0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Khuấy 0.37Kw 0.4Kw 0.5Hp 3Pha 380V

5.404 reviews
  • Công suất: 0.37kW – 0.4kW (0.5HP), điện 3 pha 380V
  • Kiểu hộp giảm tốc: mặt bích vuông GV, GVM, mặt bích Cyclo, trục vuông góc NMRV
  • Có loại chỉnh tốc; motor Teco, Hitachi
  • Cánh khuấy inox đường kính 300mm, trục khuấy inox
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V (0.5HP, nửa ngựa) hay động cơ khuấy 0.4kW là bộ motor giảm tốc mặt bích gắn trục và cánh khuấy inox, dùng cho bồn 200 – 500 lít. Bài dưới đây nêu chất khuấy thường dùng, thể tích bồn, cỡ cánh khuấy, tốc độ, momen, dòng ampe và biến tần cho motor khuấy 0.37kW.

Nội dung

1) Ứng dụng của motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V 0.5HP

Motor khuấy 0.4kW 3 pha thường lắp trên bồn hóa chất định lượng và bồn nhỏ trong nhà máy:

  • Khuấy bồn định lượng PAC, polymer, xút, axit 300 – 500 lít trong trạm xử lý nước thải.
  • Khuấy bồn pha phụ gia, chất tẩy rửa CIP trong nhà máy thực phẩm, nước giải khát.
  • Khuấy bồn pha keo, sơn nước, mực in mẻ nhỏ.
  • Khuấy bồn pha dung dịch mạ, dung dịch tẩy rửa kim loại.
  • Khuấy bồn phân bón lỏng, chế phẩm vi sinh trong trang trại có điện 3 pha.

2) Phân loại motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V 0.5HP

a) Motor khuấy 0.37Kw 0.4Kw 0.5Hp mặt bích vuông, cánh khuấy thép không gỉ

Thông số kỹ thuật động cơ khuấy 0.37Kw 0.4Kw 0.5Hp GV:

  • Công suất: 0.37Kw 0.4Kw 0.5Hp
  • Vật liệu trục khuấy: thép không gỉ
  • Vật liệu cánh khuấy: thép không gỉ
  • Đường kính cánh: 300 mm, 400mm
  • Số tầng cánh: 1 tầng/ 2 tầng

Motor khuấy 0.37Kw 0.4Kw 0.5Hp mặt bích vuông, cánh khuấy thép không gỉ

b) Motor khuấy 0.5hp 0.37kw 3 pha GV bích vuông

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.4kw 0.5 ngựa 380V 3 pha
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)

Động cơ khuấy 0.37kw 0.5hp nửa ngựa GV bích vuông

c) Motor khuấy Teco 0.4kw 3 pha nửa ngựa mặt bích vuông GVM

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Động cơ Teco trục Inox, cánh Inox
  • Công suất: 0.37kw
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Teco 0.5hp 0.4kw nửa ngựa mặt bích vuông GVM

d) Motor khuấy 0.37kw 0.5 ngựa mặt bích tròn 3 pha 380v, cánh thép không gỉ

  • Đường kính trục: 35 mm
  • Tổng dài: 530 mm
  • Đường kính ngoài mặt bích: 230 mm
  • Đường kính cánh khuấy: 300mm/ 400mm
  • Cánh khuấy: 1 tầng cánh/ 2 tầng cánh
  • Chiều dài trục khuấy: 1m - 1.5m - 2m - 2.5m

