0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Khuấy 1.1Kw 1.5Hp

5.828 reviews
  • Công suất: 1.1kW (1.5HP), điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V
  • Kiểu hộp giảm tốc: mặt bích GV, GVM tỉ số truyền lớn, điều tốc trục thẳng, điều tốc UDL, GVC 1 pha
  • Tỉ số truyền thông dụng: 11 – 59 (GV), 5 – 60 (GVM)
  • Trục khuấy, cánh khuấy inox; dùng cho bồn khuấy hóa chất, thực phẩm, xử lý nước thải
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor khuấy 1.1kW 1.5HP (1.5 ngựa) hay động cơ khuấy 1.1kW là bộ motor giảm tốc mặt bích gắn trục và cánh khuấy inox, dùng cho bồn 1 – 1,5 khối. Bài dưới đây nêu chất khuấy thường dùng, thể tích bồn, cỡ cánh khuấy, tốc độ, momen, dòng ampe và biến tần cho motor khuấy 1.1kW 3 pha 380V và 1 pha 220V.

Nội dung

1) Ứng dụng của motor khuấy 1.1kW 1.5HP

Motor khuấy 1.5HP hợp với bồn 1 – 1,5 khối chất lỏng loãng hoặc bồn 400 – 600 lít chất sệt:

  • Khuấy bồn sữa vôi, PAC, polymer 1,5 khối trong trạm xử lý nước thải dệt nhuộm, thủy sản.
  • Khuấy bồn nấu siro, nước sốt, tương ớt loãng 600 – 1000 lít.
  • Khuấy bồn sản xuất dầu gội, sữa tắm, nước giặt 1 khối.
  • Khuấy bồn keo dán, sơn nước, chống thấm gốc nước.
  • Khuấy bồn phân bón lỏng NPK, dịch đạm cá 1 – 1,5 khối.

2) Phân loại motor khuấy 1.1kW 1.5HP

a) Motor khuấy 1.5hp 1.1kw 1.5 ngựa mặt bích 3 pha

  • Tổng dài XL3: 595 mm, BL1: 501 mm
  • Đường kính mặt bích vào: 200 mm, Đường kính ngoài mặt bích: 230 mm
  • Rãnh cavet: 10 mm, Đường kính trục ra: 35 mm, Chiều dài trục ra: 46 mm

Với motor bích 1.1kw 1.5 ngựa B35:

  • Đường kính trục motor: 24 mm
  • Chiều dài trục motor điện: 50 mm, Chốt cavet: 8 mm

Motor khuấy 1.1kw 1.5hp mặt bích 3 pha 380v

b) Motor khuấy 1.5hp 1.1kw GV bích vuông

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Mã hàng: GV32( PF - DL SV - NF)
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm

Động cơ khuấy 1.1kw 1.5hp GV bích vuông

c) Motor khuấy 1.5Hp 1.1kw 1.5 ngựa biến đổi tốc độ

Motor khuấy trộn 1.1kw 1.5hp điều chỉnh tốc độ trục thẳng GV

  • Ratio tỉ số truyền 11 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 96 tới 20 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 17 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 63 tới 13 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 23 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 46 tới 9 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 29 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 37 tới 7 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 35 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 31 tới 6 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 43 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 25 tới 5 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 59 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 18 tới 4 vòng / phút

d) Motor khuấy 1.1kw 1.5hp 1.5 ngựa bích vuông GVM

Motor máy trộn 1.1kw 1.5hp mặt bích vuông GVM, tỉ số truyền lớn 

Motor khuấy hóa chất 1.1kw 1.5hp 1.5 ngựa tỉ số truyền lớn:

  • Tỉ số truyền ratio 5 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 200 tới 40 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 10 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 100 tới 20 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 20 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 40 tới 8 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 30 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 33 tới 6.5 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 40 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 25 tới 5 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 50 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 20 tới 4 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 60 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 16.5 tới 3 vòng / phút

e) Motor khuấy 1.1kw 1.5hp điện 1 pha

  • Đường kính trục: 32 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 10 mm

Motor khuấy 1 pha 220v 1.1kw 1.5hp

f) Motor khuấy 1.1kw 1.5hp 1.5 ngựa motor điều tốc UDL

motor 1.1kw 1.5Hp UDL

  • Tổng dài: 491.5 mm, Tổng cao: 273 mm
  • Đường kính mặt bích P : 200 mm, Đường kính bích trong N: 130mm
  • Đường kính trục D: 24mm, Chiều dài trục B: 50mm

Motor khuấy 1.1kw 1.5 hp là 1 trong những loại motor công nghiệp phổ biến tại Việt Nam

g) Động cơ khuấy 1.5Hp 1.1kw chất lượng Nhật Bản

Motor khuấy trộn 1.1kw 1.5Hp lắp với hộp số XL3 có thông số như sau:

Dòng điện định mức 2.9A (4 cực).

