Motor Elektrim 75kW 90kW (100HP, 125HP) là động cơ điện 3 pha rotor lồng sóc vỏ gang, thương hiệu Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc), kích thước lắp theo IEC.
Bản 4 cực trục 75 × 140 mm, rãnh then 20 mm, cao 675 mm, lỗ chân đế ngang trục 457 mm, mặt bích Ø550; bản 75kW dài 984 mm (lỗ dọc trục 368 mm), bản 90kW dài 1.035 mm.
1. Thông số kỹ thuật motor Elektrim 75kW – 90kW
| Thông số | Giá trị |
| Thương hiệu | Elektrim, sản xuất tại nhà máy Techtop (Trung Quốc) |
| Công suất | 75 kW (100,5 HP), 90 kW (120,6 HP) |
| Số cực | 2, 4, 6 cực (khoảng 2.900, 1.450, 960 vòng/phút ở 50Hz) |
| Dòng định mức 4 cực ở 380V | 75 kW: khoảng 139 A; 90 kW: khoảng 165 A |
| Vỏ | Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi được tư thế lắp |
| Đấu dây | 6 đầu dây, đấu sao – tam giác |
| Làm mát | Kín, quạt gắn trục (TEFC) |
- Chân đế tháo rời, đổi được tư thế lắp chân đế, mặt bích.
- Kích thước từng bản 2, 4, 6 cực xem ở mục 3; dòng là giá trị tham khảo ở 380V, đối chiếu nhãn motor.
2. Tốc độ, mô men, khung motor Elektrim 75kW – 90kW theo số cực
| Công suất – số cực | Tốc độ định mức | Mô men định mức | Khung – trục (IEC) |
| 75 kW – 2 cực | Khoảng 2.960 vòng/phút | Khoảng 242 Nm | Khung 280S, trục 65 mm |
| 75 kW – 4 cực | Khoảng 1.475 vòng/phút | Khoảng 486 Nm | Khung 280S, trục 75 mm |
| 75 kW – 6 cực | Khoảng 980 vòng/phút | Khoảng 731 Nm | Khung 315S, trục 80 mm |
| 90 kW – 2 cực | Khoảng 2.960 vòng/phút | Khoảng 290 Nm | Khung 280M, trục 65 mm |
| 90 kW – 4 cực | Khoảng 1.475 vòng/phút | Khoảng 583 Nm | Khung 280M, trục 75 mm |
| 90 kW – 6 cực | Khoảng 980 vòng/phút | Khoảng 877 Nm | Khung 315M, trục 80 mm |
- Mô men định mức = 9550 × P (kW) ÷ tốc độ (vòng/phút).
- Khung, trục theo chuẩn IEC 60072; đối chiếu nhãn và bản vẽ ở mục 3 khi thay thế.
3. Kiểu lắp, kích thước và các loại motor Elektrim 75kW – 90kW
a) Động cơ Elektrim 75Kw 100Hp 2800 - 3000 vòng
a1) Elektrim 100Hp 75Kw chân đế, 2 pole

- Đường kính trục motor elektrim 75Kw 2 cực 65 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục 457 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 560 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 368 mm
a2) Elektrim 100Hp 75Kw mặt bích, 2 pole

- Đường kính ngoài mặt bích 550 mm
- Đường kính bích trong motor Elektrim 75kw 100Hp: 450 mm
- Đường kính lỗ mặt bích 19 mm
b) Motor Elektrim 75Kw 100Hp 1400 - 1500 vòng
b1) Elektrim 100Hp 75Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài motor elektrim 75Kw 1400 - 1500 vòng tua: 984 mm
- Tổng cao: 675 mm
- Đường kính trục: 75 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Rãnh cavet: 20 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 457 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 560 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 368 mm
b2) Elektrim 100Hp 75Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài motor elektrim 75Kw 4 cực: 984 mm
- Tổng cao động cơ elektrim 75Kw 1400 - 1500 vòng tua: 675 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 550 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
- Đường kính bích trong: 450 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Đường kính trục: 75 mm
- Rãnh cavet: 20 mm
c) Động cơ điện Elektrim 75Kw 100Hp 900 - 960 - 1000 vòng
c1) Elektrim 100Hp 75Kw chân đế, 6 pole

- Đường kính trục motor elektrim 75Kw 6 cực: 80 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục động cơ elektrim 75Kw 900 -1000 vòng tua: 508 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục 628 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục 406 mm
c2) Elektrim 100Hp 75Kw mặt bích, 6 pole

- Đường kính ngoài mặt bích motor elektrim 75Kw 900 -1000 vòng tua: 660 mm
- Đường kính bích trong 550 mm
- Đường kính lỗ mặt bích motor điện elektrim 75kw 100Hp: 24 mm
d) Motor điện Elektrim 90Kw 125Hp 2800 - 3000 vòng
d1) Elektrim 125Hp 90Kw chân đế, 2 pole

- Tổng dài motor elektrim 90Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 1035 mm
- Tổng cao: 675 mm
- Đường kính trục: 65 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Rãnh cavet: 18 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 457 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 560 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 419 mm
d2) Elektrim 125Hp 90Kw mặt bích, 2 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 90Kw 2 pole: 1035 mm
- Tổng cao động cơ elektrim 90Kw 2800 - 2900 - 3000 vòng tua: 675 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 550 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
- Đường kính bích trong: 450 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Đường kính trục: 65 mm
- Rãnh cavet: 18 mm
e) Động cơ Elektrim 90Kw 125Hp 1400 - 1500 vòng
e1) Elektrim 125Hp 90Kw chân đế, 4 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 90Kw 4 pole: 1035 mm
- Tổng cao: 675 mm
- Đường kính trục: 75 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Rãnh cavet: 20 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 457 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 560 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 419 mm
e2) Elektrim 125Hp 90Kw mặt bích, 4 pole