Motor khuấy 0.37kw 0.5HP mặt bích Cyclo 3 pha 380v

e) Motor khuấy Teco 0.37kw 0.5 ngựa mặt bích Cyclo

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Động cơ Teco trục Inox, cánh Inox
  • Công suất: 0.4kw 0.5HP
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Teco 0.5hp 0.4kw 0.5 ngựa mặt bích Cyclo

f) Motor khuấy Hitachi 0.37kw 0.5HP mặt bích vuông GVM

  • Động cơ khuấy Hitachi trục Inox, cánh Inox
  • Công suất: 0.37kw
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Hitachi 0.5hp 0.4kw 0.5HP mặt bích vuông GVM

g) Motor khuấy Hitachi 0.5hp 0.4kw mặt bích Cyclo

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw nửa ngựa
  • Động cơ khuấy Hitachi trục Inox, cánh Inox
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Hitachi 0.5hp 0.4kw 0.5 ngựa mặt bích Cyclo

h) Motor khuấy 0.37kw 0.4kw nửa ngựa mặt bích vuông GVM

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw 0.5HP
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor máy trộn 0.37kw 0.5hp nửa ngựa mặt bích vuông GVM, tỉ số truyền lớn

i) Motor khuấy 0.5hp 0.4kw Cyclo mặt bích

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw 0.5 ngựa
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy 0.5hp 0.4kw nửa ngựa Cyclo mặt bích

j) Motor khuấy Teco 0.37kw 0.5Hp chỉnh tốc mặt bích Cyclo

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Động cơ Teco chỉnh tốc, khuấy trộn trục Inox, cánh Inox
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw 5HP
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Teco 0.5hp 0.4kw 0.5Hp chỉnh tốc mặt bích Cyclo

k) Motor khuấy Teco 0.5hp 0.37kw chỉnh tốc trục vuông góc NMRV

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw
  • Động cơ Teco chỉnh tốc, khuấy trộn trục Inox, cánh Inox
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Teco 0.5hp 0.4kw 0.5Hp chỉnh tốc  trục vuông góc NMRV

l) Motor khuấy Hitachi 0.4kw nửa ngựa chỉnh tốc mặt bích Cyclo

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.4kw 0.5HP
  • Động cơ Hitachi chỉnh tốc, khuấy trộn trục Inox, cánh Inox
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Hitachi 0.5hp 0.4kw nửa ngựa chỉnh tốc mặt bích Cyclo

m) Motor khuấy Hitachi 0.5hp 0.4kw chỉnh tốc trục vuông góc NMRV

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw
  • Động cơ Hitachi chỉnh tốc, khuấy trộn trục Inox, cánh Inox
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy Hitachi 0.5hp 0.4kw 0.5 ngựa chỉnh tốc trục vuông góc NMRV

n) Motor khuấy 0.5hp 0.4kw Cyclo chỉnh tốc mặt bích

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw 0.5HP
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy 0.5hp 0.4kw 0.5Hp Cyclo chỉnh tốc mặt bích

o) Motor khuấy 0.5hp 0.37kw NMRV chỉnh tốc trục ra vuông góc

  • Tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Công suất: 0.37kw 0.4kw
  • Đường kính cánh: 300mm (228mm)
  • Điện áp 3 pha, 380V

Motor khuấy 0.5hp 0.4kw 0.5Hp NMRV trục ra vuông góc

Motor khuấy 0.37kw 1/2 hp là 1 trong những loại động cơ điện chuyên dụng được nhiều người sử dụng tại Việt Nam

3) Chất khuấy thường dùng với motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V

Các chất dưới đây là nhóm chất hay được khuấy bằng động cơ khuấy 0.37kW 3 pha ở quy mô bồn 200 lít – 500 lít (chất lỏng loãng) hoặc 100 lít – 200 lít (chất sệt):

a) Hóa chất xử lý nước cấp, nước thải – khuấy bằng motor 0.37kw

  • PAC, polymer, Chlorine, javen trong bồn định lượng 300 – 500 lít.
  • Xút NaOH, axit H2SO4 loãng chỉnh pH.
  • Dinh dưỡng vi sinh (mật rỉ, urê) cấp cho bể sinh học.

b) Thực phẩm, đồ uống – khuấy bằng motor 0.37kw

  • Dung dịch CIP (xút, axit nitric loãng) rửa đường ống.
  • Siro, nước đường, hương liệu pha.
  • Nước muối, nước sốt mẻ nhỏ.

c) Sơn, keo, mỹ phẩm, hóa chất công nghiệp – khuấy bằng motor 0.37kw

  • Dung dịch mạ kẽm, mạ niken, dung dịch tẩy dầu.
  • Keo dán loãng, sơn nước, mực in.
  • Nước rửa chén, nước giặt.

d) Nông nghiệp, chăn nuôi, thủy sản – khuấy bằng motor 0.37kw

  • Phân bón lỏng, dịch đạm cá.
  • Chế phẩm vi sinh EM, men ủ.
  • Vitamin, khoáng pha cho ao nuôi.

4) Thể tích bồn khuấy phù hợp với motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V 0.5HP

Thể tích bồn mà động cơ khuấy 0.37kW 3 pha khuấy được phụ thuộc chủ yếu vào độ nhớt của chất khuấy. Bảng dưới tính cho bồn trụ đứng, chiều cao bằng khoảng 1,2 lần đường kính bồn, motor 4 cực (1400 vòng/phút) qua hộp giảm tốc:

STTThể tích bồn khuấyNhóm chất khuấyĐộ nhớt tham khảoĐường kính bồnĐường kính cánh khuấy
1200 lít – 500 lítChất lỏng loãng như nước: nước thải, PAC, javen, nước giải khát1 – 100 cP0,60 – 0,81 m150 – 270 mm
2150 lít – 300 lítHuyền phù, bùn loãng, sữa vôi, polymer pha loãng100 – 2.000 cP0,54 – 0,68 m140 – 230 mm
3100 lít – 200 lítChất sệt: siro đặc, keo, sơn, dầu nhớt, bột loãng2.000 – 10.000 cP0,47 – 0,60 m240 – 540 mm (mỏ neo, mái chèo lớn)
  • Chất có tỉ trọng cao (cát, bột đá, vôi đặc) làm tải nặng hơn chất lỏng cùng độ nhớt: thể tích nên lấy ở mức dưới của bảng.
  • Bồn thấp, rộng (đường kính lớn hơn chiều cao) cần cánh khuấy to hơn hoặc 2 tầng cánh.
  • Bồn cao hơn 1,5 lần đường kính: lắp 2 tầng cánh, khoảng cách giữa 2 tầng bằng 1 – 1,5 lần đường kính cánh.

5) Cánh khuấy cho motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V 0.5HP

Động cơ khuấy 0.37kW 3 pha dùng trục khuấy inox nối với trục ra hộp giảm tốc 18 – 25mm (GV, GVM), 35mm (cyclo) qua khớp nối. Tại Việt Nam, 4 kiểu cánh khuấy dưới đây là loại hay được lắp nhất cho motor khuấy 0.37kw 0.4kw; mỗi kiểu hợp với một nhóm chất và một dải tốc độ riêng.

4 kiểu cánh khuấy thông dụng cho motor khuấy 0.37kw 0.4kw: cánh 3 lá bản rộng, cánh nghiêng 4 lá, cánh mái chèo, đĩa phân tán răng cưa

a) Cánh 3 lá bản rộng cho motor khuấy 0.37kw 0.4kw

  • Đường kính cánh: 150–270 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 140–280 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: nước rửa chén, PAC, siro loãng, phân bón lá.
  • Ưu điểm: dễ chế tạo, dễ vệ sinh, tạo dòng chảy dọc trục đẩy chất từ đáy lên.
  • Nhược điểm: bồn cao hơn 1,5 lần đường kính khó đảo đều với 1 tầng cánh.

b) Cánh nghiêng 4 lá cho motor khuấy 0.37kw 0.4kw

  • Đường kính cánh: 150–250 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 70–140 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: huyền phù, sữa vôi, nước giặt, phản ứng.
  • Ưu điểm: tuần hoàn tốt, vừa đẩy dọc trục vừa đẩy ra thành bồn, hạn chế lắng cặn đáy.
  • Nhược điểm: phá vón cục cứng kém.

c) Cánh mái chèo cho motor khuấy 0.37kw 0.4kw

  • Đường kính cánh: 240–400 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 35–93 vòng/phút (motor 4 cực qua hộp giảm tốc).
  • Hợp với: polymer, keo tụ tạo bông, thức ăn lỏng.
  • Ưu điểm: khuấy êm, không phá bông cặn trong bể keo tụ, kết cấu đơn giản.
  • Nhược điểm: hiệu quả thấp với dịch rất đặc.

