0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc 2 Cấp 1.5Kw 2Hp

4.185 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP là cỡ được hỏi nhiều nhất trong nhóm 2 cấp, vì motor 2 ngựa có sẵn ở mọi xưởng. Trục ra quay 1–12 vòng/phút. Mô men motor sinh ra ở tỉ số lớn vượt xa sức chịu của hộp cỡ nhỏ, nên chọn đúng cỡ hộp quan trọng hơn chọn motor. Bài dưới đây đưa số liệu cho từng loại cyclo, trục vít, R và K.

1) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP là gì

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP là hộp số hạ tốc qua 2 tầng truyền nối tiếp (2 tầng cyclo, 2 tầng trục vít hoặc 2 cụm bánh răng), gắn liền motor 1.5kW 4 pole. Tốc độ trục ra với motor 4 pole: ~11,6 vòng/phút (1/121) xuống ~0,93 vòng/phút (1/1505).

  • Tỉ số tổng bằng tích tỉ số 2 cấp: vd cyclo 1/11 × 1/17 = 1/187
  • Hộp 1 cấp chỉ hạ tới ~1/87 (cyclo) hoặc ~1/100 (trục vít), tức ~14–16 vòng/phút
  • Máy cần chậm hơn mức đó thì phải dùng hộp 2 cấp

Thông số chung của bộ 1.5kW 2HP:

  • Motor đi kèm: 1.5kW (2HP), 3 pha, 4 cực (4 pole), tốc độ ~1400 vòng/phút
  • Dòng điện định mức: ~3,7 A ở 380V; ~6,4 A ở 220V (đấu tam giác)
  • Hiệu suất: cyclo 2 cấp ~85%; bánh răng R, K 2 cấp ~90%; trục vít 2 cấp chỉ ~35–45%

2) Phân loại hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP

Motor 2HP ghép 4 kiểu hộp 2 cấp. Ảnh và số liệu dưới đây là các mã thông dụng tại Việt Nam.

a) Hộp số 2 cấp 1.5kW 2HP bánh răng cyclo

Loại 1: Hộp số 1.5kW 2HP 2 cấp cyclo chân đế

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP cyclo chân đế XWED42

  • Mã hộp: XWED42 (bản trục 55mm: XWED53)
  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Kích thước chân đế: 195mm x 330mm
  • Tâm lỗ bắt ốc chân đế: 145mm x 290mm
  • Tỉ số: 1/121, 1/187, 1/289, 1/391, 1/473, 1/1003, 1/1225, 1/1505
  • Mô men cho phép của XWED42: ~600 Nm

Mô men trục ra khi motor 1.5kW chạy đủ tải (hiệu suất 85%):

  • Tỉ số 1/121: tốc độ ra ~11,6 vòng/phút, motor sinh ~1.052 Nm; giới hạn XWED42 là ~600 Nm (SF 0,57)
  • Tỉ số 1/187: tốc độ ra ~7,5 vòng/phút, motor sinh ~1.626 Nm; giới hạn XWED42 là ~600 Nm (SF 0,37)
  • Tỉ số 1/289: tốc độ ra ~4,8 vòng/phút, motor sinh ~2.514 Nm; giới hạn XWED42 là ~600 Nm (SF 0,24)
  • Tỉ số 1/473: tốc độ ra ~3,0 vòng/phút, motor sinh ~4.114 Nm; giới hạn XWED42 là ~600 Nm (SF 0,15)

Loại 2: Hộp số 1.5kW 2HP 2 cấp cyclo mặt bích

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP cyclo mặt bích XLED42

  • Mã hộp: XLED42
  • Đường kính trục ra: 45mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 260mm
  • Tổng dài cả motor: 666mm
  • Tỉ số: 1/121, 1/187, 1/289, 1/391, 1/473, 1/595, 1/731, 1/841

Điểm kỹ thuật cần biết:

  • 1.5kW + XWED42 ở 1/121: motor sinh ~1.050 Nm, giới hạn hộp ~600 Nm (SF ~0,57)
  • 1.5kW + XWED53 (trục 55mm, ~1.250 Nm) ở 1/121: SF ~1,19
  • 1.5kW + XWED53 ở 1/187 trở lên: mô men dùng được tối đa ~1.920 Nm (1.250 ÷ 0,65)
  • Hệ số phục vụ SF thấp nhất nên tính là 0,65 cho tải đều, chạy ngắn giờ

Cách đọc tem hộp cyclo 2 cấp:

  • Ví dụ tem: XLED42-289-1.5 (mặt bích, 2 cấp, tỉ số 1/289, motor 1.5kW)
  • XW = chân đế, XL = mặt bích; chữ E = 2 cấp; chữ D = gắn motor liền
  • Hai số sau chữ E: cỡ cấp ra và cỡ cấp vào (vd 42 = cấp ra cỡ 4, cấp vào cỡ 2)
  • Số tiếp theo là tỉ số tổng, rồi đến công suất motor

b) Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP trục vít

Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP trục vít WPEDA 80-135

  • Mã hộp: WPEDA 80-135
  • Đường kính trục ra: 55mm; trục vào: 24mm
  • Kích thước chân đế: 250mm x 350mm
  • Tỉ số: 1/400, 1/900, 1/1600, 1/2500, 1/3600
  • Ở 1/400: trục ra ~3,5 vòng/phút, mô men tính theo motor ~1.840 Nm (hiệu suất ~45%)

c) Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP tải nặng R

Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP tải nặng R87-57

  • Mã hộp: R87-57
  • Đường kính trục ra: 50mm; rãnh cavet (then): 14mm
  • Kích thước chân đế: 310mm x 290mm
  • Tỉ số: 1/235, 1/777, 1/3642, 1/3800
  • Ở 1/235: trục ra ~6 vòng/phút, mô men tính theo motor ~2.160 Nm (hiệu suất ~90%)

d) Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP trục vuông góc K

Hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP trục vuông góc K

  • Ghép K–R, trục ra vuông góc motor
  • Bản KA cốt âm lắp thẳng vào trục bàn xoay, trục rulo
  • Hợp máy cần chiều dài ngắn, motor nằm dọc thân máy
  • Hiệu suất ~90%, ít nóng khi chạy cả ngày

3) Ứng dụng hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP

  • Bàn xoay hàn (positioner) ống, bồn Ø500–Ø1.000mm: 0,5–2 vòng/phút
  • Sàng lọc hạt điều, hạt cà phê kiểu lồng quay: 10–12 vòng/phút
  • Máy khuấy bể keo, bể hồ tinh bột 2–3 m³: cánh chậm 8–12 vòng/phút
  • Máy cuốn dây cáp, cuốn ống nhựa HDPE cỡ nhỏ: tang cuốn quay chậm
  • Băng tải xích sấy cà phê, sấy hạt tiêu: chạy chậm 0,5–1 m/phút
  • Lò quay nung, quay đúc ly tâm cỡ nhỏ: khởi động có tải
  • Máy ép bùn băng tải trạm xử lý nước thải: rulô dẫn 2–4 vòng/phút

Ứng dụng minh hoạ: hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW cho bàn xoay hàn ống

Xưởng hàn bồn, hàn ống thép ở Bình Dương, Hải Phòng hay dùng bàn xoay để hàn chu vi tự động.

Bàn xoay hàn ống dùng hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW XWED53 và biến tần

  • Phôi ống Ø600mm, nặng ~500 kg, lệch tâm ~0,1 m khi kẹp
  • Mô men lệch tâm ≈ 500 × 9,81 × 0,1 ≈ 490 Nm; cộng ma sát bi đỡ → ~550 Nm
  • Tốc độ hàn 300 mm/phút trên chu vi ~1,9 m → ~0,16 vòng/phút; dùng biến tần chỉnh thêm
  • Chọn tỉ số 1/1225: trục ra ~1,14 vòng/phút ở 50 Hz, chỉnh biến tần xuống ~7 Hz
  • Ở tốc độ thấp, motor giảm mô men do quạt yếu; XWED53 cho phép ~1.250 Nm, SF ~2,3
  • Motor 1.5kW đủ; hộp giảm tốc 2 cấp 1.1kW cũng chạy được nếu phôi dưới 400 kg

Ứng dụng minh hoạ 2: hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW cho máy ép bùn băng tải

Máy ép bùn băng tải dùng hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW

  • Băng ép rộng 1,2 m, lực căng băng ~6 kN, rulô dẫn Ø350 mm
  • Mô men rulô dẫn: 6.000 N × 0,175 m ≈ 1.050 Nm
  • Tỉ số 1/473: rulô ~3 vòng/phút, băng chạy ~3,3 m/phút
  • XWED42 cho phép ~600 Nm; R87-57 trục ra 50 mm chịu ~4.000 Nm
  • Bùn thay đổi độ đặc: gắn thêm biến tần để chỉnh tốc độ băng 1–5 m/phút

4) Ưu điểm hộp số giảm tốc 2 cấp 1.5kW

  • Motor 2HP thông dụng, dễ thay; hộp 2 cấp cho tốc độ ra tới dưới 1 vòng/phút
  • Cùng 1 motor, đổi cỡ hộp 42 → 53 là tăng giới hạn lực từ ~600 lên ~1.250 Nm
  • Cyclo ít khe hở răng, quay đều ở tốc độ thấp — hợp bàn xoay hàn
  • Dòng ~3,7 A: aptomat 10A, dây 1,5–2,5mm²
  • R 2 cấp hiệu suất ~90%, chạy 2 ca vẫn tiết kiệm điện

5) Vì sao motor 2HP gắn hộp 2 cấp dễ gãy chốt khi tỉ số lớn

Công thức T = 9550 × P ÷ n × hiệu suất cho thấy: tốc độ ra giảm 10 lần thì mô men tăng 10 lần. Motor 1.5kW ở 1/841 sinh ~7.300 Nm. Không hộp cỡ 42–53 nào chịu được mức đó.

