0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Khuấy 2.2Kw 3Hp

5.713 reviews
  • Công suất: 2.2kW (3HP), điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V
  • Kiểu hộp giảm tốc: mặt bích GV trục 32mm, 40mm; GVC 1 pha trục 32mm; Cyclo mặt bích
  • Cánh khuấy inox đường kính 300mm, trục khuấy inox
  • Dùng cho bồn khuấy hóa chất, thực phẩm, xử lý nước thải
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor khuấy 2.2kW 3HP (3 ngựa) hay động cơ khuấy 2.2kW là bộ motor giảm tốc mặt bích gắn trục và cánh khuấy inox, dùng cho bồn 2,5 – 4 khối. Bài dưới đây nêu chất khuấy thường dùng, thể tích bồn, cỡ cánh khuấy, tốc độ, momen, dòng ampe và biến tần cho motor khuấy 2.2kW 3 pha 380V và 1 pha 220V.

1) Ứng dụng của motor khuấy 2.2kW 3HP

Motor khuấy 3HP hợp với bồn 3 – 4 khối chất lỏng loãng hoặc bồn 1 – 1,5 khối chất sệt:

  • Khuấy bể phản ứng, bể trung hòa, bể keo tụ 3 – 4 khối trong xử lý nước thải công nghiệp.
  • Khuấy bồn sơn nước, sơn lót, chống thấm, bột bả pha loãng mẻ 1,5 khối.
  • Khuấy bồn phân bón lỏng NPK, phân hữu cơ dạng nước 3 khối.
  • Khuấy bồn nấu nước tương, nước mắm, siro mẻ lớn.
  • Khuấy bồn nhựa lỏng, nhũ tương, keo dán gỗ.

2) Phân loại motor khuấy 2.2kW 3HP

a) Motor khuấy 3Hp 2.2kw mặt bích vuông, cánh khuấy thép không gỉ

  • Đường kính trục ra: 28mm, 32mm
  • Điện áp 3 pha 380V
  • Công suất 3HP
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Motor khuấy 3Hp 2.2kw mặt bích vuông, cánh khuấy thép không gỉ

b) Motor khuấy 3Hp 2.2kw 3 ngựa mặt bích 3 pha GV trục 32mm

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Công suất: 3 ngựa
  • Điện áp 3 pha 380V
  • 2 cỡ cánh khuấy: 228mm hoặc 300mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Motor khuấy 3Hp 2.2kw 3 ngựa mặt bích 3 pha GV

c) Động cơ khuấy 3Hp 2.2kw 3 ngựa mặt bích 1 pha GVC trục 32mm

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Công suất: 3HP
  • Điện áp 1 pha 220V
  • 2 cỡ cánh khuấy: 228mm hoặc 300mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Động cơ khuấy 3Hp 2.2kw 3 ngựa mặt bích 1 pha GVC trục 32mm

d) Động cơ khuấy 3Hp 2.2kw mặt bích 3 pha Cyclo

Loại 1: Motor khuấy 3Hp 2.2kw mặt bích Cyclo, cánh thép không gỉ

  • Động cơ điện áp 3 pha 380V
  • Công suất 3Hp 2.2kw
  • 2 cỡ cánh khuấy: 300mm hoặc 400mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Động cơ khuấy 3Hp 2.2kw mặt bích 3 pha Cyclo

Loại 2: Motor khuấy 2.2kW mặt bích Cyclo

  • Công suất: 2.2kW
  • Điện áp 3 pha 380V
  • 2 cỡ cánh khuấy: 228mm hoặc 300mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Động cơ khuấy 3Hp 2.2kw mặt bích 3 pha Cyclo

e) Motor khuấy 3Hp 2.2kw 3 ngựa mặt bích 3 pha GV trục 40mm

  • Công suất: 2.2kW 3HP
  • Trục ra 40mm
  • Điện áp 3 pha 380V
  • 2 cỡ cánh khuấy: 228mm hoặc 300mm
  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu

Motor khuấy 3Hp 2.2kw 3 ngựa mặt bích 3 pha GV trục 40mm

Dưới đây là các loại motor khuấy thông dụng khác:

3) Chất khuấy thường dùng với motor khuấy 2.2kW

Các chất dưới đây là nhóm chất hay được khuấy bằng động cơ khuấy 2.2kW 3HP ở quy mô bồn 2,5 m³ (2.500 lít) – 4 m³ (4.000 lít) (chất lỏng loãng) hoặc 1 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít) (chất sệt):

a) Hóa chất xử lý nước cấp, nước thải – khuấy bằng motor 2.2kw

  • Nước thải dệt nhuộm, xi mạ trong bể trung hòa 3 – 4 khối.
  • Sữa vôi, PAC, polymer pha bồn lớn.
  • Bùn loãng, bùn hoạt tính trong bể chứa bùn 2 khối.

b) Thực phẩm, đồ uống – khuấy bằng motor 2.2kw

  • Nước tương, nước mắm, siro đường mẻ 3 khối.
  • Dịch đường, dịch men trong bồn lên men bia, cồn.
  • Nước cốt dừa, sữa đậu nành nấu công nghiệp.

c) Sơn, keo, mỹ phẩm, hóa chất công nghiệp – khuấy bằng motor 2.2kw

  • Sơn nước, sơn lót, chống thấm gốc nước.
  • Nhựa lỏng, nhũ tương acrylic, keo dán gỗ.
  • Nước giặt, nước xả vải mẻ 3 khối.

d) Nông nghiệp, chăn nuôi, thủy sản – khuấy bằng motor 2.2kw

  • Phân bón lỏng NPK, phân hữu cơ dạng nước.
  • Thức ăn lỏng cho heo trang trại lớn.
  • Dịch thủy phân cá, đạm cá.

4) Thể tích bồn khuấy phù hợp với motor khuấy 2.2kW 3HP

Thể tích bồn mà động cơ khuấy 2.2kW 3HP khuấy được phụ thuộc chủ yếu vào độ nhớt của chất khuấy. Bảng dưới tính cho bồn trụ đứng, chiều cao bằng khoảng 1,2 lần đường kính bồn, motor 4 cực (1400 vòng/phút) qua hộp giảm tốc:

STTThể tích bồn khuấyNhóm chất khuấyĐộ nhớt tham khảoĐường kính bồnĐường kính cánh khuấy
12,5 m³ (2.500 lít) – 4 m³ (4.000 lít)Chất lỏng loãng như nước: nước thải, PAC, javen, nước giải khát1 – 100 cP1,38 – 1,62 m350 – 540 mm
21,5 m³ (1.500 lít) – 2,5 m³ (2.500 lít)Huyền phù, bùn loãng, sữa vôi, polymer pha loãng100 – 2.000 cP1,17 – 1,38 m290 – 460 mm
31 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít)Chất sệt: siro đặc, keo, sơn, dầu nhớt, bột loãng2.000 – 10.000 cP1,02 – 1,17 m510 – 1050 mm (mỏ neo, mái chèo lớn)
  • Chất có tỉ trọng cao (cát, bột đá, vôi đặc) làm tải nặng hơn chất lỏng cùng độ nhớt: thể tích nên lấy ở mức dưới của bảng.
  • Bồn thấp, rộng (đường kính lớn hơn chiều cao) cần cánh khuấy to hơn hoặc 2 tầng cánh.
  • Bồn cao hơn 1,5 lần đường kính: lắp 2 tầng cánh, khoảng cách giữa 2 tầng bằng 1 – 1,5 lần đường kính cánh.

5) Cánh khuấy cho motor khuấy 2.2kW 3HP

Động cơ khuấy 2.2kW 3HP dùng trục khuấy inox nối với trục ra hộp giảm tốc 32mm (GV), 40mm qua khớp nối. Tại Việt Nam, 4 kiểu cánh khuấy dưới đây là loại hay được lắp nhất cho motor khuấy 2.2kw 3hp; mỗi kiểu hợp với một nhóm chất và một dải tốc độ riêng.

4 kiểu cánh khuấy thông dụng cho motor khuấy 2.2kw 3hp: cánh 3 lá bản rộng 2 tầng, cánh nghiêng 4 lá 2 tầng, cánh mái chèo, cánh mỏ neo vét thành

a) Cánh 3 lá bản rộng 2 tầng cho motor khuấy 2.2kw 3hp

  • Đường kính cánh: 350–540 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 93–140 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: bồn cao, siro, nước giặt, hồ loãng.
  • Ưu điểm: dễ chế tạo, dễ vệ sinh, tạo dòng chảy dọc trục đẩy chất từ đáy lên.
  • Nhược điểm: bồn cao hơn 1,5 lần đường kính khó đảo đều với 1 tầng cánh.

b) Cánh nghiêng 4 lá 2 tầng cho motor khuấy 2.2kw 3hp

  • Đường kính cánh: 350–490 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 70–140 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: bể phản ứng, nước thải, huyền phù.
  • Ưu điểm: tuần hoàn tốt, vừa đẩy dọc trục vừa đẩy ra thành bồn, hạn chế lắng cặn đáy.
  • Nhược điểm: phá vón cục cứng kém.

c) Cánh mái chèo cho motor khuấy 2.2kw 3hp

  • Đường kính cánh: 550–810 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 35–93 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: polymer, keo tụ tạo bông, thức ăn lỏng.
  • Ưu điểm: khuấy êm, không phá bông cặn trong bể keo tụ, kết cấu đơn giản.
  • Nhược điểm: hiệu quả thấp với dịch rất đặc.

d) Cánh mỏ neo vét thành cho motor khuấy 2.2kw 3hp

  • Đường kính cánh: 870–1110 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 20–47 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: kem, tương ớt, keo nhớt, siro đặc.
  • Ưu điểm: vét sát thành và đáy bồn, chống bám dính, hỗ trợ truyền nhiệt với bồn có áo gia nhiệt.
  • Nhược điểm: phá vón kém, cần momen lớn nên chạy tốc độ thấp.

6) Tốc độ trục khuấy, momen của motor khuấy 2.2kW theo tỉ số truyền

Bảng tính cho motor 4 cực 1400 vòng/phút, hộp giảm tốc bánh răng hiệu suất khoảng 90%:

STTTỉ số truyềnTốc độ trục khuấy (motor 4 cực)Momen trục khuấyKiểu cánh khuấy hợp tốc độ này
11/5280 vòng/phút68 NmChân vịt, răng cưa cỡ nhỏ
21/10140 vòng/phút135 NmChân vịt, turbine
31/1593 vòng/phút203 NmTurbine, mái chèo
41/2070 vòng/phút270 NmTurbine, mái chèo
51/3047 vòng/phút402 NmMái chèo, mỏ neo
61/4035 vòng/phút540 NmMái chèo, mỏ neo
71/5028 vòng/phút675 NmMỏ neo
  • Momen trên là momen motor sinh ra tại trục khuấy; momen cho phép của từng cỡ hộp số xem ở thông số hộp trong phần phân loại.
  • Motor 6 cực (khoảng 930 vòng/phút) cùng công suất cho tốc độ thấp hơn khoảng 1/3 và momen lớn hơn tương ứng.

7) Dòng điện ampe, điện áp và biến tần cho motor khuấy 2.2kW 3HP

Dòng điện định mức tham khảo của động cơ khuấy 2.2kW 3HP loại 4 cực, hiệu suất IE1 – IE2 (dòng thực tế xem trên tem motor):

STTĐiện ápDòng định mứcBiến tần phù hợp
13 pha 380V (đấu sao)5 ABiến tần 3 pha 380V 2.2kW; khởi động nặng (chất sệt, bùn) chọn 3.7kW
23 pha 220V (đấu tam giác)8.7 ABiến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra loại 2.2kW
31 pha 220V (motor có tụ)14 AMotor 1 pha có tụ không điều khiển bằng biến tần thông thường; muốn chỉnh tốc độ dùng motor điều tốc hoặc bộ biến tốc cơ khí UDL
  • Khi khuấy chất lỏng loãng, dòng chạy thực tế thường chỉ 50 – 75% dòng định mức; chất sệt, bùn đặc làm dòng tiến sát dòng định mức.
  • Biến tần cho phép khởi động mềm, giảm sốc cơ khí lên trục và cánh khuấy khi bồn đầy chất sệt.
  • Chạy tần số thấp dưới 20 Hz trong thời gian dài làm quạt làm mát quay chậm, motor nóng hơn.

8) Cấu tạo, ưu điểm của motor khuấy 2.2kW

  • Động cơ điện 2.2kW (3HP), 4 cực, điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V.
  • Hộp giảm tốc mặt bích GV, GVM, cyclo, điều tốc UDL, giảm tốc độ và tăng momen cho trục khuấy.
  • Trục khuấy inox 304 (hoặc 316 cho axit, nước muối), nối trục ra hộp số 32mm (GV), 40mm qua khớp nối.
  • Cánh khuấy inox hoặc bọc nhựa PP, PE, teflon cho hóa chất ăn mòn.
  • Mặt bích hoặc giá đỡ lắp trên nắp, dầm bồn, giữ trục khuấy đúng tâm.
  • Kín bụi, kín nước cấp IP54 – IP55, chạy liên tục được nhiều giờ trong ngày.

9) Câu hỏi thường gặp về motor khuấy 2.2kW 3HP

  • Motor khuấy 2.2kw khuấy được bồn bao nhiêu lít? Với chất lỏng loãng như nước, động cơ khuấy 2.2kW 3HP khuấy được bồn 2,5 m³ (2.500 lít) – 4 m³ (4.000 lít); với huyền phù, bùn loãng khoảng 1,5 m³ (1.500 lít) – 2,5 m³ (2.500 lít); với chất sệt như siro, keo, sơn khoảng 1 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít).

  • Motor khuấy 2.2kw 3hp thường dùng để khuấy chất gì? Motor khuấy 2.2kW 3HP thường khuấy nước thải dệt nhuộm, xi mạ, sữa vôi, PAC, polymer trong bể 3 – 4 khối; sơn nước, chống thấm, nhựa lỏng, nhũ tương, keo dán gỗ; nước tương, nước mắm, siro, dịch lên men; phân bón lỏng NPK, thức ăn lỏng chăn nuôi.

  • Cánh khuấy cho motor khuấy 2.2kw đường kính bao nhiêu? Cánh chân vịt hoặc turbine cho bồn chất lỏng loãng khoảng 350 – 540 mm; cánh mỏ neo cho chất sệt bằng 0,85 – 0,95 lần đường kính bồn, khoảng 870 – 1110 mm.

  • Motor khuấy 2.2kw nên chạy tốc độ bao nhiêu vòng/phút? Pha hóa chất loãng, hòa tan bột: 140 – 280 vòng/phút (tỉ số 1/5 – 1/10). Phản ứng, huyền phù: 70 – 140 vòng/phút. Polymer, keo tụ tạo bông, sữa vôi: 35 – 93 vòng/phút. Chất sệt, keo, kem dùng cánh mỏ neo: 20 – 47 vòng/phút.

  • Momen trục khuấy của motor khuấy 2.2kw là bao nhiêu? Motor 4 cực qua hộp số tỉ số 1/10 (140 vòng/phút) cho momen khoảng 135 Nm; tỉ số 1/20 (70 vòng/phút) khoảng 270 Nm.

  • Motor khuấy 2.2kw 3hp chạy dòng bao nhiêu ampe? Loại 3 pha 4 cực chạy điện 380V có dòng định mức khoảng 5 A, đấu tam giác chạy 220V khoảng 8.7 A; loại 1 pha 220V khoảng 14 A. Dòng khởi động trực tiếp gấp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức, kéo dài 1 – 3 giây.