d) Đĩa phân tán răng cưa cho motor khuấy 0.37kw 0.4kw

  • Đường kính cánh: 120–200 mm.
  • Tốc độ trục khuấy: 700–1400 vòng/phút.
  • Hợp với: sơn nước, mực in, bột màu, keo pha bột.
  • Ưu điểm: làm ướt bột, phá kết tụ nhanh; chạy tốc độ cao, nối thẳng motor 4 cực hoặc qua biến tần.
  • Nhược điểm: sinh nhiệt, khó đảo dịch quá đặc.

6) Tốc độ trục khuấy, momen của motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V theo tỉ số truyền

Bảng tính cho motor 4 cực 1400 vòng/phút, hộp giảm tốc bánh răng hiệu suất khoảng 90%:

STTTỉ số truyềnTốc độ trục khuấy (motor 4 cực)Momen trục khuấyKiểu cánh khuấy hợp tốc độ này
11/5280 vòng/phút11 NmChân vịt, răng cưa cỡ nhỏ
21/10140 vòng/phút23 NmChân vịt, turbine
31/1593 vòng/phút34 NmTurbine, mái chèo
41/2070 vòng/phút45 NmTurbine, mái chèo
51/3047 vòng/phút68 NmMái chèo, mỏ neo
61/4035 vòng/phút91 NmMái chèo, mỏ neo
71/5028 vòng/phút114 NmMỏ neo
  • Momen trên là momen motor sinh ra tại trục khuấy; momen cho phép của từng cỡ hộp số xem ở thông số hộp trong phần phân loại.
  • Motor 6 cực (khoảng 930 vòng/phút) cùng công suất cho tốc độ thấp hơn khoảng 1/3 và momen lớn hơn tương ứng.

7) Dòng điện ampe, điện áp và biến tần cho motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V 0.5HP

Dòng điện định mức tham khảo của động cơ khuấy 0.37kW 3 pha loại 4 cực, hiệu suất IE1 – IE2 (dòng thực tế xem trên tem motor):

STTĐiện ápDòng định mứcBiến tần phù hợp
13 pha 380V (đấu sao)1.1 ABiến tần 3 pha 380V 0.4kW; khởi động nặng (chất sệt, bùn) chọn 0.75kW
23 pha 220V (đấu tam giác)1.9 ABiến tần 1 pha 220V vào – 3 pha 220V ra loại 0.4kW
  • Khi khuấy chất lỏng loãng, dòng chạy thực tế thường chỉ 50 – 75% dòng định mức; chất sệt, bùn đặc làm dòng tiến sát dòng định mức.
  • Biến tần cho phép khởi động mềm, giảm sốc cơ khí lên trục và cánh khuấy khi bồn đầy chất sệt.
  • Chạy tần số thấp dưới 20 Hz trong thời gian dài làm quạt làm mát quay chậm, motor nóng hơn.

8) Cấu tạo, ưu điểm của motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V

  • Động cơ điện 0.37kW 0.4kW (0.5HP), 4 cực, điện 3 pha 380V.
  • Hộp giảm tốc mặt bích GV, GVM, cyclo, giảm tốc độ và tăng momen cho trục khuấy.
  • Trục khuấy inox 304 (hoặc 316 cho axit, nước muối), nối trục ra hộp số 18 – 25mm (GV, GVM), 35mm (cyclo) qua khớp nối.
  • Cánh khuấy inox hoặc bọc nhựa PP, PE, teflon cho hóa chất ăn mòn.
  • Mặt bích hoặc giá đỡ lắp trên nắp, dầm bồn, giữ trục khuấy đúng tâm.
  • Kín bụi, kín nước cấp IP54 – IP55, chạy liên tục được nhiều giờ trong ngày.

