098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp 0.75Kw 1Hp

3.741 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1hp hay gọi là hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp cycloid. Cấu tạo gồm 2 cơ cấu truyền động ghép vào nhau nối vào motor điện 1 ngựa, 4 pole hoặc 6 pole.

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1hp

  • Tốc độ trục ra: 1.1 vòng/phút đến 12.4 vòng/phút rất chậm, tiện cho các việc nghiền kim loại, khuấy hóa chất, đúc gang nhôm đồng.
  • Ratio lớn, tỉ số truyền cao: 1/121, 1/187, 1/289, 1/391, 1.473, 1/595, 1/731, 1/841.
  • Trục ra đường kính thường lớn gấp 2, 3 lần trục vào.
  • Momen lớn gấp 3 - 4 lần hộp số 1 cấp thông thường.
  • Chủng loại hộp số: cyclo, R-K, R-R, WP +WP, NMRV + NRV.

2) Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1hp

a) Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục thẳng GHM 

Loại 1: Hộp số 2 cấp 1Hp 0.75kw trục thẳng 40mm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Chiều dài trục: 65mm
  • Kích thước chân đế: 210x150mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 571mm
  • Tổng chiều cao: 256mm
  • Tổng ngang: 264mm
  • Tốc độ giảm tốc: 100 - 6400 lần

Loại 2: Hộp số 2 cấp 1Hp 0.75kw trục thẳng 50mm

  • Đường kính cốt trục: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Chiều dài trục: 65mm
  • Kích thước chân đế: 265-170mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 727mm
  • Tổng chiều cao: 317mm
  • Tổng ngang: 335mm
  • Ratio (tỷ số truyền) từ: 1/100 - 1/6400

b) Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp mặt bích GVM 

Loại 1: Hộp số 2 cấp 1Hp 0.75kw trục thẳng 40mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Kích thước mặt bích: 361x319mm
  • Chiều dài trục: 65mm
  • Kích thước chân đế: 265-170mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 727mm
  • Lỗ bắt ốc mặt bích: 19mm
  • Số lần giảm tốc: 100 - 6400 lần

Loại 2: Hộp số 2 cấp 1Hp 0.75kw trục thẳng 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Kích thước mặt bích: 361x319mm
  • Chiều dài trục: 65mm
  • Kích thước chân đế: 265-170mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 727mm
  • Lỗ bắt ốc mặt bích: 19mm
  • Số lần giảm tốc: 100 - 6400 lần

c) Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp bánh răng Cyclo

Loại 1: Hộp số 0.75kw 1Hp 2 cấp cyclo chân đế 

- Lắp với hộp số Cyclo XWD4

  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Kích thước chân đế: 195x330mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 290x145mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 671mm
  • Số lần giảm tốc: 100 - 6960 lần
  • Mã hộp số: GH28-XWD4

- Lắp với hộp số Cyclo XWD5 thông số như hình sau:

Loại 2: Hộp số 0.75kw 1Hp 2 cấp cyclo mặt bích

- Khi lắp với hộp số cyclo mặt bích mã XLD4

  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Kích thước mặt bích: 260mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 671mm
  • Số lần giảm tốc: 100 - 6960 lần
  • Mã hộp số: GH28-XLD4

- Khi lắp với hộp số cyclo mặt bích mã XLD5 thông số như sau:

d) Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp tải nặng R

Loại 1: Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục thẳng R 67

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Kích thước chân đế: 210x235mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 150x195mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 646mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GH28-R67

Loại 2: Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục thẳng R 77

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Kích thước chân đế: 245x235mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 205x170mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 676mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GH28-R77

e) Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K

Loại 1: Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K57 cốt dương

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Chiều dài trục ra: 70mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 662mm
  • Tổng chiều ngang: 157mm
  • Tỷ số truyền lớn tốc độ ra từ 19 đến dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K57

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K57 cốt dương

Loại 2: Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KA57 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 662mm
  • Tổng chiều ngang: 157mm
  • Tỷ số truyền lớn tốc độ ra từ 19 đến dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KA57

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KA57 cốt âm

Loại 3: Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KAF57 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 678mm
  • Tổng chiều ngang: 192.5mm
  • Tỷ số truyền lớn tốc độ ra từ 19 đến dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KAF57

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KAF57 cốt âm

Loại 4: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K67 cốt dương

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Chiều dài trục 80mm
  • Rãnh cavet 12mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 662mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K67

Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K67 cốt dương

Loại 5: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KA67 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Rãnh cavet 12mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 662mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KA67

Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KA67 cốt âm

Loại 6: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KAF67 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Rãnh cavet 12mm
  • Tổng ngang: 207mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 683mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KAF67

Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc KAF67 cốt âm

Loại 7: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K77 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Rãnh cavet 14mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 732mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K77

Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K77 cốt dương

Loại 8: Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K87 cốt dương

  • Đường kính trục ra: 60mm
  • Rãnh cavet 18mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 818mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K87

Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1Hp trục vuông góc K87 cốt dương

 

1) Hộp số 2 cấp 0.75kw 1Hp tỉ số truyền 121, BWED31, XWED53, BLED31, XLED53

a.) Hộp số BWED31, XWED53 chân đế 0.75kw 1Hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 121, BWED31, XWED53 chân đế            

  • Tổng dài: X53 = 763 mm, B31 > 668 mm
  • Chiều dài giảm tốc: X53 = 468 mm, B31 > 373 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 356 mm
  • Chiều cao tâm trục xuống đất: 160 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: X53 = 150 mm, B31 = 200 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: X53 = 370 mm, B31 = 340 mm
  • Chiều dài chân đế dọc trục: X53 = 260 mm, B31 = 250 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: X53 = 420 mm, B31 = 390 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Chiều dài trục ra: X53 = 91 mm, B31 = 80 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm

b.) Hộp số BLED31, XLED53 mặt bích 0.75kw 1Hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 121, BWED31, XWED53 mặt bích      

  • Chiều cao motor: 295 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc 2 cấp: X53 = 410 mm, B31 = 373 mm
  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

1) Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 121, BWED20, XWED42, BLED20, XLED42

a.) Hộp số BWED20, XWED42 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 121, BWED20, XWED42 chân đế            

  • Tổng dài: X42 = 667 mm, B20 > 574 mm
  • Chiều dài giảm tốc: X42 = 412 mm, B20 > 319 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: X42 = 316 mm, B20 = 306 mm
  • Chiều cao tâm trục xuống đất: X42 = 150 mm, B20 = 140 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: X42 = 145 mm, B20 = 150 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: X42 = 290 mm, B20 = 280 mm
  • Chiều dài chân đế dọc trục: X42 = 195 mm, B20 = 200
  • Bản rộng chân đế ngang trục: X42 = 330 mm, B20 = 320 mm
  • Đường kính trục ra: 45 mm
  • Chiều dài trục ra: X42 = 72 mm, B20 = 68 mm
  • Rãnh cavet: X42 = 16 mm, B20 = 14 mm

b.) Hộp số BLED20, XLED42 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 121, BLED20, XLED42 mặt bích             

  • Chiều cao motor: 255 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc 2 cấp: X42 = 323 mm, B20 = 319 mm
  • Đường kính bích: 260 mm
  • Đường kính trục: X42 = 45 mm, B20 = 45 mm
  • Chiều dài trục: X42 = 64 mm, B20 = 60 mm
  • Rãnh cavet: X42 = 14 mm, B20 = 14 mm

2) Hộp giảm tốc 2 cấp 0.75kw 1hp ratio 187, BWED31, XWED53, BLED31, XLED53

a.) Hộp giảm tốc 2 cấp BWED31, XWED53 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 121, BWED31, XWED53 chân đế            

  • Motor 1400 vòng / 187 = trục ra quay 7.4 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 187 = trục ra quay 8 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 187 = trục ra quay 5.3 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 187 = trục ra quay 4.8 vòng / phút
  • Đường kính trục ra = 55 mm

b.) Hộp giảm tốc 2 cấp BLED31, XLED53 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 187, BLED31, XLED53 mặt bích

  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

3) Hộp số cyclo 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 1/289

Có các mã hàng BWED31, XWED53, BLED31, XLED53 phù hợp với tỉ số truyền 1/289

a.) Hộp số cyclo 2 cấp BWED31, XWED53 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 289, BWED31, XWED53 chân đế           

  • Motor 1400 vòng / 289 = trục ra quay 4.8 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 289 = trục ra quay 5.1 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 289 = trục ra quay 3.4 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 289 = trục ra quay 3.1 vòng / phút
  • Đường kính trục ra = 55 mm

b.) Hộp số cyclo 2 cấp BLED31, XLED53 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 289, BLED31, XLED53 mặt bích          

  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

4) Giảm tốc cyclo 2 cấp 0.75kw 1hp ratio 1/391, BWED41, XWED63, BLED41, XLED63

Ngoài ra còn có các Hộp giảm tốc BWED31, XWED53, BLED31, BLED53 phù hợp

a.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BWE31, XWED53 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 391, BWED31, XWED53 chân đế          

  • Motor 1400 vòng / 391 = trục ra quay 3.6 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 391 = trục ra quay 3.8 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 391 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 391 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 55 mm

b.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BWED41, XWED63 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 391, BWED41, XWED63 chân đế          

