098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cốt Âm Size 120

9.335 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc cốt âm size 120 2.2kw 3hp còn gọi là hộp giảm tốc mặt bích size 120 2.2kw 3hp hay số cốt âm size 70 2.2kw 3hp

1) Thông Số Kỹ Thuật Hộp Giảm Tốc Cốt Âm Size 120

  • Hộp giảm tốc cốt âm mặt bích size 120 là hộp giảm tốc trục vít gắn động cơ công suất 2.2kw 3HP
  • Có ratio giảm 5 lần tới 60 lần / 1 phút.
  • Tốc độ trục chịu tải khoảng 299.3 vòng tới 23.4 vòng / phút
  • Hộp số giảm tốc size 120 cốt âm mặt bích có thể áp dụng với động cơ phanh thắng, motor phòng nổ

2) Phân loại hộp giảm tốc cốt âm 2.2kw 3hp

a) Hộp giảm tốc cốt âm 2.2kw 3hp NMRV trục vuông góc điện 380v

Hộp giảm tốc cốt âm 2.2kw 3hp loại trục vít RV có thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục âm: 35 mm
  • Mã hàng: Hộp số RV 90 lắp motor 2.2kw 3hp

Hộp giảm tốc cốt âm 2.2kw 3hp NMRV trục vuông góc điện 380v

b) Hộp giảm tốc cốt âm 2.2kw 3hp NMRV điện 1 pha 220v

  • Đường kính trục âm: 35 mm
  • Mã hàng: Hộp số RV 90+ 2.2kw 3hp

Hộp giảm tốc cốt âm 2.2kw 3hp NMRV điện 1 pha 220v

c) Hộp số cốt âm 2.2kw 3hp NMRV bích ra vuông

  • Đường kính trục âm: 35 mm
  • Mã hàng: Hộp giảm  tốc RV 90 + 2.2kw 3hp
  • Đường kính bích vuông 210mm
  • Đường kính lỗ bích vuông: 14 mm

Hộp số cốt âm 2.2kw 3hp NMRV bích ra vuông

d) Hộp số cốt âm 2.2kw 3hp KA67 làm việc nặng

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 109 - 900 Nm

Hộp số cốt âm 2.2kw 3hp KA67 làm việc nặng

e) Hộp số cốt âm 2.2kw 3hp KAF57 trục ra vuông góc 

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 109 - 900 Nm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm

Hộp số cốt âm 2.2kw 3hp KAF57 trục ra vuông góc 

3) Phân loại hộp giảm tốc mặt bích size 120 2.2kw 3hp

a) Hộp giảm tốc mặt bích size 120 2.2kw 3hp cốt âm WPWDKT

  • Mã hàng: hộp số WPWDKT 120 + motor 2.2kw 3hp
  • Đường kính trục ra âm: 45 mm

Hộp giảm tốc mặt bích size 120 2.2kw 3hp cốt âm WPWDKT

b) Hộp giảm tốc mặt bích size 120 2.2kw 3hp WPWDKS trục vuông góc

  • Mã hàng: Hộp số WPWDKS 120 phù hợp lắp motor 2.2kw 3hp tốc độ 1450 vòng phút
  • Đường kính trục âm: 45 mm

Hộp giảm tốc mặt bích size 120 2.2kw 3hp WPWDKS trục vuông góc

c) Hộp giảm tốc mặt bích size 120 2.2kw 3hp WPWDKO

  • Đường kính trục âm: 45 mm
  • Tổng chiều ngang: 333 mm

Giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKO size 120

4) Video các loại hộp giảm tốc cốt âm size 120 gắn với động cơ 2.2kw 3Hp

Mô tơ 2.2 kw hoặc 3 kw phù hợp với hộp trục vít size 120
Video Hộp Giảm tốc bích 120- trục vào rỗng

Hộp giảm tốc trục vít mặt bích WPDS có trục âm vào ở phía trên, bên trái của trục ra. Còn được gọi là giảm tốc mặt bích cốt âm hình loa. Trục vào là lỗ rỗng (trục âm) để đút trục motor điện vào. Thông qua bánh răng đồng, tốc độ của motor được giảm đi từ 10 đến 60 lần.

Hộp giảm tốc WPDS size 50,60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDS size 50,60,70,80,100

Hộp giảm tốc WPDS size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDS size 120,135,155,175

Thiệt về quãng đường thì lợi về lực, đầu ra của giảm tốc sẽ tạo được lực mô men lớn hơn, giúp thiết kế ra các cơ cấu nâng hạ, tời, băng tải, thang máy chuyên chở hàng. Kích cỡ (size) của giảm tốc trục vít là khoảng cách giữa tâm trục vào tới tâm trục ra (tính bằng mm). Hộp số có tỉ số truyền i= 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
Hộp giảm tốc WPDA size 60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa hoặc 2.2kw 3HP 3 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDA size 60,70,80,100



Hộp giảm tốc WPDA size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDA size 120,135,155,175

Hộp giảm tốc size 120 phù hợp dùng với mô tơ 2.2kW hoặc động cơ 3kW (3 ngựa hoặc 4 ngựa) Các tốc độ mô tơ kéo (mo to keo) phù hợp là 1400, 1000, 700 vòng / phút. Lưu ý không dùng loại motor tua nhanh sẽ làm bánh răng nhanh mòn. Đường kính trục âm vào, lỗ vào là trục chuyển động nhanh 28mm Đường kính trục ra là 45mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều dọc là :180mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều ngang là :260mm Trọng lượng hộp số trục vít bánh vít cỡ 120 là: 64kg

Hộp giảm tốc WPA size 50,60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPA size 50,60,70,80,100

Hộp giảm tốc WPA size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPA size 120,135,155,175

Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100

Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc WPO size 60,70,80
Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPO size 60,70,80

Hộp giảm tốc WPO size 100,135,155
Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPO size 100,135,155

Hộp giảm tốc WPX size 50,70,80
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPX size 50,70,80

Hộp giảm tốc WPX size 120,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPX size 120,175

Sau đây là mẫu trục vít vỏ nhôm NMRV
 Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt mâm NMRV từ cỡ (size) 30 cỡ (size) 40 cỡ (Size) 50 tới cỡ ( size) 63 (cỡ nhỏ)

Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt Mâm) NMRV từ size 30 Size 63 Size 75 tới size 90 

Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt mâm) NMRV size 110 Size 130 Size 150