Ratio - lần giảm tốc thường dùng: 11, 17, 23, 29, 35, 43 với tốc độ đầu ra trong khoảng từ 127 đến 25 vòng/phút

h) Động cơ khuấy 1.5hp 1.1kw 1.5 ngựa thương hiệu Taiwan

Dưới đây là kích thước motor khuấy 1.5 ngựa 1.5Hp 1.1kw thương hiệu Đài Loan được nhiều người dùng:

  • Chiều dài trục 50 mm
  • Đường kính trục 32 mm
  • Tỷ số truyền phổ biến: 1/10, 1/20, 1/30, 1/50, 1/40, 1/60

3) Chất khuấy thường dùng với motor khuấy 1.1kW

Các chất dưới đây là nhóm chất hay được khuấy bằng động cơ khuấy 1.1kW 1.5HP ở quy mô bồn 1 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít) (chất lỏng loãng) hoặc 400 lít – 600 lít (chất sệt):

a) Hóa chất xử lý nước cấp, nước thải – khuấy bằng motor 1.1kw

  • Sữa vôi Ca(OH)2, PAC, phèn sắt bồn 1 – 1,5 khối.
  • Polymer anion, cation 0,1 – 0,3% bồn 600 – 1000 lít.
  • Xút NaOH, axit H2SO4 loãng trung hòa nước thải dệt nhuộm.

b) Thực phẩm, đồ uống – khuấy bằng motor 1.1kw

  • Siro đường, mạch nha loãng, nước sốt.
  • Tương ớt, tương cà loãng, nước chấm.
  • Sữa đậu nành, sữa hạt nấu mẻ lớn.

c) Sơn, keo, mỹ phẩm, hóa chất công nghiệp – khuấy bằng motor 1.1kw

  • Dầu gội, sữa tắm, nước giặt, nước xả vải.
  • Keo dán, sơn nước, chống thấm gốc nước.
  • Dung dịch mạ, dung dịch tẩy rửa công nghiệp.

d) Nông nghiệp, chăn nuôi, thủy sản – khuấy bằng motor 1.1kw

  • Phân bón lỏng NPK, phân hữu cơ dạng nước.
  • Thức ăn lỏng chăn nuôi heo.
  • Chế phẩm vi sinh xử lý chuồng trại, ao nuôi.

4) Thể tích bồn khuấy phù hợp với motor khuấy 1.1kW 1.5HP

Thể tích bồn mà động cơ khuấy 1.1kW 1.5HP khuấy được phụ thuộc chủ yếu vào độ nhớt của chất khuấy. Bảng dưới tính cho bồn trụ đứng, chiều cao bằng khoảng 1,2 lần đường kính bồn, motor 4 cực (1400 vòng/phút) qua hộp giảm tốc:

STTThể tích bồn khuấyNhóm chất khuấyĐộ nhớt tham khảoĐường kính bồnĐường kính cánh khuấy
11 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít)Chất lỏng loãng như nước: nước thải, PAC, javen, nước giải khát1 – 100 cP1,02 – 1,17 m260 – 390 mm
2600 lít – 1 m³ (1.000 lít)Huyền phù, bùn loãng, sữa vôi, polymer pha loãng100 – 2.000 cP0,86 – 1,02 m220 – 340 mm
3400 lít – 600 lítChất sệt: siro đặc, keo, sơn, dầu nhớt, bột loãng2.000 – 10.000 cP0,75 – 0,86 m380 – 770 mm (mỏ neo, mái chèo lớn)
  • Chất có tỉ trọng cao (cát, bột đá, vôi đặc) làm tải nặng hơn chất lỏng cùng độ nhớt: thể tích nên lấy ở mức dưới của bảng.
  • Bồn thấp, rộng (đường kính lớn hơn chiều cao) cần cánh khuấy to hơn hoặc 2 tầng cánh.
  • Bồn cao hơn 1,5 lần đường kính: lắp 2 tầng cánh, khoảng cách giữa 2 tầng bằng 1 – 1,5 lần đường kính cánh.

5) Cánh khuấy cho motor khuấy 1.1kW 1.5HP

Động cơ khuấy 1.1kW 1.5HP dùng trục khuấy inox nối với trục ra hộp giảm tốc 28mm, 32mm (GV, GVM), 35mm qua khớp nối. Tại Việt Nam, 4 kiểu cánh khuấy dưới đây là loại hay được lắp nhất cho motor khuấy 1.1kw 1.5hp; mỗi kiểu hợp với một nhóm chất và một dải tốc độ riêng.

4 kiểu cánh khuấy thông dụng cho motor khuấy 1.1kw 1.5hp: cánh 3 lá bản rộng, cánh nghiêng 4 lá, cánh mái chèo, cánh mỏ neo vét thành

a) Cánh 3 lá bản rộng cho motor khuấy 1.1kw 1.5hp

  • Đường kính cánh: 260–390 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 140–280 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: nước rửa chén, PAC, siro loãng, phân bón lá.
  • Ưu điểm: dễ chế tạo, dễ vệ sinh, tạo dòng chảy dọc trục đẩy chất từ đáy lên.
  • Nhược điểm: bồn cao hơn 1,5 lần đường kính khó đảo đều với 1 tầng cánh.

b) Cánh nghiêng 4 lá cho motor khuấy 1.1kw 1.5hp

  • Đường kính cánh: 260–350 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 70–140 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: huyền phù, sữa vôi, nước giặt, phản ứng.
  • Ưu điểm: tuần hoàn tốt, vừa đẩy dọc trục vừa đẩy ra thành bồn, hạn chế lắng cặn đáy.
  • Nhược điểm: phá vón cục cứng kém.

c) Cánh mái chèo cho motor khuấy 1.1kw 1.5hp

  • Đường kính cánh: 410–580 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 35–93 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: polymer, keo tụ tạo bông, thức ăn lỏng.
  • Ưu điểm: khuấy êm, không phá bông cặn trong bể keo tụ, kết cấu đơn giản.
  • Nhược điểm: hiệu quả thấp với dịch rất đặc.

d) Cánh mỏ neo vét thành cho motor khuấy 1.1kw 1.5hp

  • Đường kính cánh: 640–820 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 20–47 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: kem, tương ớt, keo nhớt, siro đặc.
  • Ưu điểm: vét sát thành và đáy bồn, chống bám dính, hỗ trợ truyền nhiệt với bồn có áo gia nhiệt.
  • Nhược điểm: phá vón kém, cần momen lớn nên chạy tốc độ thấp.

6) Tốc độ trục khuấy, momen của motor khuấy 1.1kW theo tỉ số truyền

Bảng tính cho motor 4 cực 1400 vòng/phút, hộp giảm tốc bánh răng hiệu suất khoảng 90%:

STTTỉ số truyềnTốc độ trục khuấy (motor 4 cực)Momen trục khuấyKiểu cánh khuấy hợp tốc độ này
11/5280 vòng/phút34 NmChân vịt, răng cưa cỡ nhỏ
21/10140 vòng/phút68 NmChân vịt, turbine
31/1593 vòng/phút102 NmTurbine, mái chèo
41/2070 vòng/phút135 NmTurbine, mái chèo
51/3047 vòng/phút201 NmMái chèo, mỏ neo
61/4035 vòng/phút270 NmMái chèo, mỏ neo
71/5028 vòng/phút338 NmMỏ neo
  • Momen trên là momen motor sinh ra tại trục khuấy; momen cho phép của từng cỡ hộp số xem ở thông số hộp trong phần phân loại.
  • Motor 6 cực (khoảng 930 vòng/phút) cùng công suất cho tốc độ thấp hơn khoảng 1/3 và momen lớn hơn tương ứng.

