0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc SAF

2.169 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc SAF là động cơ hộp số bánh răng – trục vít (helical-worm) có trục ra cốt âm và mặt bích ra, trục ra vuông góc trục motor. Mặt bích cho phép bắt hộp thẳng vào thành máy, không cần chân đế hay tay đòn, nên SAF hay dùng cho băng tải, máy khuấy, máy đóng gói và cơ cấu cần lắp gọn. Dòng SAF gồm SAF37 – SAF97, lỗ trục rỗng 20 – 70 mm, mặt bích 120 – 450 mm.

Nội dung tập trung vào thông số mặt bích, cách chọn size theo mô-men, yêu cầu gia công mặt bích trên máy và những lỗi thường gặp khi lắp, vận hành motor giảm tốc SAF.

1. Thông số các size motor giảm tốc SAF

ModelLỗ cốt âmThenBích raVỏ motor thường ghépMô-men tối đa khoảng
SAF3720 mm6 mm120 mmmã 7192 Nm
SAF4730 mm8 mm160 mmmã 80170 Nm
SAF5735 mm10 mm200 mmmã 80295 Nm
SAF6745 mm14 mm (theo bản vẽ hãng)200 mmmã 90520 Nm
SAF7750 mm14 mm250 mmmã 1001.270 Nm
SAF8760 mm18 mm350 mmmã 1322.280 Nm
SAF9770 mm20 mm450 mmmã 1604.000 Nm

2. Bảng chọn nhanh size SAF theo công suất và tỉ số

Motor 4 cựcTỉ số ~1/30 (48 v/p)Tỉ số ~1/60 (24 v/p)
0.37 kW~59 Nm → SAF37~106 Nm → SAF47
0.75 kW~119 Nm → SAF47~215 Nm → SAF57
1.5 kW~239 Nm → SAF67~430 Nm → SAF77
2.2 kW~350 Nm → SAF67~630 Nm → SAF77
4 kW~637 Nm → SAF77~1.146 Nm → SAF87
5.5 kW~876 Nm → SAF77~1.576 Nm → SAF87
7.5 kW~1.194 Nm → SAF87~2.149 Nm → SAF97

Tính với motor 1440 v/p, hiệu suất ước tính khoảng 80% ở 1/30 và 72% ở 1/60, hệ số an toàn tối thiểu 1.25.

3. Chi tiết từng size motor giảm tốc SAF

a) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc SAF37: cốt âm 20mm, bích ra 120mm, mô-men 92 Nm, tỉ số 1/8,6 – 1/63,33

Motor giảm tốc SAF37 cốt âm Ø20 mm, mặt bích ra Ø120 mm chịu mô-men cực đại 92 Nm:

Thông sốMotor giảm tốc SAF37
Lỗ trục ra (cốt âm)Ø20 mm, cavet (then) 6 mm
Mặt bích trục raØ120 mm
Mô-men xoắn cực đại92 Nm
Dải tỉ số truyền1/8,6 – 1/63,33
Tỉ số truyền thông dụng1/8,6; 1/9,02; 1/10,23; 1/12,48; 1/15,53; 1/19,89; 1/22,5; 1/35,1; 1/63,33
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 167 – 23 vòng/phút
Motor 4 cực thường ghépKhung 71 (0,25 – 0,37 kW)
Cổng bích vàoMotor mặt bích Ø120 mm gắn liền (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpMặt bích ra, cốt âm lắp xuyên trục máy, M1 – M6
  • Cấp 1 bánh răng trụ răng nghiêng, cấp 2 trục vít – bánh vít.
  • Trục ra vuông góc với trục motor.

Motor giảm tốc SAF37 mặt bích 120 mm cốt âm 20mm

b) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc SAF47: cốt âm 30mm, bích ra 160mm, mô-men 170 Nm, tỉ số 1/7,28 – 1/47,32

Motor giảm tốc SAF47 cốt âm Ø30 mm, mặt bích ra Ø160 mm chịu mô-men cực đại 170 Nm:

Thông sốMotor giảm tốc SAF47
Lỗ trục ra (cốt âm)Ø30 mm, cavet (then) 8 mm
Mặt bích trục raØ160 mm
Mô-men xoắn cực đại170 Nm
Dải tỉ số truyền1/7,28 – 1/47,32
Tỉ số truyền thông dụng1/7,28; 1/9,23; 1/14,24; 1/23,2; 1/29; 1/32,48; 1/38,23; 1/44,22; 1/47,32
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 198 – 30 vòng/phút
Motor 4 cực thường ghépKhung 80 (0,55 – 0,75 kW)
Cổng bích vàoMotor mặt bích Ø120 mm gắn liền (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpMặt bích ra, cốt âm lắp xuyên trục máy, M1 – M6
  • Cấp 1 bánh răng trụ răng nghiêng, cấp 2 trục vít – bánh vít.
  • Trục ra vuông góc với trục motor.

Motor giảm tốc SAF47 mặt bích 160 mm cốt âm 30mm

c) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc SAF57: cốt âm 35mm, bích ra 200mm, mô-men 295 Nm, tỉ số 1/14,24 – 1/110,73

Motor giảm tốc SAF57 cốt âm Ø35 mm, mặt bích ra Ø200 mm chịu mô-men cực đại 295 Nm:

Thông sốMotor giảm tốc SAF57
Lỗ trục ra (cốt âm)Ø35 mm, cavet (then) 10 mm
Mặt bích trục raØ200 mm
Mô-men xoắn cực đại295 Nm
Dải tỉ số truyền1/14,24 – 1/110,73
Tỉ số truyền thông dụng1/14,24; 1/17,62; 1/20,33; 1/24,77; 1/38,23; 1/47,32; 1/67,2; 1/84; 1/110,73
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 101 – 13 vòng/phút
Motor 4 cực thường ghépKhung 80 (0,55 – 0,75 kW)
Cổng bích vàoMotor mặt bích Ø120 mm gắn liền (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpMặt bích ra, cốt âm lắp xuyên trục máy, M1 – M6
  • Cấp 1 bánh răng trụ răng nghiêng, cấp 2 trục vít – bánh vít.
  • Trục ra vuông góc với trục motor.

Motor giảm tốc SAF57 mặt bích 200 mm cốt âm 35mm

d) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc SAF67: cốt âm 45mm, bích ra 200mm, mô-men 520 Nm, tỉ số 1/13,73 – 1/85,83

Motor giảm tốc SAF67 cốt âm Ø45 mm, mặt bích ra Ø200 mm chịu mô-men cực đại 520 Nm:

Thông sốMotor giảm tốc SAF67
Lỗ trục ra (cốt âm)Ø45 mm, cavet (then) 14 mm
Mặt bích trục raØ200 mm
Mô-men xoắn cực đại520 Nm
Dải tỉ số truyền1/13,73 – 1/85,83
Tỉ số truyền thông dụng1/13,73; 1/17,28; 1/23,22; 1/26,93; 1/34,8; 1/41,89; 1/54,7; 1/65,63; 1/85,83
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 105 – 17 vòng/phút
Motor 4 cực thường ghépKhung 90 (1,1 – 1,5 kW)
Cổng bích vàoMotor mặt bích Ø160 mm gắn liền (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpMặt bích ra, cốt âm lắp xuyên trục máy, M1 – M6
  • Cấp 1 bánh răng trụ răng nghiêng, cấp 2 trục vít – bánh vít.
  • Trục ra vuông góc với trục motor.

Motor giảm tốc SAF67 mặt bích 200 mm cốt âm 45mm

e) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc SAF77: cốt âm 50mm, bích ra 250mm, mô-men 1.270 Nm, tỉ số 1/20,99 – 1/123,2

Motor giảm tốc SAF77 cốt âm Ø50 mm, mặt bích ra Ø250 mm chịu mô-men cực đại 1.270 Nm:

Thông sốMotor giảm tốc SAF77
Lỗ trục ra (cốt âm)Ø50 mm, cavet (then) 14 mm
Mặt bích trục raØ250 mm
Mô-men xoắn cực đại1.270 Nm
Dải tỉ số truyền1/20,99 – 1/123,2
Tỉ số truyền thông dụng1/20,99; 1/25,07; 1/32,38; 1/41,07; 1/49,38; 1/56,92; 1/75,2; 1/97,14; 1/123,2
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 69 – 12 vòng/phút
Motor 4 cực thường ghépKhung 100 (2,2 – 3 kW)
Cổng bích vàoMotor mặt bích Ø200 mm gắn liền (nếu không dùng mặt AM kết nối)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpMặt bích ra, cốt âm lắp xuyên trục máy, M1 – M6
  • Cấp 1 bánh răng trụ răng nghiêng, cấp 2 trục vít – bánh vít.
  • Trục ra vuông góc với trục motor.

Motor giảm tốc SAF77 mặt bích 250 mm cốt âm 50mm

f) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc SAF87: cốt âm 60mm, bích ra 350mm, mô-men 2.280 Nm, tỉ số 1/10,93 – 1/77,14

Motor giảm tốc SAF87 cốt âm Ø60 mm, mặt bích ra Ø350 mm chịu mô-men cực đại 2.280 Nm:

Thông sốMotor giảm tốc SAF87
Lỗ trục ra (cốt âm)Ø60 mm, cavet (then) 18 mm
Mặt bích trục raØ350 mm
Mô-men xoắn cực đại2.280 Nm
Dải tỉ số truyền1/10,93 – 1/77,14
Tỉ số truyền thông dụng1/10,93; 1/14,06; 1/17,49; 1/21,43; 1/27,28; 1/34,96; 1/44,03; 1/57; 1/77,14
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 132 – 19 vòng/phút
Motor 4 cực thường ghépKhung 132 (5,5 – 7,5 kW)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpMặt bích ra, cốt âm lắp xuyên trục máy, M1 – M6
  • Cấp 1 bánh răng trụ răng nghiêng, cấp 2 trục vít – bánh vít.
  • Trục ra vuông góc với trục motor.

Motor giảm tốc SAF87 mặt bích 350 mm cốt âm 60mm

g) Thông số kỹ thuật motor giảm tốc SAF97: cốt âm 70mm, bích ra 450mm, mô-men 4.000 Nm, tỉ số 1/11,41 – 1/55,79

Motor giảm tốc SAF97 cốt âm Ø70 mm, mặt bích ra Ø450 mm chịu mô-men cực đại 4.000 Nm:

Thông sốMotor giảm tốc SAF97
Lỗ trục ra (cốt âm)Ø70 mm, cavet (then) 20 mm
Mặt bích trục raØ450 mm
Mô-men xoắn cực đại4.000 Nm
Dải tỉ số truyền1/11,41 – 1/55,79
Tỉ số truyền thông dụng1/11,41; 1/15,42; 1/19,23; 1/23,59; 1/32,6; 1/40,65; 1/49,87; 1/55,79
Tốc độ trục ra (motor 4 cực)~ 126 – 26 vòng/phút
Motor 4 cực thường ghépKhung 160 (11 – 15 kW)
Dầu vận hànhDầu bánh răng Shell 220 (ISO VG220), thay sau ~ 3.200 giờ chạy
Tư thế lắpMặt bích ra, cốt âm lắp xuyên trục máy, M1 – M6
  • Cấp 1 bánh răng trụ răng nghiêng, cấp 2 trục vít – bánh vít.
  • Trục ra vuông góc với trục motor.

Motor giảm tốc SAF97 mặt bích 450 mm cốt âm 70mm

4. Cấu tạo motor giảm tốc SAF

  • Cấp bánh răng trụ nghiêng đầu vào kết hợp cặp trục vít thép – bánh vít vành đồng.
  • Trục ra rỗng có then, lồng trực tiếp lên trục máy.
  • Mặt bích ra có gờ định tâm và lỗ bắt bulông, vừa chống xoay vừa định vị hộp.
  • Vỏ gang, phớt hai đầu trục rỗng, nút thông hơi, nút dầu theo tư thế lắp.

5. Ứng dụng motor giảm tốc SAF

  • Băng tải có khung thép, con lăn chủ động bắt bích vào thành băng.
  • Máy khuấy lắp đứng trên nắp bồn qua mặt bích.
  • Máy đóng gói, máy chiết rót, bàn xoay, máy cấp phôi.
  • Cầu gạt bùn, máy khuấy bể xử lý nước thải.
  • Cửa trượt, cổng công nghiệp (kèm motor phanh).

6. Yêu cầu mặt bích và lắp đặt SAF

  • Tấm bích trên máy phải phẳng, đủ dày (thường từ 10 – 20 mm tùy size), lỗ định tâm gia công đồng tâm với ổ đỡ trục máy.
  • Bulông bắt bích đủ cấp bền, siết đều theo hình sao; mặt bích lệch tâm làm vòng bi trục rỗng và ổ đỡ máy chịu ép.
  • Không bắt thêm tay đòn khi đã bắt bích cứng.
  • Trục máy dung sai khoảng h6 – h7, bôi mỡ chống kẹt, có bulông chặn đầu trục.
  • Lắp đứng phải báo tư thế để có lượng dầu và nút thông hơi đúng.

7. Hư hỏng thường gặp và cách xử lý

  • Vòng bi trục rỗng nóng, kêu sau khi lắp: mặt bích máy không đồng tâm hoặc không phẳng; kiểm tra bằng đồng hồ so.
  • Bulông bích lỏng, nứt quanh lỗ bích: bích máy quá mỏng, rung; tăng chiều dày tấm bích và dùng long đen vênh, keo khóa ren.
  • Rò dầu phía mặt bích khi lắp đứng: phớt dưới chịu áp lực dầu; dùng phớt phù hợp tư thế và kiểm tra mức dầu.
  • Độ rơ trục ra tăng, có mạt đồng trong dầu: bánh vít mòn; thay đồng bộ trục vít – bánh vít.

8. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc SAF

  • SAF khác SA ở điểm nào? Cùng bộ truyền và lỗ cốt âm, SAF có thêm mặt bích ra để bắt vào thành máy, còn SA dùng chân đế hoặc tay đòn. Chọn theo kết cấu máy sẵn có.
  • Mặt bích SAF có cần lỗ định tâm trên máy không? Nên có. Gờ định tâm của bích hộp lồng vào lỗ trên máy giúp trục máy và lỗ cốt âm đồng tâm; chỉ dựa vào bulông sẽ khó căn đúng tâm.
  • Tấm bích trên máy dày bao nhiêu là đủ? Phụ thuộc size và mô-men: SAF37 – SAF57 thường 10 – 12 mm, SAF77 – SAF97 nên từ 16 – 20 mm trở lên, kèm gân tăng cứng để không rung.
  • Đã bắt bích SAF, có cần thêm tay đòn không? Không. Bắt cứng cả bích và tay đòn tạo hai điểm cố định, ép lệch hộp với trục máy và làm hỏng vòng bi.
  • SAF có lắp đứng cho máy khuấy được không? Được và rất phổ biến. Cần báo tư thế để điều chỉnh dầu, nút thông hơi; cánh khuấy nặng hoặc trục dài nên có ổ đỡ riêng.
  • Bích SAF87 350 mm dùng bulông cỡ nào? Theo bản vẽ hộp, thường bulông M16 cấp bền 8.8 trở lên. Siết đều theo hình sao nhiều lượt.
  • SAF có tự hãm để giữ cửa không? Không đảm bảo. Cửa, băng tải dốc, cơ cấu nâng phải dùng motor phanh.
  • Chọn SAF hay KAF cho băng tải chạy liên tục? KAF hiệu suất khoảng 95%, tiết kiệm điện khi chạy 24/24 ở tỉ số vừa. SAF cho tỉ số lớn hơn trong thân gọn, êm, phù hợp tốc độ ra thấp.
  • Thay SAF của hãng khác có vừa bích cũ không? Cần so đường kính bích, đường kính gờ định tâm, vòng lỗ bulông, số lỗ và chiều dài ống cốt âm. Nhiều hãng tương đồng nhưng không phải tất cả.
  • Vì sao SAF lắp đứng hay rỉ dầu ở phớt dưới? Phớt phía dưới luôn ngập dầu và chịu áp lực cột dầu. Dầu đổ dư, nút thông hơi tắc hoặc phớt không phù hợp sẽ gây rỉ.
  • Bánh vít SAF mòn nhanh do đâu? Quá tải, dầu sai loại hoặc thiếu dầu, nhiệt độ cao do chạy liên tục ở tỉ số lớn. Kiểm tra mô-men thực tế so với bảng ở mục 2.
  • Cần thông tin gì khi đặt SAF? Size hoặc mô-men yêu cầu, tỉ số, lỗ cốt âm, đường kính bích, tư thế lắp, công suất motor, nhu cầu phanh và nguồn điện.

9. Sản phẩm và danh mục liên quan