098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp 1.5Kw 2Hp

4.172 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp hay gọi là hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp cycloid. Cấu tạo gồm 2 cơ cấu truyền động ghép vào nhau nối vào motor điện 2 ngựa, 4 pole hoặc 6 pole.

Đặc tính:

1) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp

  • Tốc độ trục ra: 1.1 vòng/phút đến 12.4 vòng/phút rất chậm, tiện cho các việc nghiền kim loại, khuấy hóa chất, đúc gang nhôm đồng.
  • Ratio lớn, tỉ số truyền cao: 1/121, 1/187, 1/289, 1/391, 1.473, 1/595, 1/731, 1/841.
  • Trục ra đường kính thường lớn gấp 2,3 lần trục vào.
  • Momen lớn gấp 3 - 4 lần hộp số 1 cấp thông thường.
  • Chủng loại hộp số: cyclo, R-K, R-R, WP +WP, NMRV + NRV.

2) Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp

a) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp trục thẳng GHM 

Loại 1: Hộp số 2 cấp 2hp 1.5kw trục thẳng 40mm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Chiều dài trục: 65mm
  • Kích thước chân đế: 210x150mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 687mm
  • Tổng chiều cao: 256mm
  • Tổng ngang: 264mm
  • Tỷ số truyền từ: 100 - 6400 lần

Loại 2: Hộp số 2 cấp 2hp 1.5kw trục thẳng 50mm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Chiều dài trục: 65mm
  • Kích thước chân đế: 265-170mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 727mm
  • Tổng chiều cao: 317mm
  • Tổng ngang: 335mm
  • Ratio từ: 100 - 6400 lần

b) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp mặt bích GVM 

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Kích thước mặt bích: 361x319mm
  • Chiều dài trục: 65mm
  • Kích thước chân đế: 265-170mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 727mm
  • Lỗ bắt ốc mặt bích: 19mm
  • Số lần giảm tốc: 100 - 6400 lần

b) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp bánh răng Cyclo

Loại 1: Hộp số 1.5kw 2hp 2 cấp cyclo chân đế 

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Kích thước chân đế: 370x150mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 340x150mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 776mm
  • Số lần giảm tốc: 100 - 6960 lần
  • Mã hộp số: GH28-XWD5

Loại 2: Hộp số 1.5kw 2hp 2 cấp cyclo mặt bích

  • Đường kính trục ra: 55mm
  • Kích thước mặt bích: 340mm
  • Kích thước chân đế: 370x150mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 340x150mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 776mm
  • Số lần giảm tốc: 100 - 6960 lần
  • Mã hộp số: GH28-XLD5

c) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp tải nặng R

Loại 1: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục thẳng R 67

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Kích thước chân đế: 210x235mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 150x195mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 646mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GH28-R67

Loại 2: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục thẳng R 67

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Kích thước chân đế: 245x235mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 205x170mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 676mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GH28-R77

d) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K

Loại 1: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K57 cốt dương

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 699mm
  • Tổng chiều ngang: 157mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K57

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K57 cốt dương

Loại 2: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KA57 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 35mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 699mm
  • Tổng chiều ngang: 157mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KA57

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KA57 cốt âm

Loại 3: Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KAF57 cốt âm

  • Loại trục vuông góc mặt bích KAF
  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Lỗ bắt ốc chân đế: 88x152mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 715mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KAF57

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KAF57 cốt âm

Loại 4: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K67 cốt dương

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 699mm
  • Tổng chiều ngang: 170mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K67

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K67 cốt dương

Loại 5: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KA67 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 699mm
  • Tổng chiều ngang: 170mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KA67

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KA67 cốt âm

Loại 6: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KAF67 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 40mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 720mm
  • Tổng chiều ngang: 207mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-KAF67

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc KAF67 cốt âm

Loại 7: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K77 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 50mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 757mm
  • Tổng chiều ngang: 200mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K77

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K

Loại 8: Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K87 cốt âm

  • Đường kính trục ra: 60mm
  • Tổng chiều dài động cơ: 852mm
  • Tổng chiều ngang: 230mm
  • Tốc độ trục ra dưới 1 vòng/phút
  • Mã hộp số: GV28-K87

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp trục vuông góc K87 cốt âm

3) Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 121, BWED31, XWED53, BLED31, XLED53

a.) Hộp số BWED31, XWED53 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 121, BWED31, XWED53 chân đế            

  • Tổng dài: X53 = 763 mm, B31 > 668 mm
  • Chiều dài giảm tốc: X53 = 468 mm, B31 > 373 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc: 356 mm
  • Chiều cao tâm trục xuống đất: 160 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế dọc trục: X53 = 150 mm, B31 = 200 mm
  • Khoảng cách tâm 2 lỗ đế ngang trục: X53 = 370 mm, B31 = 340 mm
  • Chiều dài chân đế dọc trục: X53 = 260 mm, B31 = 250 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: X53 = 420 mm, B31 = 390 mm
  • Đường kính trục ra: 55 mm
  • Chiều dài trục ra: X53 = 91 mm, B31 = 80 mm
  • Rãnh cavet: 16 mm

b.) Hộp số BLED31, XLED53 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 121, BWED31, XWED53 mặt bích      