7) Dòng điện ampe, điện áp và biến tần cho motor khuấy 1.1kW 1.5HP

Dòng điện định mức tham khảo của động cơ khuấy 1.1kW 1.5HP loại 4 cực, hiệu suất IE1 – IE2 (dòng thực tế xem trên tem motor):

STTĐiện ápDòng định mứcBiến tần phù hợp
13 pha 380V (đấu sao)2.8 ABiến tần 3 pha 380V 1.5kW; khởi động nặng (chất sệt, bùn) chọn 2.2kW
23 pha 220V (đấu tam giác)4.8 ABiến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra loại 1.5kW
31 pha 220V (motor có tụ)7.3 AMotor 1 pha có tụ không điều khiển bằng biến tần thông thường; muốn chỉnh tốc độ dùng motor điều tốc hoặc bộ biến tốc cơ khí UDL
  • Khi khuấy chất lỏng loãng, dòng chạy thực tế thường chỉ 50 – 75% dòng định mức; chất sệt, bùn đặc làm dòng tiến sát dòng định mức.
  • Biến tần cho phép khởi động mềm, giảm sốc cơ khí lên trục và cánh khuấy khi bồn đầy chất sệt.
  • Chạy tần số thấp dưới 20 Hz trong thời gian dài làm quạt làm mát quay chậm, motor nóng hơn.

8) Cấu tạo, ưu điểm của motor khuấy 1.1kW

  • Động cơ điện 1.1kW (1.5HP), 4 cực, điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V.
  • Hộp giảm tốc mặt bích GV, GVM, điều tốc UDL, giảm tốc độ và tăng momen cho trục khuấy.
  • Trục khuấy inox 304 (hoặc 316 cho axit, nước muối), nối trục ra hộp số 28mm, 32mm (GV, GVM), 35mm qua khớp nối.
  • Cánh khuấy inox hoặc bọc nhựa PP, PE, teflon cho hóa chất ăn mòn.
  • Mặt bích hoặc giá đỡ lắp trên nắp, dầm bồn, giữ trục khuấy đúng tâm.
  • Kín bụi, kín nước cấp IP54 – IP55, chạy liên tục được nhiều giờ trong ngày.

9) Câu hỏi thường gặp về motor khuấy 1.1kW 1.5HP

  • Motor khuấy 1.1kw khuấy được bồn bao nhiêu lít? Với chất lỏng loãng như nước, động cơ khuấy 1.1kW 1.5HP khuấy được bồn 1 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít); với huyền phù, bùn loãng khoảng 600 lít – 1 m³ (1.000 lít); với chất sệt như siro, keo, sơn khoảng 400 lít – 600 lít.

  • Motor khuấy 1.1kw 1.5hp thường dùng để khuấy chất gì? Motor khuấy 1.1kW 1.5HP thường khuấy sữa vôi, PAC, polymer, xút trong bồn 1 – 1,5 khối xử lý nước thải; siro, nước sốt, tương ớt loãng; dầu gội, sữa tắm, nước giặt; keo dán, sơn nước, chống thấm; phân bón lỏng NPK, thức ăn lỏng chăn nuôi.

  • Cánh khuấy cho motor khuấy 1.1kw đường kính bao nhiêu? Cánh chân vịt hoặc turbine cho bồn chất lỏng loãng khoảng 260 – 390 mm; cánh mỏ neo cho chất sệt bằng 0,85 – 0,95 lần đường kính bồn, khoảng 640 – 820 mm.

  • Motor khuấy 1.1kw nên chạy tốc độ bao nhiêu vòng/phút? Pha hóa chất loãng, hòa tan bột: 140 – 280 vòng/phút (tỉ số 1/5 – 1/10). Phản ứng, huyền phù: 70 – 140 vòng/phút. Polymer, keo tụ tạo bông, sữa vôi: 35 – 93 vòng/phút. Chất sệt, keo, kem dùng cánh mỏ neo: 20 – 47 vòng/phút.

  • Momen trục khuấy của motor khuấy 1.1kw là bao nhiêu? Motor 4 cực qua hộp số tỉ số 1/10 (140 vòng/phút) cho momen khoảng 68 Nm; tỉ số 1/20 (70 vòng/phút) khoảng 135 Nm.

  • Motor khuấy 1.1kw 1.5hp chạy dòng bao nhiêu ampe? Loại 3 pha 4 cực chạy điện 380V có dòng định mức khoảng 2.8 A, đấu tam giác chạy 220V khoảng 4.8 A; loại 1 pha 220V khoảng 7.3 A. Dòng khởi động trực tiếp gấp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức, kéo dài 1 – 3 giây.