- Tổng dài: 1035 mm
- Tổng cao: 675 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 550 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm
- Đường kính bích trong: 450 mm
- Chiều dài trục: 140 mm
- Đường kính trục: 75 mm
- Rãnh cavet: 20 mm
f) Motor Elektrim 90Kw 125Hp 900 - 960 - 1000 vòng
f1) Elektrim 125Hp 90Kw chân đế, 6 pole

- Tổng dài động cơ elektrim 90Kw 6 pole: 1385 mm
- Tổng cao: 825 mm
- Đường kính trục: 80 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Rãnh cavet: 22 mm
- Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 508 mm
- Bản rộng chân đế ngang trục: 628 mm
- KHoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 457 mm
f2) Elektrim 125Hp 90Kw mặt bích, 6 pole

- Tổng dài: 1385 mm
- Tổng cao: 825 mm
- Đường kính ngoài mặt bích: 660 mm
- Đường kính lỗ mặt bích: 24 mm
- Đường kính bích trong: 550 mm
- Chiều dài trục: 170 mm
- Đường kính trục: 80 mm
- Rãnh cavet: 22 mm
4. Ứng dụng motor Elektrim 75kW – 90kW
- 2 cực (khoảng 2.960 vòng/phút): bơm ly tâm trạm bơm lớn, máy thổi khí.
- 4 cực (khoảng 1.475 vòng/phút, khoảng 486 Nm với 75kW và 583 Nm với 90kW): máy nén khí trục vít, máy nghiền đá, quạt hút lò.
- 6 cực (khoảng 980 vòng/phút): quạt ly tâm lớn, máy nghiền búa, máy cán.
5. Ưu điểm motor Elektrim 75kW – 90kW
- Vỏ gang, chân đế tháo rời đổi tư thế lắp.
- Trục 75 × 140 mm ở bản 4 cực.
- 6 đầu dây.
- Kích thước lắp IEC.
6. Tính lượng mỡ bôi trơn ổ bi cho motor Elektrim 75kW và 90kW
Motor cỡ lớn thường có vú bơm mỡ. Bơm thiếu làm mòn ổ bi, bơm thừa làm ổ bi nóng. Lượng mỡ mỗi lần bơm ước lượng theo công thức:
G (gam) ≈ 0,005 × D × B, với D là đường kính ngoài, B là bề rộng ổ bi (mm).
| Ổ bi (ví dụ) | Kích thước D × B | Lượng mỡ mỗi lần |
| 6317 | 180 × 41 mm | 0,005 × 180 × 41 ≈ 37 g |
| 6316 | 170 × 39 mm | 0,005 × 170 × 39 ≈ 33 g |
| NU317 (ổ đũa, đầu trục) | 180 × 41 mm | ≈ 37 g |
- Mã ổ bi thực tế đọc trên nhãn motor; bảng trên là ví dụ cách tính.
- Bơm khi motor đang quay, mở nút xả mỡ cũ ở dưới nắp ổ bi trong khoảng 30 phút sau khi bơm.
- Dùng đúng loại mỡ ghi trên nhãn, không trộn mỡ gốc khác nhau.
- Nhiệt độ ổ bi tăng sau khi bơm rồi giảm dần trong vài giờ là bình thường; tăng mãi là bơm thừa.
7. Câu hỏi thường gặp về motor Elektrim 75kW – 90kW
Người sắp mua hỏi
- Motor Elektrim 75kW 4 cực kích thước? Trục 75 × 140 mm, dài 984 mm, cao 675 mm, lỗ chân đế 457 × 368 mm.
- Motor Elektrim 90kW 4 cực dài bao nhiêu? Dài 1.035 mm, trục 75 × 140 mm, cao 675 mm.
- Mặt bích motor Elektrim 75kW bao nhiêu? Ngoài Ø550 mm, vành định vị Ø450 mm, lỗ bu lông Ø19 mm.
Người đang sử dụng hỏi
- Dòng motor Elektrim 90kW bao nhiêu? Khoảng 165 A ở 380V với bản 4 cực; đối chiếu nhãn.
- Motor 75kW khởi động thế nào? Sao – tam giác nếu nhãn ghi 380V Δ, hoặc khởi động mềm, biến tần.
- Mô men motor Elektrim 90kW 4 cực? Khoảng 583 Nm ở khoảng 1.475 vòng/phút.
Người bảo trì hỏi
- Bơm mỡ ổ bi motor 75kW bao nhiêu gam? Khoảng 0,005 × D × B; ví dụ ổ 6317 khoảng 37 g mỗi lần.
- Bao lâu bơm mỡ một lần? Theo chu kỳ ghi trên nhãn motor, thường tính theo giờ chạy.
- Có trộn mỡ khác loại được không? Không, dùng đúng loại mỡ ghi trên nhãn.
Người gặp lỗi kỹ thuật hỏi
- Ổ bi nóng sau khi bơm mỡ? Bơm thừa; mở nút xả cho mỡ thừa thoát ra.
- Ổ bi kêu rè dù đã bơm mỡ? Ổ bi đã mòn; thay ổ bi.
- Mỡ chảy ra ngoài nắp ổ bi? Bơm quá nhiều hoặc phớt hỏng; giảm lượng mỡ, thay phớt.
- Motor rung tăng dần theo tháng? Kiểm tra ổ bi, đồng tâm khớp nối và bu lông chân đế.