  • Chiều cao motor: 295 mm
  • Chiều cao hộp giảm tốc 2 cấp: X53 = 410 mm, B31 = 373 mm
  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

4) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kw 2hp ratio 187, BWED41, XWED63, BLED41, XLED63

Ngoài ra còn có các mã hàng BWED31, XWED53, BLED31, XLED53 phù hợp

a.) Hộp giảm tốc 2 cấp BWED31, XWED53 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 187, BWED31, XWED53 chân đế               

  • Động cơ 3 pha 1400 / 187 = trục ra quay 7.4 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 187 = trục ra quay 8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 187 = trục ra quay 5.3 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 187 = trục ra quay 4.8 vòng / phút
  • Đường kính trục ra = 55 mm

b.) Hộp giảm tốc 2 cấp BWED41, XWED63 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 187, BWED41, XWED63 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 187 = trục ra quay 7.4 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 187 = trục ra quay 8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 187 = trục ra quay 5.3 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900/ 187 = trục ra quay 4.8 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

c.) Hộp giảm tốc 2 cấp BLED31, XLED53 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 187, BWED31, XWED53 mặt bích

  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

d.) Hộp giảm tốc 2 cấp BLED41, XLED63 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 187, BWED41, XWED63 mặt bích

  • Đường kính bích: 400 mm
  • Đường kính trục: X63 = 65 mm, B41 = 70 mm
  • Chiều dài trục: X63 = 81 mm, B41 = 92 mm
  • Rãnh cavet: X63 = 18 mm, B41 = 20 mm

5) Hộp số cyclo 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 1/289, XWED74, XLED74

Thêm các hộp số BWED31, XWED53, BWED41, XWED63, BLED31, XLED53, BLED41, XLED63 được ứng dụng nhiều

a.) Hộp số cyclo 2 cấp BWED31, XWED53 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 289, BWED31, XWED53 chân đế           

  • Động cơ 3 pha 1400 / 289 = trục ra quay 4.8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 289 = trục ra quay 5.1 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 289 = trục ra quay 3.4 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 289 = trục ra quay 3.1 vòng / phút
  • Đường kính trục ra = 55 mm

b.) Hộp số cyclo 2 cấp BWED41, XWED63 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 289, BWED41, XWED63 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 289 = trục ra quay 4.8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 289 = trục ra quay 5.1 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 289 = trục ra quay 3.4 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 289 = trục ra quay 3.1 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

c.) Hộp số cyclo 2 cấp XWED74 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 289, XWED74 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 289 = trục ra quay 4.8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 289 = trục ra quay 5.1 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 289 = trục ra quay 3.4 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 289 = trục ra quay 3.1 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm

d.) Hộp số cyclo 2 cấp BLED31, XLED53 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 289, BWED31, XWED53 mặt bích           

  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

e.) Hộp số cyclo 2 cấp BLED41, XLED63 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 289, BWED41, XWED63 mặt bích

  • Đường kính bích: 400 mm
  • Đường kính trục: X63 = 65 mm, B41 = 70 mm
  • Chiều dài trục: X63 = 81 mm, B41 = 92 mm
  • Rãnh cavet: X63 = 18 mm, B41 = 20 mm

f.) Hộp số cyclo 2 cấp XLED74 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 289, XWED74 mặt bích

  • Đường kính bích: 430 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 96 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

6) Giảm tốc cyclo 2 cấp 1.5kw 2hp ratio 1/391

Ngoài ra có thêm các mã hàng BWED31, XWED53, BWED41, XWED63, XWED74, BLED31, XLED53, BLED41, XLED63, XLED74 phù hợp

a.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BWED31, XWED53 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 391, BWED31, XWED53 chân đế           

  • Động cơ 3 pha 1400 / 391 = trục ra quay 3.6 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 391 = trục ra quay 3.8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 391 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 391 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 55 mm

b.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BWED41, XWED63 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 391, BWED41, XWED63 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 391 = trục ra quay 3.6 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 391 = trục ra quay 3.8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 391 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 391 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: X63 = 55 mm, B41 = 70 mm

c.) Giảm tốc cyclo 2 cấp XWED74 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 391, XWED74 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 391 = trục ra quay 3.6 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 391 = trục ra quay 3.8 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 391 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 391 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm

d.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BLED31, XLED53 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 391, BWED31, XWED53 mặt bích            

  • Đường kính bích: 340 mm
  • Đường kính trục: X53 = 55 mm, B31 = 55 mm
  • Chiều dài trục: X53 = 85 mm, B31 = 74 mm
  • Rãnh cavet: X53 = 16 mm, B31 = 16 mm

e.) Giảm tốc cyclo 2 cấp BLED41, XLED63 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 391, BWED41, XWED63 mặt bích