  • Motor khuấy 1.1kw dùng biến tần bao nhiêu kW? Motor khuấy 1.1kw 3 pha 380V dùng biến tần 3 pha 380V 1.5kW; khuấy chất sệt, bùn, khởi động có tải nặng chọn biến tần 2.2kW. Nơi chỉ có điện 1 pha, motor 3 pha đấu tam giác 220V chạy với biến tần 1 pha vào – 3 pha ra 220V loại 1.5kW. Chỉnh tần số từ 25 – 60 Hz cho tốc độ trục khuấy thay đổi tương ứng mà không phải đổi tỉ số hộp số.

  • Có motor khuấy 1.1kw điện 1 pha 220V không? Có. Motor khuấy 1.1kW 1 pha 220V có dòng định mức khoảng 7,3 A. Loại 3 pha 380V dòng khoảng 2,8 A.

  • Khuấy PAC, polymer, phèn trong xử lý nước thải dùng motor khuấy 1.1kw được bồn bao nhiêu? Bồn pha PAC, phèn, javen, xút loãng (gần như nước): 1 m³ (1.000 lít) – 1,5 m³ (1.500 lít). Bồn pha polymer anion, cation nồng độ 0,1 – 0,3% (nhớt hơn, cần khuấy chậm 40 – 90 vòng/phút, cánh mái chèo): 600 lít – 1 m³ (1.000 lít). Bồn sữa vôi Ca(OH)2 đặc: 400 lít – 600 lít.

  • Khuấy axit, xút NaOH, nước muối bằng motor khuấy 1.1kw thì trục và cánh làm bằng gì? Axit loãng, xút, javen dùng trục và cánh inox 316 hoặc inox 304 bọc nhựa PP, PE; axit đặc, HCl, hóa chất ăn mòn mạnh dùng trục cánh bọc teflon (PTFE) hoặc nhựa PVDF. Hơi hóa chất bốc lên có thể làm gỉ hộp số, nên che chắn hoặc dùng nắp bồn kín có phốt chặn.

  • Trục khuấy của motor khuấy 1.1kw dài bao nhiêu? Trục khuấy dài bằng chiều cao bồn trừ khoảng cách từ cánh tới đáy (thường bằng 1/3 – 1 lần đường kính cánh), cộng phần nối lên mặt bích. Ví dụ bồn 1,5 m³ (1.500 lít) đường kính khoảng 1,17 m, cao khoảng 1,40 m thì trục dài khoảng 1,3 – 1,5 m.

  • Vì sao bồn khuấy bị xoáy phễu, chất lỏng không trộn đều? Bồn tròn trơn và cánh đặt đúng tâm làm cả khối chất lỏng quay theo cánh, tạo xoáy phễu, hút khí vào. Cách xử lý: hàn 4 tấm chắn dọc thành bồn rộng khoảng 1/10 – 1/12 đường kính bồn, hoặc lắp trục khuấy lệch tâm, nghiêng 10 – 15 độ.

  • Khuấy dung môi, sơn dầu, xăng dầu dễ cháy dùng motor khuấy 1.1kw loại nào? Khu vực có hơi dung môi, xăng dầu, cồn dùng motor phòng nổ dòng YBX3 cùng công suất 1.1kW, cấp phòng nổ Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4, ghép hộp giảm tốc và trục cánh inox như motor khuấy thường.

  • Motor khuấy 1.1kw gắn mặt bích hay chân đế? Đa số motor khuấy 1.1kw dùng kiểu mặt bích, đặt đứng trên giá đỡ hoặc nắp bồn, trục ra hướng xuống. Kiểu chân đế dùng khi đặt motor bên cạnh bồn, truyền động qua puly, xích hoặc khớp nối.

  • Motor khuấy 1.1kw chạy liên tục 24/24 được không? Được, motor khuấy làm việc chế độ S1 (liên tục) khi dòng chạy thực tế không vượt dòng định mức trên tem. Bồn chất sệt, chất kết tinh, đông đặc dần theo thời gian làm dòng tăng dần; đo dòng ampe khi chất đặc nhất để biết motor còn đủ tải hay không.