Hộp giảm tốc trục vít bánh vít WP Size 70 là dòng hộp số giảm tốc truyền động bằng bộ truyền trục vít và bánh vít, có khoảng cách tâm 70 mm. Đây là kích thước được sử dụng rất phổ biến nằm giữa nhóm tải trung bình và tải nặng, vừa đảm bảo lực kéo lớn vừa có giá thành hợp lý.
Sau đây thông tin chi tiết về hộp số giảm tốc size 70.
Nội dung
- 1) Cách đọc tem thông số kỹ thuật và phân loại sản phẩm
- 2) Phân loại hộp giảm tốc size 70
- 3. Bảng tra mô-men theo tỷ số truyền hộp giảm tốc size 70 và lựa chọn động cơ
- 4. Cách chọn hộp giảm tốc WP70 cho tời và thang máy chở hàng
- 5. Bảng tra lượng dầu bôi trơn cho WP Size 70
- 6. FAQ về WPDS70, WPDA70, WPA70, WPS70, WPO70, WPX70
1) Cách đọc tem thông số kỹ thuật và phân loại sản phẩm
Ví dụ tem máy:
WPDA 70-40-Y1.5-4
Trong đó:
- WP: Hộp giảm tốc trục vít bánh vít.
- DA: Kiểu lắp đặt.
- 70: Size hộp số (khoảng cách tâm 70 mm).
- 40: Tỷ số truyền i = 40.
- Y1.5-4: Động cơ 1.5 kW, 4 cực, tốc độ khoảng 1400 vòng/phút.
Các loại hộp giảm tốc WP size 70 có các lựa chọn phổ biến sau:
- WPA70: Trục vào dưới, trục ra trên
- WPS70: Trục ra hướng xuống
- WPO70: Trục vào và ra nằm ngang
- WPDA70: Trục ra bên trái
- WPDS70: Trục ra bên phải
- WPX70: Hộp số hai cấp tải nặng
2) Phân loại hộp giảm tốc size 70
a) Hộp giảm tốc size 70 cốt dương, cốt dưới
Hộp giảm tốc động cơ size 70 cốt dưới còn gọi là hộp giảm tốc trục vít cốt dưới size 70
Dưới đây là bản vẽ kỹ thuật hộp số size 70:

- Hộp số size 70 thường lắp với motor 0.37kw -4P hoặc 0.75kw -4P
- Đường kính cốt vào U = 18mm, chiều dài trục HS = 40mm
- Đường kính cốt ra S = 28mm, chiều dài trục LS= 60mm
- Tỷ số truyền từ 10, 20, 30, 40, 50, 60
b) Hộp giảm tốc size 70 cốt dương, trục trên
Hộp số motor size 70 cốt trên còn gọi là hộp giảm tốc trục vít cốt trên size 70
Sau đây là thông số hình học hộp giảm tốc 70

- Đường kính trục nhỏ U = 18mm, chiều dài trục nhỏ HS = 40mm
- Đường kính trục lớn S = 28mm, chiều dài lớn LS= 60mm
- Hộp số size 70 lắp với motor có công suất 0.37kw hoặc 0.75kw. Tỷ số truyền từ 1/10 đến 1/60
c) Hộp giảm tốc size 70 trục úp
Hộp số động cơ size 70 trục úp thích hợp dùng với motor 0.37kw và 0.75 kW (1 ngựa)

- Đường kính trục lớn trục vào (trục nhanh) là 18 mm
- Đường kính trục nhỏ trục ra là 28 mm
- Cân nặng hộp số size 70 là: 15kg
- Ratio (tỷ số truyền): 10, 20, 30, 40, 50, 60
d) Hộp số size 70 trục ngửa
Hộp giảm tốc size 70 có trục ngửa lên trời còn có tên gọi là hộp số size 70

Hộp số size 70 thường gắn với motor 0.37kw (0.5 ngựa) và 0.75kw (1 ngựa)
- Đường kính trục vào motor là 18 mm
- Đường kính trục ra, trục bị động là 28 mm
- Cân nặng hộp số size 70 là: 12.5kg
e) Hộp số size 70 mặt bích
Hộp giảm tốc size 70 mặt bích ở phía dưới lắp liền motor 0.75kw có tốc độ vòng ra từ 140 vòng đến 23 vòng/phút.
Đường kính mặt bích lắp với motor = 200 mm.

Hộp số size 70 có mặt bích phía trên (WPDS) lắp với motor 0.75kw 1HP. Tổng chiều dài 461mm.
Tốc độ vòng ra khoảng từ 140 vòng đến 20 vòng/ phút

f) Hộp giảm tốc 70 liền motor Phanh
Hộp giảm tốc 70 gắn với motor có phanh 0.75kw an toàn khi vận hành, hãm quán tính động cơ khi bắt đầu dừng máy hoặc bị mất điện.

- Tổng chiều dài 517mm
- Đường kính mặt bích lắp với motor 200mm
- Đường kính trục ra 28mm
- Tỷ số truyền 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
g) Hộp giảm tốc 70 điều chỉnh tốc độ
Hộp giảm tốc 70 điều chỉnh tốc độ, điều chỉnh được bằng tay trong khoảng từ 100 - 3 vòng/ phút. Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại hình dưới đây:
Có 3 kiểu lắp đặt như sau:
Kiểu 1 : Đây là kiểu hộp giảm tốc 70 lắp phía dưới gắn với motor 0.75kw 1Hp và hộp điều tốc:

Khi cần tốc độ từ 100 - 20 vòng phút chọn tỷ số truyền = 10
Khi cần tốc độ từ 50 - 10 vòng phút chọn tỷ số truyền = 20
Khi cần tốc độ từ 35 - 7 vòng phút chọn tỷ số truyền = 30
Khi cần tốc độ từ 30 - 5 vòng phút chọn tỷ số truyền = 40
Khi cần tốc độ từ 25 - 4 vòng phút chọn tỷ số truyền = 50
Khi cần tốc độ từ 17 - 3 vòng phút chọn tỷ số truyền = 60
Kiểu 2: Lắp phía trên đối với hộp số có mặt bích loa phía trên

Kiểu 3: Khi cần trục ra úp hoặc ngửa:

i) Hộp giảm tốc 70 lắp đứng

Hộp số size 70 kiểu đứng (WPWDKT) gắn với motor 0.75kw 1HP với trục ra 28mm
Tỉ số truyền 1/10 - 1/60. Số vòng ra tương ứng từ 135 vòng - 25 vòng/phút.
3. Bảng tra mô-men theo tỷ số truyền hộp giảm tốc size 70 và lựa chọn động cơ
(Áp dụng động cơ 4P IEC khoảng 1400 rpm)
| Tỷ số truyền | Mô-men tham khảo (Nm) | Nên gắn motor | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 1/10 | 80 - 100 | 0.55 kW | Băng tải nhanh |
| 1/15 | 100 - 130 | 0.75 kW | Máy đóng gói |
| 1/20 | 130 - 160 | 0.75 kW | Băng tải thực phẩm |
| 1/25 | 160 - 200 | 1.1 kW | Vít tải ngắn |
| 1/30 | 200 - 240 | 1.1 kW | Khuấy hóa chất |
| 1/40 | 250 - 320 | 1.5 kW | Băng tải tải nặng |
| 1/50 | 320 - 400 | 2.2 kW | Gầu tải |
| 1/60 | 400 - 500 | 2.2 kW | Máy ép vật liệu |
| 1/80 | 500 - 650 | 3 kW | Uốn thép |
| 1/100 | 650 - 800 | 4 kW | Nâng hạ tải trọng |
Gợi ý lựa chọn hộp giảm tốc WP70 và động cơ theo hệ máy thực tế:
- Băng tải carton:
- WP70-20
- Motor 0.75 kW
- Vít tải xi măng:
- WP70-40
- Motor 1.5 kW
- Máy khuấy keo:
- WP70-50
- Motor 2.2 kW
- Máy ép thủy lực phụ trợ:
- WP70-60
- Motor 2.2 kW hoặc 3 kW
- Tời kéo vật liệu:
- WP70-80 hoặc WP70-100
- Motor 3 kW đến 4 kW
4. Cách chọn hộp giảm tốc WP70 cho tời và thang máy chở hàng
a) Điều kiện tính toán
Giả sử:
- Tang cuốn cáp D = 120 mm
- Đường kính tang = 0.12 m
- Chu vi tang:
C = π × D = 0.377 m/vòng
b) Bảng tính tốc độ tang
| Tốc độ nâng | Vòng quay tang |
|---|---|
| 10 m/phút | 26.5 rpm |
| 15 m/phút | 39.8 rpm |
| 20 m/phút | 53 rpm |
| 25 m/phút | 66 rpm |
| 30 m/phút | 79.5 rpm |
| 40 m/phút | 106 rpm |
| 50 m/phút | 132 rpm |
c) Bảng chọn tỷ số truyền
| Tốc độ yêu cầu | Tỷ số phù hợp |
|---|---|
| 10 m/phút | i=50 |
| 15 m/phút | i=40 |
| 20 m/phút | i=30 |
| 25 m/phút | i=25 |
| 30 m/phút | i=20 |
| 40 m/phút | i=15 |
| 50 m/phút | i=10 |
d) Bảng chọn tải trọng
| Tải nâng | Công suất đề xuất |
|---|---|
| 200 kg | 0.75 kW |
| 300 kg | 1.1 kW |
| 500 kg | 1.5 kW |
| 800 kg | 2.2 kW |
| 1000 kg | 3 kW |
| 1500 kg | 4 kW |
Lưu ý khi sử dụng hộp giảm tốc WP size 70 đối với thang máy chở hàng:
- Dưới 500 kg nên dùng WP70-40.
- 500 - 1000 kg nên dùng WP70-50.
- Trên 1000 kg nên dùng WP70-60 hoặc WPX70.
5. Bảng tra lượng dầu bôi trơn cho WP Size 70
| Loại hộp số | Lượng dầu |
|---|---|
| WPA70 | 1.0 - 1.2 lít |
| WPDS70 | 1.0 - 1.3 lít |
| WPDA70 | 1.0 - 1.3 lít |
| WPS70 | 1.1 - 1.4 lít |
| WPO70 | 1.0 - 1.2 lít |
| WPX70 | 1.5 - 2.0 lít |
Khuyến nghị sử dụng dầu bánh răng công nghiệp ISO VG220 hoặc VG320.
6. FAQ về WPDS70, WPDA70, WPA70, WPS70, WPO70, WPX70
a. Hộp số WP70 lắp chiều nào cũng được không?
Không. Mỗi model được thiết kế theo phương dầu bôi trơn khác nhau. Khi thay đổi tư thế lắp cần kiểm tra lại mức dầu và vị trí nút thông hơi.
b. WP70 có tự hãm không?
Có. Với tỷ số truyền từ 1/40 trở lên khả năng tự hãm rất tốt. Tuy nhiên thiết bị nâng hạ vẫn nên có phanh điện từ và phanh cơ khí độc lập.
c. Dầu hộp số thay khi nào?
- Lần đầu: 100 giờ.
- Lần tiếp theo: 2500 đến 5000 giờ.
- Môi trường bụi hoặc nhiệt cao nên thay sớm hơn.
d. Vì sao WP70 bị nóng?
Các nguyên nhân phổ biến:
- Quá tải.
- Thiếu dầu.
- Dùng dầu sai độ nhớt.
- Căn đồng tâm motor không chính xác.
- Tốc độ đầu vào quá cao.
e. WP70 dùng cho vít tải được không?
Rất phù hợp.
Thông dụng:
- Vít tải thức ăn chăn nuôi: i20-i30.
- Vít tải xi măng: i40-i50.
- Vít tải bùn, hóa chất: i50-i60.
f. Khi dùng cho máy khuấy nên chọn tỷ số nào?
- Khuấy nước: i20.
- Khuấy sơn: i30-i40.
- Khuấy keo: i50-i60.
- Khuấy bột đặc: i60-i100.
g. Dùng WP70 cho máy uốn sắt được không?
Có. Các máy uốn đai, uốn ống và uốn thép hộp thường sử dụng tỷ số i40 đến i80 kết hợp động cơ 2.2 kW đến 4 kW để đạt lực ép lớn và tốc độ ổn định.
h. Khi nào nên chọn WPX70 thay vì WPA70?
WPX70 là loại hai cấp, phù hợp khi:
- Cần tỷ số truyền rất lớn.
- Cần tốc độ đầu ra cực thấp.
- Cần mô-men cao hơn cùng công suất động cơ.
- Sử dụng cho tời kéo, máy ép và thiết bị nâng hạ tải nặng liên tục.
Click tại đây để xem thêm hộp giảm tốc các kích cỡ (size) khác:
Ngoài ra, nếu quý vị có thêm nhu cầu về các loại Hộp Giảm Tốc khác có thể click vào đây:













