, 6 pole

  • Tổng dài động cơ elektrim 15Kw 6 pole: 725 mm
  • Tổng cao: 445 mm
  • Đường kính trục: 48 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 279 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 354 mm
  • KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 279 mm

f2) Elektrim 20Hp 15Kw mặt bích, 6 pole

Motor Elektrim 15Kw 20Hp mặt bích, 6 pole

  • Tổng dài: 725 mm
  • Tổng cao: 445 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 350 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
  • Đường kính bích trong: 250 mm
  • Chiều dài trục: 110 mm
  • Đường kính trục: 48 mm
  • Rãnh cavet: 14 mm

4. Ứng dụng motor Elektrim 11kW – 15kW

  • 2 cực (khoảng 2.930 vòng/phút): bơm ly tâm trạm cấp nước, bơm chữa cháy, quạt cao áp.
  • 4 cực (khoảng 1.460 vòng/phút, 72 Nm với 11kW và 98 Nm với 15kW): máy nén khí trục vít, máy nghiền, máy trộn bê tông.
  • 6 cực (khoảng 970 vòng/phút): quạt hút lò, máy khuấy bể lớn.

5. Ưu điểm motor Elektrim 11kW – 15kW

  • Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
  • Trục 42 mm ở bản 4 cực cả 11kW và 15kW.
  • 6 đầu dây.
  • Kích thước lắp IEC.

6. Chọn aptomat, contactor, rơ le nhiệt cho motor Elektrim 11kW và 15kW

Thiết bị đóng cắt chọn theo dòng định mức và dòng khởi động khoảng 6,5 lần khi đóng trực tiếp.

Hạng mục11 kW (khoảng 21,5 A)15 kW (khoảng 29 A)
Dòng khởi động trực tiếp6,5 × 21,5 ≈ 140 A6,5 × 29 ≈ 189 A
Aptomat bảo vệ motorDải 20–25 ADải 24–32 A
Aptomat khối (nếu dùng rơ le riêng)40 A, ngưỡng từ ≥ 10 lần50 A, ngưỡng từ ≥ 10 lần
Contactor AC-325 A32 A
Rơ le nhiệt17–25 A, chỉnh 21,5 A23–32 A, chỉnh 29 A
Cáp đồng (dưới 50 m)3 × 6 mm²3 × 10 mm²
  • Ngưỡng cắt từ của aptomat cần cao hơn dòng khởi động: 40 A × 10 = 400 A lớn hơn 140 A nên không nhảy khi khởi động.
  • Rơ le nhiệt chỉnh đúng dòng trên nhãn motor, không chỉnh cao hơn để tránh nhảy.
  • Khởi động nhiều lần mỗi giờ: tăng contactor một cấp để tiếp điểm bền hơn.

7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 11kW – 15kW

Người sắp mua hỏi

  • Motor Elektrim 11kW 4 cực kích thước? Trục 42 × 110 mm, dài 605 mm, cao 404 mm, lỗ chân đế ngang trục 254 mm.
  • Motor Elektrim 15kW 4 cực dài bao nhiêu? Dài 650 mm, trục 42 × 110 mm, cao 404 mm.
  • Mặt bích motor Elektrim 11kW bao nhiêu? Ngoài Ø350 mm, vành định vị Ø250 mm, lỗ bu lông Ø19 mm.

Người đang sử dụng hỏi

  • Aptomat cho motor Elektrim 11kW? Aptomat bảo vệ motor dải 20–25 A, hoặc aptomat khối 40 A kèm rơ le nhiệt.
  • Contactor cho motor 15kW cỡ nào? Contactor AC-3 cỡ 32 A, rơ le nhiệt 23–32 A chỉnh 29 A.
  • Cáp cho motor 15kW cỡ nào? Cáp đồng 3 × 10 mm² cho chiều dài dưới khoảng 50 m.

Người bảo trì hỏi

  • Kiểm tra tiếp điểm contactor thế nào? Mỗi 6 tháng xem tiếp điểm có rỗ, cháy; thay khi tiếp điểm mòn.
  • Ổ bi motor 15kW thay khi nào? Khi tiếng ồn, rung hoặc nhiệt độ ổ bi tăng rõ so với lần đo trước.
  • Đo dòng 3 pha motor bao lâu một lần? Mỗi tháng, chênh lệch giữa các pha dưới khoảng 5%.

Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi

  • Aptomat nhảy ngay khi khởi động motor 11kW? Ngưỡng cắt từ thấp hơn dòng khởi động; chọn aptomat bảo vệ motor.
  • Rơ le nhiệt nhảy sau 10–20 phút chạy? Quá tải hoặc mất pha; đo dòng 3 pha.
  • Contactor kêu rè? Điện áp cuộn hút thấp hoặc mặt lõi bẩn; vệ sinh và kiểm tra điện áp điều khiển.
  • Motor không khởi động, chỉ kêu ù? Một pha mất do tiếp điểm contactor hỏng; đo điện áp sau contactor.