  • Motor 1400 vòng / 391 = trục ra quay 3.6 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 391 = trục ra quay 3.8 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 391 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 391 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

c.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BLED31, XLED53 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 391, BLED31, XLED53 mặt bích            

  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

d.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BLED41, XLED63 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 391, BLED41, XLED63 mặt bích         

  • Đường kính bích: 400 mm
  • Đường kính trục: X63 = 65 mm, B41 = 70 mm
  • Chiều dài trục: X63 = 81 mm, B20 = 92 mm
  • Rãnh cavet: X63 = 18 mm, B20 = 20 mm

5) Hộp số cycloid 0.75 kw 1 hp ratio 473, XWED74, XLED74

Ngoài ra còn những mã hàng BWED41, XWED63, BLED41, XLED63 phù hợp 

a.) Hộp số cycloid BWED41, XWED63 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 473, BWED41, XWED63 chân đế         

  • Motor 1400 vòng / 473 = trục ra quay 2.9 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 473 = trục ra quay 3.2 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 473 = trục ra quay 2.1 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 473 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

b.) Hộp số cycloid XWED74 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 473, XWED74 chân đế           

  • Motor 1400 vòng / 473 = trục ra quay 2.9 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 473 = trục ra quay 3.2 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 473 = trục ra quay 2.1 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 473 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm

c.) Hộp số cycloid BLED41, XLED63 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 187, BLED41, XLED63 mặt bích

  • Đường kính bích: 400 mm
  • Đường kính trục: X63 = 65 mm, B41 = 70 mm
  • Chiều dài trục: X63 = 81 mm, B20 = 92 mm
  • Rãnh cavet: X63 = 18 mm, B20 = 20 mm

d.) Hộp số cycloid XLED74 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 473, XLED74 mặt bích

  • Đường kính bích: 430 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 96 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

6) Giảm tốc cycloid 0.75 kw 1 hp giảm 595 lần

Có thêm những hộp số BWED41, XWED63, XWED74, BLED41, XLED63, XLED74 phù hợp 

a.) Giảm tốc cycloid BWED41, XWED63 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 595, BWED41, XWED63 chân đế

  • Motor 1400 vòng / 595 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 595 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 595 = trục ra quay 1.7 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 595 = trục ra quay 1.5 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

b.) Giảm tốc cycloid XWED74 0.75kw 1hp chân đế

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 595, XWED74 chân đế

  • Motor 1400 vòng / 595 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 595 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 595 = trục ra quay 1.7 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 595 = trục ra quay 1.5 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm

c.) Giảm tốc cycloid BWED41, XWED63 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 595, BLED41, XLED63 mặt bích

  • Đường kính bích: 400 mm
  • Đường kính trục: X63 = 65 mm, B41 = 70 mm
  • Chiều dài trục: X63 = 81 mm, B20 = 92 mm
  • Rãnh cavet: X63 = 18 mm, B20 = 20 mm

d.) Giảm tốc cycloid XWED74 0.75kw 1hp mặt bích

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 595, XLED74 mặt bích

  • Đường kính bích: 430 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 96 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

7) Cycloid 2 cấp giảm 731, 841 lần 0.75 kw 1 hp

Thêm những mã hàng BWED41, XWED63, XWED74 phù hợp Cycloid 2 cấp tỉ số truyền 1/731, 1/841

a.) Cycloid 2 cấp BWED41, XWED63 0.75kw 1hp chân đế giảm 731 lần

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 731, BWED41, XWED63 chân đế

  • Motor 1400 vòng / 731 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 731 = trục ra quay 2 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 731 = trục ra quay 1.3 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 731 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

b.) Cycloid 2 cấp XWED74 0.75kw 1hp chân đế giảm 731

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 731, XWED74 chân đế

  • Motor 1400 vòng / 731 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 731 = trục ra quay 2 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 731 = trục ra quay 1.3 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 731 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm

c.) Cycloid 2 cấp BWED41, XWED63 0.75kw 1hp chân đế ratio 841

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 841, BWED41, XWED63 chân đế

  • Motor 1400 vòng / 841 = trục ra quay 1.6 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 841 = trục ra quay 1.8 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 841 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 841 = trục ra quay 1.07 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

d.) Cycloid 2 cấp XWED74 0.75kw 1hp chân đế tỷ số truyền 1/841

Hộp số 2 cấp 0.75kw 1hp tỉ số truyền 841, XWED74 chân đế

  • Motor 1400 vòng / 841 = trục ra quay 1.6 vòng / phút
  • Motor 1500 vòng / 841 = trục ra quay 1.8 vòng / phút
  • Motor 1000 vòng / 841 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Motor 900 vòng / 841 = trục ra quay 1.07 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm