098 164 5020Miền Nam
097 5897066Miền Bắc
Bộ lọc sản phẩm

Hộp Giảm Tốc Cốt Âm

8.960 reviews

Hộp giảm tốc cốt âm có tên khác là hộp số cốt âm hay hộp giảm tốc trục âm. Người miền bắc còn gọi là hộp giảm tốc trục lõm, trục rỗng, trong tiếng anh gọi là hollow shaft gearbox.

Cấu tạo của cốt âm là 1 lỗ rỗng, thành lỗ làm bằng thép siêu cứng để truyền lực momen từ động cơ điện tới vật mang tải. Sau đây là thông tin chính về hộp số giảm tốc cốt âm.

1) Ứng dụng hộp giảm tốc cốt âm

Hộp số cốt âm, còn được gọi là hộp giảm tốc trục vào, là một loại hộp giảm tốc được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp. Dưới đây là một số ứng dụng phổ biến của hộp số giảm tốc trục âm:

  • Các dây chuyền sản xuất công nghiệp, vận hành máy móc
  • Xây dựng: trong hệ thống truyền động của cần cẩu, băng chuyền, máy kéo và các thiết bị nâng hạ
  • Ứng dụng trong ngành năng lượng: dùng trong động cơ tuabin gió, máy phát điện...
  • Ngành thực phẩm và đồ uống: dùng trong máy làm bánh, máy trộn, máy đóng gói...
  • Hộp giảm tốc máy thủy, đánh lưới bắt sò ngao hến hàu
  • Làm máy trộn đất vào khuôn làm gạch xây nhà
  • Làm cáp treo Vũng Tàu, Bana Hill Đà Nẵng, Sa Pa
  • Làm máy chế tạo vac xin covid, máy cắt khẩu trang CNC
  • Máy đào đất làm tàu điện ngầm ở Sài Gòn

2) Ưu điểm hộp số giảm tốc cốt âm

Hộp số trục âm có nhiều ưu điểm quan trọng, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong các ứng dụng công nghiệp. Dưới đây là một số ưu điểm chính của hộp giảm tốc motor cốt âm:

  • Với cấu trúc cốt âm, hộp giảm tốc này có khả năng chịu tải cao
  • Cấu trúc vững chắc và thiết kế chính xác, đáp ứng yêu cầu trong các ứng dụng công nghiệp
  • Tỉ số truyền lớn và ít mất mát năng lượng, giúp tiết kiệm điện năng
  • Có khả năng hoạt động liên tục trong môi trường khắc nghiệt
  • Độ bền vượt trội lên tới 7 - 10 năm
  • Sản xuất theo chuẩn quốc tế, chất lượng ổn định
  • Dễ dàng của các bộ phận khi cần thiết

3) Cấu tạo hộp giảm tốc cốt âm

  • Vỏ hộp: Là bên ngoài của hộp giảm tốc động cơ cốt âm, chịu trách nhiệm bảo vệ các bộ phận bên trong và cung cấp cấu trúc vững chắc. Vỏ hộp thường được làm bằng thép hoặc hợp kim thép chất lượng cao.
  • Cốt âm trục vào hoặc cốt dương vào: Đây là trục mà động cơ được gắn vào. Cốt trục vào nối trực tiếp với động cơ và chịu tải từ động cơ truyền vào hộp giảm tốc.
  • Bộ truyền động: Bộ truyền động bao gồm các bánh răng hoặc nhông bằng đĩa thép được lắp ráp trên trục. Các bánh răng có kích thước và số răng khác nhau để tạo ra tỉ số truyền động mong muốn. Bánh răng thường được làm bằng thép nhiệt xử lý để đảm bảo độ cứng và độ bền cao.
  • Trục ra âm - cốt âm: Là trục nối tiếp với bộ truyền động và truyền mô-men xoắn từ hộp giảm tốc đến thiết bị hoặc máy móc khác. Trục ra có thể được cung cấp với các kích thước và giao diện khác nhau để phù hợp với ứng dụng cụ thể.
  • Bộ vận hành: bao gồm các bạc đạn và các bộ phận bôi trơn để đảm bảo hoạt động êm ái và ít ma sát của hộp giảm tốc. Nó bao gồm cả hệ thống bôi trơn để bảo vệ và kéo dài tuổi thọ của các bộ phận bên trong.
  • Vòng bi: được sử dụng để chịu lực tì đè và giữ các trục và bộ phận di chuyển một cách ổn định. Các vòng bi thường được sử dụng là vòng bi bi cầu hoặc vòng bi trục, tùy thuộc vào yêu cầu của ứng dụng cụ thể.
  • Hệ thống bảo vệ: cầu dao bảo vệ quá tải hoặc bản lề hoặc mặt bích chống rung hoặc khớp nối giảm chấn để bảo vệ độ bền của bánh nhông bên trong.

