098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc Cốt Âm Size 135

7.352 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc cốt âm size 135 4kw 3.7kw 5hp còn gọi là hộp giảm tốc mặt bích size 135 4kw 3.7kw 5hp hay số cốt âm size 135 4kw 3.7kw 5hp

1) Thông Số Kỹ Thuật Hộp Giảm Tốc Cốt Âm Size 135

  • Hộp giảm tốc size 135 là hộp số giảm tốc trục vít gắn motor công suất 4kw, 3.7 kw 5HP 
  • Có thể áp dụng với động cơ có phanh, motor phòng chống cháy nổ
  • Có tỉ số truyền giảm 5 lần tới 60 lần / 1 phút.
  • Tốc độ trục ra của hộp giảm tốc cốt âm mặt bích size 135 khoảng 299.5 vòng tới 23.6 vòng phút

2) Phân loại hộp giảm tốc cốt âm 4kw 3.7kw 5hp

a) Hộp giảm tốc cốt âm 4kw 3.7kw 5hp NMRV trục vuông góc điện 380v

Hộp giảm tốc cốt âm 4kw 3.7kw 5hp loại trục vít RV có thông số kỹ thuật:

  • Đường kính trục âm: 42 mm
  • Mã hàng: Hộp số RV 110 lắp motor 4kw 3.7kw 5hp

Hộp giảm tốc cốt âm 4kw 3.7kw 5hp NMRV trục vuông góc điện 380v

b) Hộp giảm tốc cốt âm 4kw 3.7kw 5hp NMRV điện 1 pha 220v

  • Đường kính trục âm: 35 mm
  • Mã hàng: Hộp số RV 110+ motor 4kw 3.7kw 5hp

Hộp giảm tốc cốt âm 4kw 3.7kw 5hp NMRV điện 1 pha 220v

c) Hộp số cốt âm4kw 3.7kw 5hp NMRV bích ra vuông

  • Đường kính trục âm: 42 mm
  • Mã hàng: Hộp giảm  tốc RV 110 + motor 4kw 3.7kw 5hp
  • Đường kính bích vuông 210 mm
  • Đường kính lỗ bích vuông: 14 mm

Hộp số cốt âm4kw 3.7kw 5hp NMRV bích ra vuông

d) Hộp số cốt âm 4kw 3.7kw 5hp KA67 làm việc nặng

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 196 - 810 Nm

Hộp số cốt âm 0.75kw 1hp KaHộp số cốt âm 4kw 3.7kw 5hp KA67 làm việc nặngA37 làm việc nặng

e) Hộp số cốt âm 4kw 3.7kw 5hp KAF67 trục ra vuông góc 

  • Đường kính trục âm: 40 mm
  • Lực momen xoắn khoảng: 196 - 810 Nm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm

Hộp số cốt âm 4kw 3.7kw 5hp KAF67 trục ra vuông góc 

3) Phân loại hộp giảm tốc mặt bích size 135 4kw 3.7kw 5hp

a) Hộp giảm tốc mặt bích size 135 4kw 3.7kw 5hp cốt âm WPWDKT

  • Mã hàng: hộp số WPWDKT 135 + motor 4kw 3.7kw 5hp
  • Đường kính trục ra âm: 60 mm

Hộp giảm tốc mặt bích size 135 4kw 3.7kw 5hp cốt âm WPWDKT

b) Hộp giảm tốc mặt bích size 135 4kw 3.7kw 5hp WPWDKS trục vuông góc

  • Mã hàng: Hộp số WPWDKS 135 phù hợp lắp motor 4kw 3.7kw 5hp tốc độ 1450 vòng phút
  • Đường kính trục âm: 60 mm

Hộp giảm tốc mặt bích size 135 4kw 3.7kw 5hp WPWDKS trục vuông góc

c) Hộp giảm tốc mặt bích size 135 4kw 3.7kw 5hp WPWDKO

  • Đường kính trục âm: 60 mm
  • Tổng chiều ngang: 375 mm

Giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKO size 135

4) Video các loại hộp giảm tốc cốt âm size 135 lắp với động cơ 3.7kw, 4kw 5Hp

Hộp giảm tốc size 135 lắp với motor 3 kw-3.7kw
Video Hộp Giảm tốc size 135 lực mô men lớn

Hộp số giảm tốc trục vít mặt bích WPDS có trục âm vào ở phía trên, bên trái của trục ra. Còn được gọi là giảm tốc mặt bích cốt âm hình loa. Trục vào là lỗ rỗng (trục âm) để đút trục motor điện vào. Thông qua bánh răng đồng, tốc độ của motor được giảm đi từ 10 đến 60 lần.
Hộp giảm tốc WPDS size 50,60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDS size 50,60,70,80,100

Hộp giảm tốc WPDS size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDS size 120,135,155,175

Thiệt về quãng đường thì lợi về lực, đầu ra của giảm tốc sẽ tạo được lực mô men lớn hơn, giúp thiết kế ra các cơ cấu nâng hạ, tời, băng tải, thang máy chuyên chở hàng. Kích cỡ (size) của giảm tốc trục vít là khoảng cách giữa tâm trục vào tới tâm trục ra (tính bằng mm). Hộp số có tỉ số truyền i= 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60

Hộp giảm tốc WPDA size 60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa hoặc 2.2kw 3HP 3 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDA size 60,70,80,100

Hộp giảm tốc WPDA size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDA size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 135 phù hợp dùng với mô tơ 3kW hoặc động cơ 3.7 kW, 4kW (4 ngựa hoặc 5 ngựa) Các tốc độ motor kéo (motor keo) phù hợp là 1400, 1000, 700 vòng / phút. Lưu ý không nên dùng loại motor tua nhanh sẽ làm bánh răng nhanh mòn. Đường kính trục vào (lỗ vào) là 28 mm Đường kính trục ra (trục đã được giảm tốc) là 55mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều dọc là: 200mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều ngang là: 290mm Trọng lượng hộp số trục vít mặt bích cỡ 135 là: 85kg

Hộp giảm tốc WPA size 50,60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPA size 50,60,70,80,100

Hộp giảm tốc WPA size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPA size 120,135,155,175

Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100

Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175

Hộp giảm tốc WPO size 60,70,80
Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPO size 60,70,80

Hộp giảm tốc WPO size 100,135,155
Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPO size 100,135,155

Hộp giảm tốc WPX size 50,70,80
Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPX size 50,70,80

Hộp giảm tốc WPX size 120,175
Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPX size 120,175

Sau đây là mẫu trục vít vỏ nhôm NMRV

Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt mâm NMRV từ cỡ (size) 30 cỡ (size) 40 cỡ (Size) 50 tới cỡ ( size) 63 (cỡ nhỏ)

Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt Mâm) NMRV từ size 30 Size 63 Size 75 tới size 90 

Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt mâm) NMRV size 110 Size 130 Size 150