0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Hộp Số Giảm Tốc Size 100

6.150 reviews

Hộp số size 100 còn gọi là hộp giảm tốc size 100 là loại giảm tốc trục vít – bánh vít đổi hướng truyền động 90°. Sản phẩm gồm các mã WPA, WPS, WPO, WPX, WPDA và WPDS có kiểu trục / mặt bích khác nhau. WP100 có các tỷ số truyền phổ biến từ 1/10 đến 1/60, riêng dòng 2 cấp có thể đạt trên 1/100.

1) Cách đọc tem thông số kỹ thuật hộp giảm tốc size 100

Ví dụ tem: WPDS100-40-Y4-3.7kW

  • WP: Dòng hộp giảm tốc trục vít bánh vít.
  • DS: Kiểu lắp mặt bích, trục vào phía trên.
  • 100: Khoảng cách tâm trục 100 mm.
  • 40: Tỷ số truyền i = 40.
  • Y4: Motor 4 cực, tốc độ khoảng 1400 rpm.
  • 3.7kW: Công suất động cơ.

Hộp số giảm tốc WP size 100 có các loại sau:

  • WPA100: Trục vào dưới, trục ra ngang
  • WPS100: Trục vào trên, trục ra ngang
  • WPDA100: Mặt bích vào dưới
  • WPDS100: Mặt bích vào trên
  • WPO100: Trục ra đứng lên
  • WPX100: Trục ra đứng xuống

2) Phân loại hộp giảm tốc size 100

a) Hộp giảm tốc size 100 cốt dưới

Hộp số motor size 100 cốt dưới còn gọi là hộp giảm tốc trục vít cốt dưới size 100

Dưới đây là bản vẽ kỹ thuật hộp số size 100:

  • Hộp số size 100 thường nối với motor 1.5kw 2Hp
  • Đường kính cốt vào U = 25mm, chiều dài trục HS = 50mm
  • Đường kính cốt ra S = 38mm, chiều dài trục LS= 75mm
  • Tỷ số truyền từ 30, 10, 20, 40, 50, 60

b) Hộp giảm tốc size 100 trục trên

Hộp giảm tốc motor size 100 cốt trên còn gọi là hộp giảm tốc trục vít cốt trên size 100

Sau đây là thông số hình học hộp giảm tốc 100

  • Đường kính trục vào U = 25mm, chiều dài trục nhỏ HS = 50mm
  • Đường kính trục ra S = 38mm, chiều dài trục lớn LS= 75mm
  • Hộp số size 100 lắp với motor có công suất 1.5kw 2Hp. Tỷ số truyền từ 1/10 đến 1/60

c) Hộp giảm tốc size 100 trục úp

Hộp giảm tốc 100 trục úp thích hợp dùng với motor 2 ngựa 1.5kw

  • Đường kính trục lớn trục vào (trục nhanh) là 38 mm
  • Đường kính trục ra là 25 mm
  • Cân nặng hộp giảm tốc size 100 là: 26 kg
  • Ratio (tỷ số truyền): 30, 10, 20, 40, 50, 60

d) Hộp số size 100 trục ngửa

Hộp giảm tốc size 100 có trục ngửa lên trời còn gọi là hộp số size 100

Hộp số size 100 thường gắn với motor 1.5kw 2 ngựa

  • Đường kính trục vào motor là 25 mm
  • Đường kính trục ra, trục bị động là 38 mm
  • Cân nặng hộp số size 100 là: 26kg

e) Hộp số size 100 mặt bích

Hộp giảm tốc size 100 mặt bích ở phía dưới lắp liền motor 1.5kw có tốc độ vòng ra từ 140 vòng đến 23 vòng/phút.

Đường kính mặt bích lắp với motor = 200 mm.

Hộp số size 100 có mặt bích phía trên (WPDS) lắp với motor 1.5kw 2Hp. Tổng chiều dài 573mm.

Tốc độ vòng ra khoảng từ 140 vòng đến 20 vòng/phút. Tỷ số truyền thường dùng: 1/20, 1/10, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60

f) Hộp giảm tốc 100 liền motor Phanh

Hộp giảm tốc 100 gắn với motor có phanh 1.5kw an toàn khi vận hành, hãm quán tính động cơ khi bắt đầu dừng máy hoặc bị mất điện.

  • Tổng chiều dài 624mm
  • Đường kính mặt bích lắp với motor 200mm
  • Đường kính trục ra 38mm
  • Tỷ số truyền 1/20, 1/10, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60

g) Hộp giảm tốc 100 điều chỉnh tốc độ

Hộp giảm tốc 100 điều chỉnh tốc độ, điều chỉnh được bằng tay trong khoảng từ 105 - 3 vòng/ phút. Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại hình dưới đây:

Có 3 kiểu lắp phổ biến tương ứng với 4 loại:  trục dưới, trục trên, trục úp ngửa

Kiểu 1 : Đây là kiểu hộp giảm tốc 100 lắp phía dưới gắn với motor 0.75kw 1Hp và hộp điều tốc:

Khi cần tốc độ từ 100 - 20 vòng phút chọn tỷ số truyền = 10

Khi cần tốc độ từ 50 - 10 vòng phút chọn tỷ số truyền = 20

Khi cần tốc độ từ 35 - 7 vòng phút chọn tỷ số truyền = 30

Khi cần tốc độ từ 30 - 5 vòng phút chọn tỷ số truyền = 40

Khi cần tốc độ từ 25 - 4 vòng phút chọn tỷ số truyền = 50

Khi cần tốc độ từ 17 - 3 vòng phút chọn tỷ số truyền = 60

Kiểu 2: Lắp phía trên đối với hộp số có mặt bích loa phía trên

Kiểu 3: Khi cần trục ra úp hoặc ngửa:

h) Hộp giảm tốc 100 lắp đứng

Hộp số size 100 kiểu đứng (WPWDKT) gắn với motor 1.5kw 2Hp với trục ra 32mm Tỉ số truyền 1/10 - 1/60. Số vòng ra tương ứng từ 145 vòng - 23 vòng/phút.

3) Bảng tra cứu mô-men xoắn và mô tơ phù hợp với hộp số size 120 khi chế tạo máy

Hộp số giảm tốc size 120 thường lắp đặt với động cơ 4 cực, tốc độ vào 1400 rpm với hiệu suất thực tế đạt từ 65 - 80%. Tùy theo ứng dụng/ momen / tốc độ ra mà lựa chọn hộp số size 120 như sau:

Tỷ số truyềnTốc độ ra (rpm)Mô-men danh nghĩa (Nm)Motor đề xuấtỨng dụng
1/101402802.2 kWBăng tải nhanh
1/15934202.2-3 kWBăng tải nặng
1/20705503 kWVít tải
1/25566803-4 kWGầu tải
1/30478204 kWTrộn vật liệu
1/403511005.5 kWÉp vật liệu
1/502813505.5-7.5 kWUốn thép
1/602316007.5 kWNâng hạ
1/801719007.5-11 kWTời tải
1/10014220011 kWThang máy hàng

4) Cách chọn hộp giảm tốc WP100 cho tời và thang máy chở hàng

Với tang đường kính 180 mm, mỗi vòng cuốn khoảng 0,565 m cáp. Bỏ qua trượt cáp, muốn nâng tải M kg cần mô-men tĩnh tối thiểu khoảng 0,883xM Nm tại tang. Dưới đây là bảng tra cứu tỷ số truyền hộp số WP size 100 theo từng tốc độ cáp.

Tốc độ cáp yêu cầuTốc độ tang cần cóTỷ số để xem xétTốc độ trục vào cần cóTải tham khảo theo mô-men*
10 m/phút17,7 vòng/phút1/601.061 vòng/phút≤173 kg
15 m/phút26,5 vòng/phút1/501.326 vòng/phút≤194 kg
20 m/phút35,4 vòng/phút1/401.415 vòng/phút≤220 kg
25 m/phút44,2 vòng/phút1/301.326 vòng/phút≤209 kg
30 m/phút53,1 vòng/phút1/251.326 vòng/phút≤214 kg
40 m/phút70,7 vòng/phút1/201.415 vòng/phút≤195 kg
50 m/phút88,4 vòng/phút1/151.326 vòng/phút≤179 kg

Lưu ý: Trước khi chọn WP 100, phải kiểm tra mô-men tại tốc độ vận hành thật, chu kỳ làm việc, tải khởi động, lực hướng kính lên trục, hiệu suất, phanh giữ tải và thiết kế an toàn của toàn bộ máy.

5) Lượng dầu cho các kiểu WP size 100

Khuyến nghị sử dụng dầu bánh răng công nghiệp ISO VG220 hoặc VG320. Lượng dầu khuyến nghị sử dụng cho mỗi loại như sau:

  • WPA100: 1,5 - 2,0 lít
  • WPS100: 2,7 - 3,2 lít
  • WPDA100: 2,8 - 3,3 lít
  • WPDS100: 2,8 - 3,3 lít
  • WPO100: 3,0 - 3,5 lít
  • WPX100: 3,0 - 3,5 lít

Lưu ý: Lượng dầu đổ khác nhau theo kiểu vỏ. Khi châm dầu, đặt hộp đúng tư thế lắp và theo mắt dầu hoặc vạch mức dầu, không lấy số lít của kiểu khác đổ sang. Khuyến nghị thay dầu sau khoảng 100 giờ chạy đầu và tiếp đó theo chu kỳ 2.500 giờ; cần đối chiếu với điều kiện vận hành thực tế.

6) FAQ lắp đặt và sử dụng hộp giảm tốc size 100

a) WPDA/WPDS 100 lắp motor cần kiểm tra gì?

Kiểm tra đúng bích, trục ghép, công suất motor, chiều quay và độ đồng tâm; không dùng lực ép để kéo bích vào vị trí.

b) WPA/WPS 100 dùng cho băng tải, vít tải, gầu tải thế nào?

Chọn theo mô-men khi đầy tải và lúc khởi động. Với vít tải, gầu tải, cần tính cả nguy cơ kẹt liệu và tải va đập.

c) WPO/WPX 100 có dùng cho khuấy, uốn hoặc ép vật liệu không?

Có thể xem xét nếu bản vẽ hướng trục phù hợp. Máy uốn và máy ép cần kiểm tra mô-men đỉnh, không chỉ công suất chạy ổn định.

d) Hộp WP 100 có tự giữ được tải nâng không?

Không được dựa vào hiện tượng khó quay ngược để thay phanh. Tời và thang hàng cần phanh giữ tải cùng các cơ cấu an toàn được thiết kế cho ứng dụng nâng.

e) Vì sao hộp nóng sau khi lắp?

Kiểm tra mức và loại dầu, tải thực tế, tốc độ vào, đồng tâm khớp nối và khả năng thông hơi. Dừng máy kiểm tra nếu nhiệt độ tăng bất thường.

Click tại đây để lựa chọn thêm hộp giảm tốc các kích cỡ (size) khác:

Ngoài ra, nếu quý vị có thêm nhu cầu về các loại Hộp Giảm Tốc khác có thể click vào đây:

Hiển thị 1 - 7 trong 7 sản phẩm