Khi tải bị kẹt

  • Motor chưa nhảy rơ le nhiệt ngay
  • Mô men dồn hết vào cấp ra của hộp
  • Chốt, bi cấp ra cyclo vỡ trước motor

Cách bảo vệ thực tế

  • Dùng khớp nối có chốt an toàn (chốt cắt) ở trục ra
  • Dùng biến tần đặt giới hạn dòng ~110% định mức
  • Rơ le nhiệt chỉnh đúng 4,1 A, không chỉnh cao hơn

Ở thị trường Việt Nam, nhiều máy lắp motor 2HP chỉ vì "dư cho chắc". Với hộp 2 cấp, dư motor không làm máy khỏe hơn; chỉ làm hộp dễ vỡ khi kẹt. Motor đúng tải và hộp đúng cỡ vừa rẻ vừa bền hơn.

Cần mạnh hơn và trục to hơn, xem hộp giảm tốc 2 cấp 2.2kW với cỡ XWED53.

6) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW 2HP

a) Cho người sắp mua, khảo giá

  • Hộp giảm tốc 2 cấp 1.5kW quay bàn hàn 1 tấn được không? Được, nếu lệch tâm dưới 0,1 m và dùng XWED53. Mô men ~1.000–1.100 Nm, dưới giới hạn ~1.250 Nm. Với XWED42 thì không được, SF chỉ ~0,55.
  • Tỉ số nào cho 5 vòng/phút? 1/289. Trục ra ~4,8 vòng/phút với motor 4 pole 1400 vòng/phút.
  • Trục vít 2 cấp 1.5kW có rẻ hơn cyclo không? Có, thường rẻ hơn. Đổi lại hiệu suất chỉ ~40–45%, tiền điện cao hơn khi chạy lâu.
  • Chạy biến tần xuống 10 Hz có được không? Được, nếu tải nhẹ hơn ~70% định mức. Motor chạy chậm tự làm mát kém; chạy lâu dưới 20 Hz nên gắn quạt cưỡng bức.
  • R87-57 có thay được cyclo XWED53 không? Được. R87-57 trục 50mm, tỉ số từ 1/235. Kích thước chân đế khác nên phải làm lại bệ.
  • Motor 1.5kW và hộp có tách rời được không? Được. Motor gắn bích chuẩn khung 90, trục 24mm, thay được motor hãng khác cùng cỡ.

b) Cho người mới mua, cần dùng cho đúng

  • Bệ đặt hộp cần cứng cỡ nào? Thép U hoặc tấm dày ≥10mm, bắt 4 bu lông M12–M16. Bệ rung làm mòn bi trục ra rất nhanh.
  • Có cần chạy thử không tải? Có. Chạy 30–60 phút, kiểm tra chiều quay, nhiệt và tiếng kêu.
  • Rơ le nhiệt chỉnh bao nhiêu? ~4,1 A ở 380V, tức ~110% dòng định mức 3,7 A.

c) Cho người đã dùng, cần bảo trì

  • Bao lâu thay dầu, mỡ? Lần đầu sau 500 giờ; sau đó mỗi 3.000–5.000 giờ. Môi trường nóng trên 40°C thì rút ngắn ~30%.
  • Dấu hiệu sắp hỏng cấp cyclo? Tiếng gõ đều theo vòng quay, rơ trục ra, dòng motor dao động. Dừng máy kiểm tra trước khi vỡ đĩa.
  • Có cần kiểm tra bu lông chân đế? Có, mỗi tháng. Bu lông lỏng gây rung, gây mòn bi và phớt.

d) Cho người dùng mắc lỗi, cần cách sửa

  • Bàn xoay hàn quay không đều, giật nhẹ? Thường do biến tần chỉnh quá thấp hoặc khe hở khớp nối. Tăng tần số tối thiểu lên ~8 Hz, thay khớp nối ít rơ.
  • Vỡ chốt cyclo sau vài tháng? Tải vượt giới hạn hộp, thường do kẹt phôi. Lên cỡ XWED53 hoặc thêm khớp nối chốt an toàn.
  • Rò dầu quanh trục vào? Phớt trục vào hỏng hoặc dầu quá đầy. Xả dầu tới đúng mắt thăm, thay phớt.

Xem thêm các công suất khác tại danh mục hộp giảm tốc 2 cấp.