  • Đường kính bích: 400 mm
  • Đường kính trục: X63 = 65 mm, B41 = 70 mm
  • Chiều dài trục: X63 = 81 mm, B41 = 92 mm
  • Rãnh cavet: X63 = 18 mm, B41 = 20 mm

f.) Giảm tốc cyclo 2 cấp XLED74 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 391, XWED74 mặt bích            

  • Đường kính bích: 430 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 96 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

7) Hộp số cycloid 1.5 kw 2 hp ratio 473, BWED53, XWED85, BLED53, XLED85

Còn các hộp số XWED74, XLED74 phù hợp

a.) Hộp số cycloid XWED74 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 473, XWED74 chân đế            

  • Động cơ 3 pha 1400 / 473 = trục ra quay 2.9 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 473 = trục ra quay 3.2 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 473 = trục ra quay 2.1 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 473 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm

b.) Hộp số cycloid BWED53, XWED85 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 121, BWED53, XWED85 chân đế            

  • Động cơ 3 pha 1400 / 473 = trục ra quay 2.9 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 473 = trục ra quay 3.2 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 473 = trục ra quay 2.1 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 473 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 90 mm

c.) Hộp số cycloid XLED74 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 473, XWED74 mặt bích

  • Đường kính bích: 430 mm
  • Đường kính trục: 80 mm
  • Chiều dài trục: 96 mm
  • Rãnh cavet: 22 mm

d.) Hộp số cycloid BLED53, XLED85 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 473, BWED53, XWED85 mặt bích

  • Đường kính bích: 490 mm
  • Đường kính trục: X85 = 90 mm, B53 = 90 mm
  • Chiều dài trục: X85 = 110 mm, B53 = 108 mm
  • Rãnh cavet: X85 = 25 mm, B53 = 25 mm

8) Giảm tốc cycloid 1.5 kw 2 hp giảm 595 lần

Thêm những mã hàng XWED74, BWED53, XWED85, XLED74, BLED53, XLED85 ứng dụng phù hợp

a.) Giảm tốc cycloid XWED74 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 595, XWED74 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 595 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 595 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 595 = trục ra quay 1.7 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 595 = trục ra quay 1.5 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 70 mm

b.) Giảm tốc cycloid BWED53, XWED85 chân đế 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 595, BWED53, XWED85 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 595 = trục ra quay 2.3 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 595 = trục ra quay 2.5 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 595 = trục ra quay 1.7 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 595 = trục ra quay 1.5 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 90 mm

c.) Giảm tốc cycloid XLED74 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 595, XWED74 mặt bích

  • Đường kính bích: 430 mm
  • Đường kính trục: X63 = 65 mm, B41 = 70 mm
  • Chiều dài trục: X63 = 81 mm, B31 = 92 mm
  • Rãnh cavet: X63 = 18 mm, B31 = 20 mm

d.) Giảm tốc cycloid BLED53, XLED85 mặt bích 1.5kw 2hp

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 595, BWED53, XWED85 mặt bích

  • Đường kính bích: 490 mm
  • Đường kính trục: X85 = 90 mm, B53 = 90 mm
  • Chiều dài trục: X85 = 110 mm, B53 = 108 mm
  • Rãnh cavet: X85 = 25 mm, B53 = 25 mm

9) Cycloid 2 cấp giảm 731, 841 lần 1.5 kw 2 hp, BWED63, XWED95 

Ngoài ra còn các hộp giảm tốc BWED53, XWED85 phù hợp

a.) Cycloid 2 cấp BWED53, XWED85 chân đế 1.5kw 2hp giảm 731 lần

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 731, BWED53, XWED85 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 731 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 731 = trục ra quay 2 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 731 = trục ra quay 1.4 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 731 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 90 mm

b.) Cycloid 2 cấp BWED63, XWED95 chân đế 1.5kw 2hp giảm 731 lần

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 731, BWED63, XWED95 chân đế

  • Động cơ 3 pha 1400 / 731 = trục ra quay 1.9 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1500 / 731 = trục ra quay 2 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 1000 / 731 = trục ra quay 1.4 vòng / phút
  • Động cơ 3 pha 900 / 731 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 100 mm

c.) Cycloid 2 cấp BWED53, XWED85 chân đế 1.5kw 2hp giảm 841 lần

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 841, BWED53, XWED85 chân đế

  • Motor 1400 / 841 = trục ra quay 1.6 vòng / phút
  • Motor 1500 / 841 = trục ra quay 1.8 vòng / phút
  • Motor 1000 / 841 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Motor 900 / 841 = trục ra quay 1.07 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 90 mm

d.) Cycloid 2 cấp BLED63, XWED95 chân đế 1.5kw 2hp giảm 841 lần

Hộp số 2 cấp 1.5kw 2hp tỉ số truyền 595, BWED63, XWED95 chân đế

  • Motor 1400 / 841 = trục ra quay 1.6 vòng / phút
  • Motor 1500 / 841 = trục ra quay 1.8 vòng / phút
  • Motor 1000 / 841 = trục ra quay 1.2 vòng / phút
  • Motor 900 / 841 = trục ra quay 1.07 vòng / phút
  • Đường kính trục ra: 100 mm