4) Phân loại hộp giảm tốc cốt âm

a) Hộp giảm tốc cốt âm trục vít NMRV

Hộp giảm tốc cốt âm NMRV có các size thông dụng 40, 50, 63, 75, 90, 110, 130, 150.

Sau đây là ví dụ về bản vẽ hộp số motor cốt âm NMRV size 63

  • Đường kính trục ra âm: 25mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 80( 0.75kw 4pole)
  • Tỷ số truyền thông dụng: 10, 15, 20, 25, 30, 40, 50, 60

b) Hộp giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKS

Hộp số động cơ cốt âm WPWDKS, trục vuông góc có các size phổ biến: 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155. Đường kính trục ra âm lần lượt: 25, 30, 35, 40, 45, 60, 70mm

Dưới đây là bản vẽ ví dụ về hộp số cốt âm WPWDKS size 70

  • Đường kính trục ra âm: 30mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 10mm
  • Phù hơp lắp mô tơ mã 80( 0.8kw 4 pole)

Hộp số cốt âm mặt bích WPWDKS

Phù hợp lắp với động cơ mã 80( 0.75kw 4pole)

Khi lắp với motor 0.8kw 1Hp 4 pole 4 cực

  • Tổng chiều dài: 457mm
  • Số vòng ra từ 24 - 145 vòng/phút

Hộp số cốt âm mặt bích WPWDKS

c) Hộp giảm tốc cốt âm trục vít WPWKS

Hộp số giảm tốc cốt âm WPWKS, trục vuông góc có các size thông dụng: 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155. Đường kính trục ra âm lần lượt: 25, 30, 35, 38, 40, 45, 60, 70mm

Dưới đây là bản vẽ ví dụ về hộp số giảm tốc cốt âm WPWKS size 70

  • Đường kính trục vào: 18mm
  • Đường kính trục ra âm: 30mm
  • Tổng dài: 231mm
  • Phù hợp lắp với động cơ mã 80( 0.8kw 4pole)

Hộp số giảm tốc cốt âm trục vít WPWKS

d) Hộp giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKA

Hộp số cốt âm mặt bích, trục vuông góc có các size thông dụng 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155. Đường kính trục ra âm lần lượt: 25, 30, 35, 40, 45, 60, 70mm. 

Dưới đây là bản vẽ ví dụ về hộp giảm tốc cốt âm WPWDKA size 70

  • Đường kính trục ra âm: 30mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 10mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 80( 0.8kw 4pole)

Hộp giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKA

Khi lắp với motor 0.8kw 1Hp 4 pole 4 cực

  • Tổng chiều dài: 457mm
  • Số vòng ra từ 23 - 150 vòng/phút

Hộp giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKA

e) Hộp giảm tốc cốt âm trục vít WPWDKT

Hộp số cốt âm WPWDKT, trục vuông góc có các size thông dụng: 60, 70, 80, 100, 120, 135, 155, 175, 200. Đường kính trục ra âm lần lượt: 25, 30, 35, 38, 40, 45, 60, 70, 80, 85mm

Dưới đây là bản vẽ ví dụ về hộp số cốt âm WPWDKS size 80

  • Đường kính trục ra âm: 35mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 10mm
  • Phù hợp lắp với động cơ mã 90( 1.5kw 4pole)

Hộp số cốt âm trục vít WPWDKT

f) Hộp giảm tốc cốt âm Tải Nặng

Hộp giảm tốc cốt âm tải nặng, trục vuông góc có các mã thông dụng: KA47, KA57, KA67, KA77, KA87, KA97. Đường kính trục âm lần lượt: 30, 35, 40, 45, 50, 60, 70mm

Sau đây là bản vẽ ví dụ về hộp số giảm tốc cốt âm KA67

  • Đương kính trục ra âm: 40mm
  • Tổng dài: 696mm
  • Lực momem xoắn: 109 - 900Nm

Hộp Số Giảm Tốc Cốt Âm Tải Nặng

g) Hộp giảm tốc cốt âm mini RH điều chỉnh tốc độ

Hộp số cốt âm mini RH điều tốc có các công suất phổ biến: 30, 60, 90, 120, 140, 180, 200, 250, 300, 370, 400w. Đường kính trục âm lần lượt: 15, 17, 22, 30mm

Dưới đây là bản vẽ ví dụ về hộp số giảm tốc cốt âm mini RH 140w 220v 1 pha

  • Đường kính trục âm: 17mm
  • Mã hàng 5IK
  • Điều chỉnh được tốc độ: 280 - 7 vòng phút

Hộp số cốt âm mini điều chỉnh tốc độ

h)  Hộp giảm tốc cốt âm mini IRV , 

Hộp số cốt âm mini IRV có các công suất thông dụng: 30, 60, 90, 120, 140, 180, 200, 250, 300, 370, 400w. Đường kính trục âm lần lượt: 14, 18, 25mm

Dưới đây là bản vẽ ví dụ về hộp số giảm tốc cốt âm mini IRV 140w 220v 1 pha

  • Đường kính trục ra âm: 18mm
  • Mã hàng IRV 140w: motor 140w mã 5IK + NMRV size 40

Hộp số giảm tốc cốt âm mini IRV

i) Hộp giảm tốc cốt âm gắn hộp điều tốc cơ

Hộp số cốt âm điều tốc có tốc độ trục ra là: từ 200 vòng tới 2 vòng/ 1 phút. Sau đây là ví dụ hộp số cốt âm điều tốc NMRV63 + ULD MB07 + motor 0.75kw

  • Tổng chiều dài: 558mm
  • Đường kính trục âm: 25 mm
  • Dòng ampe định mức motor: 1.95A

Hộp Giảm Tốc Trục Âm Gắn Hộp Điều Tốc Cơ 

k) Hộp giảm tốc cốt âm 2 cấp

Motor giảm tốc GH kết nối với Hộp số NMRV cho ra tốc độ cực chậm, có thể dưới 1 vòng/1 phút. Trục ra là trục rỗng.

Hộp số giảm tốc cốt âm 2 cấp

l) Hộp giảm tốc cốt âm FA – trục ra song song trục vào

Các mã hàng thông dụng: FA47, FA57, FA67, FA77, FA87, FA97

Hộp số giảm tốc cốt âm FA

Có 2 kiểu cốt âm thường gặp là cốt âm mặt bích hoặc cốt âm có ren 8 lỗ nhỏ ở hình số 4 dưới đây

Video giảm tốc mặt bích (Mặt mâm), Hộp số giảm tốc mặt bích các loại

5) Bảng giá hộp giảm tốc cốt âm

Sau đây là giá của các loại hộp giảm tốc cốt âm bán chạy nhất thị trường Việt nam:

  • Giá hộp giảm tốc cốt âm trục vít NMRV: khoảng 2.300.000 VND - 4.500.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKS: khoảng 2.500.000 VND - 4.700.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm trục vít WPWKS: khoảng 2.700.000 VND - 4.900.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm mặt bích WPWDKA: khoảng 3.300.000 VND - 5.200.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm trục vít WPWDKT: khoảng 3.600.000 VND - 5.500.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm tải nặng: khoảng 3.700.000 VND - 5.800.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm mini RH điều chỉnh tốc độ: khoảng 4.300.000 VND - 7.500.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm mini IK - RV: khoảng 5.300.000 VND - 7.500.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm gắn hộp điều tốc cơ UDL: khoảng 5.400.000 VND - 7.800.000 VND
  • Giá hộp giảm tốc cốt âm 2 cấp: khoảng 5.800.000 VND - 8.600.000 VND

Mức giá trên chưa phải giá chính thức của công ty. Để biết thêm thông tin chi tiết về sản phẩm quý khách xin vui lòng liên hệ tới hotline của Minhmotor 090.146.0163

Ngoài ra, nếu quý vị có thêm nhu cầu về các loại Hộp Giảm Tốc khác có thể click vào đây:

Hiển thị 1 - 6 trong 6 sản phẩm