  • Motor khuấy 2.2kw dùng biến tần bao nhiêu kW? Motor khuấy 2.2kw 3 pha 380V dùng biến tần 3 pha 380V 2.2kW; khuấy chất sệt, bùn, khởi động có tải nặng chọn biến tần 3.7kW. Nơi chỉ có điện 1 pha, motor 3 pha đấu tam giác 220V chạy với biến tần 1 pha vào – 3 pha ra 220V loại 2.2kW. Chỉnh tần số từ 25 – 60 Hz cho tốc độ trục khuấy thay đổi tương ứng mà không phải đổi tỉ số hộp số.

  • Có motor khuấy 2.2kw điện 1 pha 220V không? Có. Motor khuấy 2.2kW 1 pha 220V có dòng định mức khoảng 14 A, dòng khởi động lớn nên nguồn 1 pha cần đủ khỏe. Loại 3 pha 380V dòng khoảng 5 A; nơi chỉ có điện 1 pha cũng dùng được motor 3 pha 2,2kW đấu tam giác 220V với biến tần 1 pha vào – 3 pha ra 2,2kW.

  • Khuấy PAC, polymer, phèn trong xử lý nước thải dùng motor khuấy 2.2kw được bồn bao nhiêu? Bồn pha PAC, phèn, javen, xút loãng (gần như nước): 2,5 m³ (2.500 lít) – 4 m³ (4.000 lít). Bồn pha polymer anion, cation nồng độ 0,1 – 0,3% (nhớt hơn, cần khuấy chậm 40 – 90 vòng/phút, cánh mái chèo): 1,5 m³ (1.500 lít) – 2,5 m³ (2.500 lít). Bồn sữa vôi Ca(OH)2 đặc: 1 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít).

  • Khuấy axit, xút NaOH, nước muối bằng motor khuấy 2.2kw thì trục và cánh làm bằng gì? Axit loãng, xút, javen dùng trục và cánh inox 316 hoặc inox 304 bọc nhựa PP, PE; axit đặc, HCl, hóa chất ăn mòn mạnh dùng trục cánh bọc teflon (PTFE) hoặc nhựa PVDF. Hơi hóa chất bốc lên có thể làm gỉ hộp số, nên che chắn hoặc dùng nắp bồn kín có phốt chặn.

  • Trục khuấy của motor khuấy 2.2kw dài bao nhiêu? Trục khuấy dài bằng chiều cao bồn trừ khoảng cách từ cánh tới đáy (thường bằng 1/3 – 1 lần đường kính cánh), cộng phần nối lên mặt bích. Ví dụ bồn 4 m³ (4.000 lít) đường kính khoảng 1,62 m, cao khoảng 1,94 m thì trục dài khoảng 1,8 – 2,0 m.

  • Vì sao bồn khuấy bị xoáy phễu, chất lỏng không trộn đều? Bồn tròn trơn và cánh đặt đúng tâm làm cả khối chất lỏng quay theo cánh, tạo xoáy phễu, hút khí vào. Cách xử lý: hàn 4 tấm chắn dọc thành bồn rộng khoảng 1/10 – 1/12 đường kính bồn, hoặc lắp trục khuấy lệch tâm, nghiêng 10 – 15 độ.

  • Khuấy dung môi, sơn dầu, xăng dầu dễ cháy dùng motor khuấy 2.2kw loại nào? Khu vực có hơi dung môi, xăng dầu, cồn dùng motor phòng nổ dòng YBX3 cùng công suất 2.2kW, cấp phòng nổ Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4, ghép hộp giảm tốc và trục cánh inox như motor khuấy thường.

  • Motor khuấy 2.2kw gắn mặt bích hay chân đế? Đa số motor khuấy 2.2kw dùng kiểu mặt bích, đặt đứng trên giá đỡ hoặc nắp bồn, trục ra hướng xuống. Kiểu chân đế dùng khi đặt motor bên cạnh bồn, truyền động qua puly, xích hoặc khớp nối.

  • Motor khuấy 2.2kw chạy liên tục 24/24 được không? Được, motor khuấy làm việc chế độ S1 (liên tục) khi dòng chạy thực tế không vượt dòng định mức trên tem. Bồn chất sệt, chất kết tinh, đông đặc dần theo thời gian làm dòng tăng dần; đo dòng ampe khi chất đặc nhất để biết motor còn đủ tải hay không.