Nội dung
- 1) Cách đọc tem thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc size 155
- 2) Ưu điểm hộp giảm tốc 155
- 3) Phân loại hộp giảm tốc size 155
- 4) Bảng tra lực mô-men theo tỷ số truyền và lựa chọn động cơ
- 5. Cách chọn hộp giảm tốc WP155 khi thiết kế tời và thang máy chở hàng
- 6. Bảng tra lượng dầu bôi trơn cho hộp giảm tốc Size 155
- 7) FAQ về WPDS155, WPDA155, WPA155, WPS155, WPO155 và WPX155
- a. WP155 có thay thế được hộp số cycloid không?
- b. WP155 có tự hãm khi nâng hàng không?
- c. Vì sao WP155 chạy nóng sau vài giờ?
- d. WPDS155 và WPDA155 khác nhau thế nào?
- e. WP155 dùng cho gầu tải được không?
- f. Khi dùng cho máy khuấy vật liệu đặc nên chọn tỷ số nào?
- g. Bao lâu nên thay dầu cho WP155?
- h. WPX155 phù hợp với ứng dụng nào?
1) Cách đọc tem thông số kỹ thuật hộp số giảm tốc size 155
Ví dụ:
WPDS155-60-Y5.5-4
Ý nghĩa:
- WP: Hộp giảm tốc trục vít bánh vít.
- DS: Trục ra bên phải.
- 155: Size hộp số.
- 60: Tỷ số truyền i = 60.
- Y5.5-4: Động cơ 5.5 kW, 4 cực.
- 1400 rpm: Tốc độ đầu vào thông dụng.
Trong đó hộp giảm tốc WP size 155 có các phân loại phổ biến sau:
| WPA155 | Trục vào dưới |
| WPS155 | Trục vào trên |
| WPO155 | Trục ngang đối xứng |
| WPDA155 | Trục ra bên trái |
| WPDS155 | Trục ra bên phải |
| WPX155 | Hộp số hai cấp tải cực nặng |
2) Ưu điểm hộp giảm tốc 155
- Là dòng hộp giảm tốc kích thước lớn chuyên dùng trong công nghiệp
- Đa dạng kiểu thiết kế và lắp đặt như: trục trên, trục dưới, trục ngửa, trục úp,...
- Vỏ hộp bằng nhôm, gang hoặc inox chống ăn mòn, độ cứng tạo
- Tỷ số truyền đa dạng, tạo chuyển động ra tốc độ rất chậm
- Khả năng tải nặng tốt, phù hợp với các máy móc lớn cần tải
3) Phân loại hộp giảm tốc size 155
a) Hộp giảm tốc size 155 trục trên
Hộp giảm tốc size 155 có cốt vào phía trên hay còn gọi là hộp số size 155 ngoài ra còn có tên gọi khác hộp giảm tốc trục vít cốt trên
Dưới đây là kích thước hộp giảm tốc size 155:

- Hộp số size 155 phù hợp lắp với motor 5.5kw 7.5HP 4 Pole
- Đường kính cốt nhỏ U = 40mm, chiều dài trục HS = 85mm
- Đường kính cốt lớn S = 60mm, chiều dài trục LS = 110mm
- Ratio tỷ số truyền i = 10, 20, 30, 40, 50, 60
b) Hộp giảm tốc size 155 trục dưới
Hộp số motor size 155 có cốt vào lắp motor ở phía dưới còn gọi là hộp số size 155 trục vít cốt dưới
Sau đây là thông số kỹ thuật hộp giảm tốc size 155:

- Hộp số size 155 phù hợp lắp với motor 5.5kw - 4P và motor 7.5kw
- Đường kính cốt vào U = 40mm, chiều dài trục HS = 85mm
- Đường kính cốt ra S = 60mm, chiều dài trục LS = 110mm
- Tỷ số truyền i = 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60
c) Hộp giảm tốc size 155 trục úp

Hộp số động cơ size 155 thích hợp gắn với motor 5.5 kw (7.5 ngựa)
- Đường kính cốt vào là 40 mm, chiều dài 85mm
- Đường kính cốt ra 60mm, chiều dài 110
- Cân nặng hộp số trục vít bánh vít cỡ 60 là: 115kg
d) Hộp số size 155 trục ngửa
Hộp giảm tốc size 155 có trục ngửa lên trời còn có tên gọi là hộp số size 155

Hộp số size 155 thích hợp gắn với motor 5.5kw 7.5Hp:
- Đường kính cốt nhỏ (trục nhanh) là 40 mm
- Đường kính cốt ra (trục lớn) là 60 mm
- Cân nặng hộp số trục vít bánh vít cỡ 155 là: 115kg
e) Hộp số size 155 mặt bích
Hộp giảm tốc size 155 mặt bích ở phía dưới gắn liền motor 5.5kw 7.5Hp có tốc độ vòng ra từ 145 vòng đến 25 vòng/phút.
Đường kính mặt bích lắp với motor = 300 mm.

Hộp số size 155 có mặt bích phía trên (WPDS) nối với motor 5.5kw 7.5HP. Tổng chiều dài 855mm.
Tốc độ vòng ra khoảng từ 145 vòng đến 20 vòng/phút với tỷ số truyền tương ứng 1/20, 1/10, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60.

f) Hộp giảm tốc 155 có phanh
Hộp giảm tốc 155 lắp motor phanh 5.5kw 7.5hp an toàn khi vận hành, hãm quán tính động cơ khi bắt đầu dừng máy hoặc bị mất điện.

- Tổng chiều dài 946 mm
- Đường kính mặt bích lắp với motor 300mm
- Đường kính trục ra 60mm
- Tỷ số truyền 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60, 1/10
g) Hộp giảm tốc 155 điều chỉnh tốc độ
Hộp giảm tốc 155 điều chỉnh tốc độ, điều chỉnh được bằng tay trong khoảng từ 110 - 3 vòng/ phút. Xem chi tiết thông số kỹ thuật tại hình dưới đây:
Có 3 kiểu lắp phổ biến tương ứng với 4 loại: trục trên, trục dưới, trục úp ngửa.
Kiểu 1 : Đây là kiểu hộp giảm tốc 155 trục dưới gắn với motor 5.5kw 7.5hp và hộp điều tốc:

Khi cần tốc độ từ 115 - 22 vòng phút chọn tỷ số truyền = 10
Khi cần tốc độ từ 65 - 10 vòng phút chọn tỷ số truyền = 20
Khi cần tốc độ từ 35 - 7 vòng phút chọn tỷ số truyền = 30
Khi cần tốc độ từ 30 - 5 vòng phút chọn tỷ số truyền = 40
Khi cần tốc độ từ 23 - 4 vòng phút chọn tỷ số truyền = 50
Khi cần tốc độ từ 17 - 3 vòng phút chọn tỷ số truyền = 60
Kiểu 2: Lắp phía trên đối với hộp số có mặt bích loa phía trên

Kiểu 3: Khi cần trục ra úp hoặc ngửa thông số kỹ thuật như sau:

h) Hộp giảm tốc 155 lắp đứng

Hộp số giảm tốc size 155 kiểu đứng (WPWDKT) nối với motor 5.5kw 7.5hp với trục ra 60mm
Ratio (Tỉ số truyền): từ 1/10 - 1/60. Số vòng ra tương ứng từ 155 vòng - 25 vòng/phút.
4) Bảng tra lực mô-men theo tỷ số truyền và lựa chọn động cơ
(Áp dụng motor IEC 4 cực khoảng 1400 rpm)
| Tỷ số truyền | Mô-men đầu ra tham khảo (Nm) | Motor khuyến nghị | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| 1/10 | 1.000 | 3 kW | Băng tải đá |
| 1/15 | 1.300 | 4 kW | Băng tải clinker |
| 1/20 | 1.600 | 4 kW | Gầu tải nhỏ |
| 1/25 | 2.000 | 5.5 kW | Vít tải xi măng |
| 1/30 | 2.400 | 5.5 kW | Máy khuấy công nghiệp |
| 1/40 | 3.200 | 7.5 kW | Gầu tải nặng |
| 1/50 | 3.800 | 7.5 kW | Máy ép vật liệu |
| 1/60 | 4.500 | 11 kW | Máy cán thép |
| 1/80 | 5.800 | 15 kW | Tời nâng hàng |
| 1/100 | 7.000 | 18.5-22 kW | Thang máy hàng hóa |
Gợi ý lựa chọn theo ứng dụng / thiết bị:
- Băng tải than đá: WP155-20 + motor 4 kW.
- Vít tải xi măng dài: WP155-40 + motor 7.5 kW.
- Máy khuấy hóa chất dung tích lớn: WP155-50 + motor 7.5 kW.
- Máy cán tôn và máy ép: WP155-60 + motor 11 kW.
- Tời kéo vật liệu xây dựng: WP155-80 + motor 15 kW.
- Thang nâng hàng nhà xưởng: WP155-100 + motor 18.5 kW.
5. Cách chọn hộp giảm tốc WP155 khi thiết kế tời và thang máy chở hàng
Giả sử:
- Đường kính tang cuốn cáp D = 120 mm.
- Chu vi tang:
C = π × D = 0,377 mét/vòng.
a) Tốc độ quay tang cần thiết
| Tốc độ cáp | Số vòng/phút của tang |
|---|---|
| 10 m/phút | 26,5 rpm |
| 15 m/phút | 39,8 rpm |
| 20 m/phút | 53 rpm |
| 25 m/phút | 66 rpm |
| 30 m/phút | 79,5 rpm |
| 40 m/phút | 106 rpm |
| 50 m/phút | 132 rpm |
b) Chọn tỷ số truyền
| Tốc độ nâng | Tỷ số truyền đề xuất |
|---|---|
| 10 m/phút | i = 50 |
| 15 m/phút | i = 40 |
| 20 m/phút | i = 30 |
| 25 m/phút | i = 25 |
| 30 m/phút | i = 20 |
| 40 m/phút | i = 15 |
| 50 m/phút | i = 10 |
c) Bảng chọn tải trọng và công suất
| Tải trọng nâng | Motor IEC | WP155 đề xuất |
|---|---|---|
| 1 tấn | 4 kW | WP155-40 |
| 1,5 tấn | 5.5 kW | WP155-50 |
| 2 tấn | 7.5 kW | WP155-50 |
| 3 tấn | 11 kW | WP155-60 |
| 4 tấn | 15 kW | WP155-80 |
| 5 tấn | 18.5 kW | WP155-100 |
| 6 tấn | 22 kW | WPX155 |
d) Kinh nghiệm thực tế
- Thang nâng hàng cần ưu tiên mô-men dư tối thiểu 30%.
- Tời kéo liên tục nên dùng hệ số an toàn từ 1,5 đến 2 lần tải tính toán.
- Không nên chọn hộp số làm việc vượt quá 80% mô-men danh nghĩa trong thời gian dài.
- Với tải trên 5 tấn nên ưu tiên WPX155 hai cấp để tăng tuổi thọ.
6. Bảng tra lượng dầu bôi trơn cho hộp giảm tốc Size 155
| Model | Lượng dầu tham khảo |
|---|---|
| WPA155 | 8 - 10 lít |
| WPDA155 | 8 - 10 lít |
| WPDS155 | 8 - 10 lít |
| WPO155 | 7 - 9 lít |
| WPS155 | 9 - 11 lít |
| WPX155 | 12 - 16 lít |
Khuyến nghị sử dụng dầu hộp số công nghiệp ISO VG320 hoặc ISO VG460 đối với tải nặng và môi trường nhiệt độ cao.
7) FAQ về WPDS155, WPDA155, WPA155, WPS155, WPO155 và WPX155
a. WP155 có thay thế được hộp số cycloid không?
Có thể trong nhiều ứng dụng băng tải, vít tải và nâng hạ. Tuy nhiên cycloid chịu va đập tốt hơn, còn WP155 vận hành êm hơn.
b. WP155 có tự hãm khi nâng hàng không?
Có khả năng tự hãm ở tỷ số truyền lớn như i60, i80 và i100. Tuy nhiên thiết bị nâng người hoặc nâng hàng bắt buộc vẫn phải có phanh điện từ độc lập.
c. Vì sao WP155 chạy nóng sau vài giờ?
Các nguyên nhân thường gặp:
- Thiếu dầu bôi trơn.
- Dầu sai độ nhớt.
- Quá tải.
- Căn chỉnh đồng tâm giữa motor và hộp số không chính xác.
- Làm việc liên tục vượt công suất thiết kế.
d. WPDS155 và WPDA155 khác nhau thế nào?
Khác nhau chủ yếu ở vị trí trục ra. Việc lựa chọn phụ thuộc hướng lắp máy và không gian bố trí thực tế.
e. WP155 dùng cho gầu tải được không?
Rất phù hợp. Các hệ thống gầu tải xi măng, thức ăn chăn nuôi, khoáng sản thường sử dụng tỷ số truyền i40 đến i80.
f. Khi dùng cho máy khuấy vật liệu đặc nên chọn tỷ số nào?
- Khuấy nước: i20.
- Khuấy sơn: i30-i40.
- Khuấy keo: i50-i60.
- Khuấy bùn hoặc vật liệu có độ nhớt cao: i80-i100.
g. Bao lâu nên thay dầu cho WP155?
- Lần đầu sau 100 giờ hoạt động.
- Sau đó từ 2500 đến 5000 giờ hoạt động.
- Môi trường bụi, nhiệt độ cao hoặc tải nặng nên rút ngắn chu kỳ thay dầu.
h. WPX155 phù hợp với ứng dụng nào?
WPX155 là lựa chọn lý tưởng cho:
- Thang máy chở hàng.
- Tời kéo công nghiệp.
- Máy ép công suất lớn.
- Băng tải khai thác khoáng sản.
- Thiết bị nâng hạ tải trọng trên 5 tấn.
Click tại đây để lựa chọn thêm hộp giảm tốc các kích cỡ (size) khác:
Ngoài ra, nếu quý vị có thêm nhu cầu về các loại Hộp Giảm Tốc khác có thể click vào đây:














