0981676163Miền Nam
0981645020Miền Bắc

Motor Khuấy 0.75Kw 1Hp

8.053 reviews
  • Công suất: 0.75kW (1HP), điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V
  • Kiểu hộp giảm tốc: mặt bích GV trục 28mm, GVM tỉ số truyền lớn, Cyclo BLD0, điều tốc UDL, GVC 1 pha
  • Tỉ số truyền thông dụng: 11 – 59 (GV), 5 – 60 (GVM)
  • Motor Teco, Hitachi; cánh khuấy inox đường kính 300mm
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor khuấy 0.75kW 1HP (1 ngựa) hay động cơ khuấy 0.75kW là bộ motor giảm tốc gắn trục và cánh khuấy inox 300mm, dùng cho bồn 500 – 1000 lít. Bài dưới đây nêu chất khuấy thường dùng, thể tích bồn, cỡ cánh khuấy, tốc độ, momen, dòng ampe và biến tần cho motor khuấy 0.75kW 3 pha 380V và 1 pha 220V.

Nội dung

1) Ứng dụng của motor khuấy 0.75kW 1HP

Motor khuấy 1HP là cỡ phổ biến nhất cho bồn khuấy 1 khối (1000 lít):

  • Khuấy bồn pha PAC, polymer, vôi 1000 lít trong trạm xử lý nước thải khu dân cư, nhà máy.
  • Khuấy bồn pha siro, nước giải khát, sữa chua uống, trà sữa 500 – 800 lít.
  • Khuấy bồn sản xuất nước rửa chén, nước giặt, nước lau sàn mẻ 1 khối.
  • Khuấy sơn nước, bột trét pha loãng, keo dán gỗ loãng.
  • Khuấy thức ăn lỏng chăn nuôi heo, bồn phân bón lỏng 1 khối.

2) Phân loại motor khuấy 0.75kW 1HP

a) Motor khuấy 1HP 0.75kw mặt bích, cánh khuấy thép không gỉ

Thông số kỹ thuật động cơ khuấy 1HP 0.75kw GV:

  • Công suất: 1HP 0.75kw 1 ngựa
  • Vật liệu trục khuấy: thép không gỉ
  • Vật liệu cánh khuấy: thép không gỉ
  • Kiểu thiết kế lắp đặt: Mặt bích
  • Đường kính cánh: 300 mm, 400mm
  • Số tầng cánh: 1 tầng/ 2 tầng

Motor khuấy 1HP 0.75kw mặt bích, cánh khuấy thép không gỉ

b) Motor khuấy 1HP 0.75kw GV mặt bích, cánh inox 300mm

Thông số kỹ thuật động cơ khuấy 1HP 0.75kw GV:

  • Công suất: 1HP 0.75kw 1 ngựa
  • Vật liệu trục khuấy: inox
  • Vật liệu cánh khuấy: inox
  • Kiểu thiết kế lắp đặt: Mặt bích
  • Đường kính cánh: 300 mm
  • Số tầng cánh: 1 tầng/ 2 tầng

Motor Khuấy 0.75Kw 1Hp

c) Motor khuấy 1HP 0.75kw Teco BLD0 Cyclo mặt bích, cánh inox 300mm

Thông số kỹ thuật động cơ khuấy 1HP 0.75kw Teco BLD0:

  • Công suất: 1HP 0.75kw 1 ngựa
  • Vật liệu trục khuấy: inox
  • Vật liệu cánh khuấy: inox
  • Kiểu thiết kế lắp đặt: Cyclo mặt bích
  • Đường kính cánh: 300 mm
  • Số tầng cánh: 1 tầng/ 2 tầng

Motor Khuấy 0.75Kw 1Hp

d) Motor khuấy 1HP 0.75kw Teco GVM mặt bích, cánh inox 300mm

Thông số kỹ thuật động cơ khuấy 1HP 0.75kw Teco GVM:

  • Công suất: 1HP 0.75kw 1 ngựa
  • Vật liệu trục khuấy: inox
  • Vật liệu cánh khuấy: inox
  • Kiểu thiết kế lắp đặt: Mặt bích
  • Đường kính cánh: 300 mm
  • Số tầng cánh: 1 tầng/ 2 tầng

Motor Khuấy 0.75Kw 1Hp

e) Motor khuấy 0.75kw 1HP Hitachi BLD0 Cyclo mặt bích, cánh inox 300mm

Thông số kỹ thuật động cơ khuấy 1HP 0.75kw Hitachi BLD0:

  • Công suất: 1HP 0.75kw 1 ngựa
  • Vật liệu trục khuấy: inox
  • Vật liệu cánh khuấy: inox
  • Kiểu thiết kế lắp đặt: Mặt bích
  • Đường kính cánh: 300 mm
  • Số tầng cánh: 1 tầng/ 2 tầng

Motor Khuấy 0.75Kw 1Hp

f) Motor khuấy 0.75kw 1HP Hitachi GVM mặt bích, cánh inox 300mm

Thông số kỹ thuật động cơ khuấy 1HP 0.75kw Hitachi GVM:

  • Công suất: 1HP 0.75kw 1 ngựa
  • Vật liệu trục khuấy: inox
  • Vật liệu cánh khuấy: inox
  • Kiểu thiết kế lắp đặt: Mặt bích
  • Đường kính cánh: 300 mm
  • Số tầng cánh: 1 tầng/ 2 tầng

Motor Khuấy 0.75Kw 1Hp

g) Motor khuấy 1HP 0.75kw 1 ngựa mặt bích 3 pha 380v

  • Đường kính trục: 35 mm
  • Tổng dài: 530 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230 mm
  • Cánh khuấy: 1 tầng cánh/ 2 tầng cánh
  • Chiều dài trục khuấy: 1m - 1.5m - 2m - 2.5m
  • Đường kính cánh khuấy: 300mm/ 400mm

Motor khuấy 0.75kw 1HP mặt bích 3 pha 380v

h) Motor khuấy 1Hp 0.75kw GV bích vuông

  • Đường kính trục: 28 mm
  • Mã hàng: GV28( PF - DL SV - NF)
  • Chiều dài mặt bích: 194 mm
  • Chiều ngang mặt bích: 180 mm

Động cơ khuấy 0.75kw 1HP 1 ngựa GV bích vuông

i) Motor khuấy 0.75kw 1Hp 1 ngựa điều chỉnh tốc độ trục thẳng

Motor khuấy trộn 0.75kw 1HP 1 ngựa điều chỉnh tốc độ trục thẳng GV

  • Ratio tỉ số truyền 11 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 96 tới 20 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 17 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 63 tới 13 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 23 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 46 tới 9 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 29 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 37 tới 7 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 35 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 31 tới 6 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 43 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 25 tới 5 vòng / phút
  • Ratio tỉ số truyền 59 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 18 tới 4 vòng / phút

j) Motor khuấy 0.75kw 1HP 1 ngựa mặt bích vuông GVM

Motor máy trộn 0.75kw 1HP mặt bích vuông GVM, tỉ số truyền lớn

  • Tỉ số truyền ratio 5 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 200 tới 40 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 10 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 100 tới 20 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 20 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 40 tới 8 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 30 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 33 tới 6.5 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 40 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 25 tới 5 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 50 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 20 tới 4 vòng / phút
  • Tỉ số truyền ratio 60 thì tốc độ trục ra điều chỉnh được trong khoảng từ 16.5 tới 3 vòng / phút

k) Động cơ khuấy 1HP 0.75kw 1 pha 220v

  • Đường kính trục motor khuấy 0.75Kw 1Hp: 28 mm
  • Chiều dài trục: 43 mm
  • Bản rộng rãnh cavet: 7 mm

Motor khuấy 1 pha 220v 0.75kw 1HP

l) Động cơ khuấy 1Hp 1 ngựa 0.75kw motor điều tốc UDL

motor 0.75kw 1Hp UDL

  • Tổng dài: 438 mm, Tổng cao: 255 mm
  • Đường kính mặt bích P : 200 mm, Đường kính bích trong N: 130 mm
  • Đường kính trục D: 19 mm, Chiều dài trục B: 40 mm

Motor khuấy 0.75kw 1 hp là 1 trong những loại motor công nghiệp phổ biến tại Việt Nam

m) Động cơ khuấy 1Hp 0.75kw chất lượng Nhật Bản

Động cơ khuấy 1 ngựa thường lắp với hộp giảm tốc XL3 mặt bích như hình sau:

Dòng điện ampe định mức 11.7 (4 pole).

Ratio - số lần giảm thường dùng: 35, 43, 23, 29, 59, 17 với tốc độ đầu ra trong khoảng từ 125 đến 22 vòng/phút

n) Động cơ khuấy 0.75kw 1hp thương hiệu Taiwan

Dưới đây là bản vẽ motor khuấy 1Hp 0.75kw thương hiệu Đài Loan:

  • Chiều ngang mặt bích 180 mm
  • Chiều dài mặt bích 194 mm
  • Chiều dài trục ra 43 mm
  • Đường kính cốt 28 mm
  • Tỷ số truyền phổ biến: 1/60, 1/20, 1/30, 1/50

o) Motor khuấy trộn 1Hp 1 ngựa 0.75kw xuất xứ Châu Âu

Loại động cơ tải nặng, hoạt động liên tục, motor khuấy 1 ngựa lắp hộp giảm tốc tải nặng RF 57 như hình sau:

  • Đường kính ngoài mặt bích 200  mm
  • Đường kính trục 35 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích 11 mm

Mời tham khảo động cơ khuấy IE3 phổ biến dưới đây:

 

3) Chất khuấy thường dùng với motor khuấy 0.75kW

Các chất dưới đây là nhóm chất hay được khuấy bằng động cơ khuấy 0.75kW 1HP ở quy mô bồn 500 lít – 1 m³ (1.000 lít) (chất lỏng loãng) hoặc 200 lít – 400 lít (chất sệt):

a) Hóa chất xử lý nước cấp, nước thải – khuấy bằng motor 0.75kw

  • PAC, phèn, javen pha bồn 1000 lít.
  • Polymer anion, cation 0,1 – 0,2% bồn 300 – 600 lít.
  • Sữa vôi Ca(OH)2 loãng, xút NaOH 10 – 30%.

b) Thực phẩm, đồ uống – khuấy bằng motor 0.75kw

  • Siro đường, nước giải khát, nước ép.
  • Sữa chua uống, sữa đậu nành, trà sữa.
  • Nước mắm, nước tương, nước sốt.

c) Sơn, keo, mỹ phẩm, hóa chất công nghiệp – khuấy bằng motor 0.75kw

  • Nước rửa chén, nước giặt, nước lau sàn, nước rửa tay.
  • Sơn nước, keo dán gỗ loãng, mực in.
  • Dầu gội, sữa tắm, kem dưỡng loãng mẻ 300 – 400 lít.

d) Nông nghiệp, chăn nuôi, thủy sản – khuấy bằng motor 0.75kw

  • Thức ăn lỏng cho heo, cám ngô pha nước.
  • Phân bón lá, phân cá, dịch đạm.
  • Men vi sinh xử lý ao nuôi tôm cá.

4) Thể tích bồn khuấy phù hợp với motor khuấy 0.75kW 1HP

Thể tích bồn mà động cơ khuấy 0.75kW 1HP khuấy được phụ thuộc chủ yếu vào độ nhớt của chất khuấy. Bảng dưới tính cho bồn trụ đứng, chiều cao bằng khoảng 1,2 lần đường kính bồn, motor 4 cực (1400 vòng/phút) qua hộp giảm tốc:

STTThể tích bồn khuấyNhóm chất khuấyĐộ nhớt tham khảoĐường kính bồnĐường kính cánh khuấy
1500 lít – 1 m³ (1.000 lít)Chất lỏng loãng như nước: nước thải, PAC, javen, nước giải khát1 – 100 cP0,81 – 1,02 m200 – 340 mm
2300 lít – 600 lítHuyền phù, bùn loãng, sữa vôi, polymer pha loãng100 – 2.000 cP0,68 – 0,86 m170 – 290 mm
3200 lít – 400 lítChất sệt: siro đặc, keo, sơn, dầu nhớt, bột loãng2.000 – 10.000 cP0,60 – 0,75 m300 – 680 mm (mỏ neo, mái chèo lớn)
  • Chất có tỉ trọng cao (cát, bột đá, vôi đặc) làm tải nặng hơn chất lỏng cùng độ nhớt: thể tích nên lấy ở mức dưới của bảng.
  • Bồn thấp, rộng (đường kính lớn hơn chiều cao) cần cánh khuấy to hơn hoặc 2 tầng cánh.
  • Bồn cao hơn 1,5 lần đường kính: lắp 2 tầng cánh, khoảng cách giữa 2 tầng bằng 1 – 1,5 lần đường kính cánh.

5) Cánh khuấy cho motor khuấy 0.75kW 1HP

Động cơ khuấy 0.75kW 1HP dùng trục khuấy inox nối với trục ra hộp giảm tốc 28mm (GV, GVM), 30mm (BLD0), 35mm qua khớp nối. Tại Việt Nam, 4 kiểu cánh khuấy dưới đây là loại hay được lắp nhất cho motor khuấy 0.75kw 1hp; mỗi kiểu hợp với một nhóm chất và một dải tốc độ riêng.

4 kiểu cánh khuấy thông dụng cho motor khuấy 0.75kw 1hp: cánh 3 lá bản rộng, cánh nghiêng 4 lá, cánh mái chèo, cánh mỏ neo vét thành

a) Cánh 3 lá bản rộng cho motor khuấy 0.75kw 1hp

  • Đường kính cánh: 200–340 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 140–280 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: nước rửa chén, PAC, siro loãng, phân bón lá.
  • Ưu điểm: dễ chế tạo, dễ vệ sinh, tạo dòng chảy dọc trục đẩy chất từ đáy lên.
  • Nhược điểm: bồn cao hơn 1,5 lần đường kính khó đảo đều với 1 tầng cánh.

b) Cánh nghiêng 4 lá cho motor khuấy 0.75kw 1hp

  • Đường kính cánh: 200–310 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 70–140 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: huyền phù, sữa vôi, nước giặt, phản ứng.
  • Ưu điểm: tuần hoàn tốt, vừa đẩy dọc trục vừa đẩy ra thành bồn, hạn chế lắng cặn đáy.
  • Nhược điểm: phá vón cục cứng kém.

c) Cánh mái chèo cho motor khuấy 0.75kw 1hp

  • Đường kính cánh: 320–510 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 35–93 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: polymer, keo tụ tạo bông, thức ăn lỏng.
  • Ưu điểm: khuấy êm, không phá bông cặn trong bể keo tụ, kết cấu đơn giản.
  • Nhược điểm: hiệu quả thấp với dịch rất đặc.

d) Cánh mỏ neo vét thành cho motor khuấy 0.75kw 1hp

  • Đường kính cánh: 510–710 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 20–47 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: kem, tương ớt, keo nhớt, siro đặc.
  • Ưu điểm: vét sát thành và đáy bồn, chống bám dính, hỗ trợ truyền nhiệt với bồn có áo gia nhiệt.
  • Nhược điểm: phá vón kém, cần momen lớn nên chạy tốc độ thấp.

6) Tốc độ trục khuấy, momen của motor khuấy 0.75kW theo tỉ số truyền

Bảng tính cho motor 4 cực 1400 vòng/phút, hộp giảm tốc bánh răng hiệu suất khoảng 90%:

STTTỉ số truyềnTốc độ trục khuấy (motor 4 cực)Momen trục khuấyKiểu cánh khuấy hợp tốc độ này
11/5280 vòng/phút23 NmChân vịt, răng cưa cỡ nhỏ
21/10140 vòng/phút46 NmChân vịt, turbine
31/1593 vòng/phút69 NmTurbine, mái chèo
41/2070 vòng/phút92 NmTurbine, mái chèo
51/3047 vòng/phút137 NmMái chèo, mỏ neo
61/4035 vòng/phút184 NmMái chèo, mỏ neo
71/5028 vòng/phút230 NmMỏ neo
  • Momen trên là momen motor sinh ra tại trục khuấy; momen cho phép của từng cỡ hộp số xem ở thông số hộp trong phần phân loại.
  • Motor 6 cực (khoảng 930 vòng/phút) cùng công suất cho tốc độ thấp hơn khoảng 1/3 và momen lớn hơn tương ứng.

7) Dòng điện ampe, điện áp và biến tần cho motor khuấy 0.75kW 1HP

Dòng điện định mức tham khảo của động cơ khuấy 0.75kW 1HP loại 4 cực, hiệu suất IE1 – IE2 (dòng thực tế xem trên tem motor):

STTĐiện ápDòng định mứcBiến tần phù hợp
13 pha 380V (đấu sao)2 ABiến tần 3 pha 380V 0.75kW; khởi động nặng (chất sệt, bùn) chọn 1.5kW
23 pha 220V (đấu tam giác)3.5 ABiến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra loại 0.75kW
31 pha 220V (motor có tụ)5.2 AMotor 1 pha có tụ không điều khiển bằng biến tần thông thường; muốn chỉnh tốc độ dùng motor điều tốc hoặc bộ biến tốc cơ khí UDL
  • Khi khuấy chất lỏng loãng, dòng chạy thực tế thường chỉ 50 – 75% dòng định mức; chất sệt, bùn đặc làm dòng tiến sát dòng định mức.
  • Biến tần cho phép khởi động mềm, giảm sốc cơ khí lên trục và cánh khuấy khi bồn đầy chất sệt.
  • Chạy tần số thấp dưới 20 Hz trong thời gian dài làm quạt làm mát quay chậm, motor nóng hơn.

8) Cấu tạo, ưu điểm của motor khuấy 0.75kW

  • Động cơ điện 0.75kW (1HP), 4 cực, điện 3 pha 380V hoặc 1 pha 220V.
  • Hộp giảm tốc mặt bích GV, GVM, cyclo BLD0, điều tốc UDL, giảm tốc độ và tăng momen cho trục khuấy.
  • Trục khuấy inox 304 (hoặc 316 cho axit, nước muối), nối trục ra hộp số 28mm (GV, GVM), 30mm (BLD0), 35mm qua khớp nối.
  • Cánh khuấy inox hoặc bọc nhựa PP, PE, teflon cho hóa chất ăn mòn.
  • Mặt bích hoặc giá đỡ lắp trên nắp, dầm bồn, giữ trục khuấy đúng tâm.
  • Kín bụi, kín nước cấp IP54 – IP55, chạy liên tục được nhiều giờ trong ngày.

9) Câu hỏi thường gặp về motor khuấy 0.75kW 1HP

  • Motor khuấy 0.75kw khuấy được bồn bao nhiêu lít? Với chất lỏng loãng như nước, động cơ khuấy 0.75kW 1HP khuấy được bồn 500 lít – 1 m³ (1.000 lít); với huyền phù, bùn loãng khoảng 300 lít – 600 lít; với chất sệt như siro, keo, sơn khoảng 200 lít – 400 lít.

  • Motor khuấy 0.75kw 1hp thường dùng để khuấy chất gì? Motor khuấy 0.75kW 1HP thường khuấy PAC, polymer, sữa vôi, xút trong bồn xử lý nước thải 1 khối; siro, nước giải khát, sữa chua uống; nước rửa chén, nước giặt, dầu gội, sữa tắm; sơn nước, keo dán gỗ loãng; thức ăn lỏng chăn nuôi, phân bón lỏng.

  • Cánh khuấy cho motor khuấy 0.75kw đường kính bao nhiêu? Cánh chân vịt hoặc turbine cho bồn chất lỏng loãng khoảng 200 – 340 mm; cánh mỏ neo cho chất sệt bằng 0,85 – 0,95 lần đường kính bồn, khoảng 510 – 710 mm. Cánh khuấy inox 300mm đi kèm motor hợp với bồn 500 – 1000 lít chất lỏng loãng.

  • Motor khuấy 0.75kw nên chạy tốc độ bao nhiêu vòng/phút? Pha hóa chất loãng, hòa tan bột: 140 – 280 vòng/phút (tỉ số 1/5 – 1/10). Phản ứng, huyền phù: 70 – 140 vòng/phút. Polymer, keo tụ tạo bông, sữa vôi: 35 – 93 vòng/phút. Chất sệt, keo, kem dùng cánh mỏ neo: 20 – 47 vòng/phút.

  • Momen trục khuấy của motor khuấy 0.75kw là bao nhiêu? Motor 4 cực qua hộp số tỉ số 1/10 (140 vòng/phút) cho momen khoảng 46 Nm; tỉ số 1/20 (70 vòng/phút) khoảng 92 Nm.

  • Motor khuấy 0.75kw 1hp chạy dòng bao nhiêu ampe? Loại 3 pha 4 cực chạy điện 380V có dòng định mức khoảng 2 A, đấu tam giác chạy 220V khoảng 3.5 A; loại 1 pha 220V khoảng 5.2 A. Dòng khởi động trực tiếp gấp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức, kéo dài 1 – 3 giây.

  • Motor khuấy 0.75kw dùng biến tần bao nhiêu kW? Motor khuấy 0.75kw 3 pha 380V dùng biến tần 3 pha 380V 0.75kW; khuấy chất sệt, bùn, khởi động có tải nặng chọn biến tần 1.5kW. Nơi chỉ có điện 1 pha, motor 3 pha đấu tam giác 220V chạy với biến tần 1 pha vào – 3 pha ra 220V loại 0.75kW. Chỉnh tần số từ 25 – 60 Hz cho tốc độ trục khuấy thay đổi tương ứng mà không phải đổi tỉ số hộp số.

  • Có motor khuấy 0.75kw điện 1 pha 220V không? Có. Motor khuấy 0.75kW 1 pha 220V (loại mặt bích GVC) có dòng định mức khoảng 5,2 A, cắm điện dân dụng chạy được. Loại 3 pha 380V dòng khoảng 2 A.

  • Khuấy PAC, polymer, phèn trong xử lý nước thải dùng motor khuấy 0.75kw được bồn bao nhiêu? Bồn pha PAC, phèn, javen, xút loãng (gần như nước): 500 lít – 1 m³ (1.000 lít). Bồn pha polymer anion, cation nồng độ 0,1 – 0,3% (nhớt hơn, cần khuấy chậm 40 – 90 vòng/phút, cánh mái chèo): 300 lít – 600 lít. Bồn sữa vôi Ca(OH)2 đặc: 200 lít – 300 lít.

  • Khuấy axit, xút NaOH, nước muối bằng motor khuấy 0.75kw thì trục và cánh làm bằng gì? Axit loãng, xút, javen dùng trục và cánh inox 316 hoặc inox 304 bọc nhựa PP, PE; axit đặc, HCl, hóa chất ăn mòn mạnh dùng trục cánh bọc teflon (PTFE) hoặc nhựa PVDF. Hơi hóa chất bốc lên có thể làm gỉ hộp số, nên che chắn hoặc dùng nắp bồn kín có phốt chặn.

  • Trục khuấy của motor khuấy 0.75kw dài bao nhiêu? Trục khuấy dài bằng chiều cao bồn trừ khoảng cách từ cánh tới đáy (thường bằng 1/3 – 1 lần đường kính cánh), cộng phần nối lên mặt bích. Ví dụ bồn 1 m³ (1.000 lít) đường kính khoảng 1,02 m, cao khoảng 1,22 m thì trục dài khoảng 1,1 – 1,3 m.

  • Vì sao bồn khuấy bị xoáy phễu, chất lỏng không trộn đều? Bồn tròn trơn và cánh đặt đúng tâm làm cả khối chất lỏng quay theo cánh, tạo xoáy phễu, hút khí vào. Cách xử lý: hàn 4 tấm chắn dọc thành bồn rộng khoảng 1/10 – 1/12 đường kính bồn, hoặc lắp trục khuấy lệch tâm, nghiêng 10 – 15 độ.

  • Khuấy dung môi, sơn dầu, xăng dầu dễ cháy dùng motor khuấy 0.75kw loại nào? Khu vực có hơi dung môi, xăng dầu, cồn dùng motor phòng nổ dòng YBX3 cùng công suất 0.75kW, cấp phòng nổ Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4, ghép hộp giảm tốc và trục cánh inox như motor khuấy thường.

  • Motor khuấy 0.75kw gắn mặt bích hay chân đế? Đa số motor khuấy 0.75kw dùng kiểu mặt bích, đặt đứng trên giá đỡ hoặc nắp bồn, trục ra hướng xuống. Kiểu chân đế dùng khi đặt motor bên cạnh bồn, truyền động qua puly, xích hoặc khớp nối.

  • Motor khuấy 0.75kw chạy liên tục 24/24 được không? Được, motor khuấy làm việc chế độ S1 (liên tục) khi dòng chạy thực tế không vượt dòng định mức trên tem. Bồn chất sệt, chất kết tinh, đông đặc dần theo thời gian làm dòng tăng dần; đo dòng ampe khi chất đặc nhất để biết motor còn đủ tải hay không.