9) Câu hỏi thường gặp về motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha 380V 0.5HP

  • Motor khuấy 0.37kw khuấy được bồn bao nhiêu lít? Với chất lỏng loãng như nước, động cơ khuấy 0.37kW 3 pha khuấy được bồn 200 lít – 500 lít; với huyền phù, bùn loãng khoảng 150 lít – 300 lít; với chất sệt như siro, keo, sơn khoảng 100 lít – 200 lít.

  • Motor khuấy 0.37kw 0.5hp thường dùng để khuấy chất gì? Motor khuấy 0.37kW 0.4kW 3 pha thường khuấy PAC, polymer, Chlorine, xút, axit loãng trong bồn định lượng xử lý nước thải; dung dịch CIP, siro, hương liệu; dung dịch mạ, tẩy dầu; keo, sơn nước, mực in; phân bón lỏng, chế phẩm vi sinh trong bồn 200 – 500 lít.

  • Cánh khuấy cho motor khuấy 0.37kw đường kính bao nhiêu? Cánh chân vịt hoặc turbine cho bồn chất lỏng loãng khoảng 150 – 270 mm; cánh mỏ neo cho chất sệt bằng 0,85 – 0,95 lần đường kính bồn, khoảng 400 – 570 mm.

  • Motor khuấy 0.37kw nên chạy tốc độ bao nhiêu vòng/phút? Pha hóa chất loãng, hòa tan bột: 140 – 280 vòng/phút (tỉ số 1/5 – 1/10). Phản ứng, huyền phù: 70 – 140 vòng/phút. Polymer, keo tụ tạo bông, sữa vôi: 35 – 93 vòng/phút. Chất sệt, keo, kem dùng cánh mỏ neo: 20 – 47 vòng/phút.

  • Momen trục khuấy của motor khuấy 0.37kw là bao nhiêu? Motor 4 cực qua hộp số tỉ số 1/10 (140 vòng/phút) cho momen khoảng 23 Nm; tỉ số 1/20 (70 vòng/phút) khoảng 45 Nm.

  • Motor khuấy 0.37kw 0.5hp chạy dòng bao nhiêu ampe? Loại 3 pha 4 cực chạy điện 380V có dòng định mức khoảng 1.1 A, đấu tam giác chạy 220V khoảng 1.9 A. Dòng khởi động trực tiếp gấp khoảng 5 – 7 lần dòng định mức, kéo dài 1 – 3 giây.

  • Motor khuấy 0.37kw dùng biến tần bao nhiêu kW? Motor khuấy 0.37kw 3 pha 380V dùng biến tần 3 pha 380V 0.4kW; khuấy chất sệt, bùn, khởi động có tải nặng chọn biến tần 0.75kW. Nơi chỉ có điện 1 pha, motor 3 pha đấu tam giác 220V chạy với biến tần 1 pha vào – 3 pha ra 220V loại 0.4kW. Chỉnh tần số từ 25 – 60 Hz cho tốc độ trục khuấy thay đổi tương ứng mà không phải đổi tỉ số hộp số.

  • Có motor khuấy 0.37kw điện 1 pha 220V không? Bài này là loại 3 pha 380V, dòng khoảng 1,1 A. Nơi chỉ có điện 1 pha có 2 cách: dùng máy khuấy 370W 400W 1 pha 220V (dòng khoảng 2,8 A), hoặc dùng motor 3 pha 0,4kW đấu tam giác 220V cùng biến tần 1 pha vào – 3 pha ra 0,4kW.

  • Khuấy PAC, polymer, phèn trong xử lý nước thải dùng motor khuấy 0.37kw được bồn bao nhiêu? Bồn pha PAC, phèn, javen, xút loãng (gần như nước): 200 lít – 500 lít. Bồn pha polymer anion, cation nồng độ 0,1 – 0,3% (nhớt hơn, cần khuấy chậm 40 – 90 vòng/phút, cánh mái chèo): 150 lít – 300 lít. Bồn sữa vôi Ca(OH)2 đặc: 100 lít – 150 lít.

  • Khuấy axit, xút NaOH, nước muối bằng motor khuấy 0.37kw thì trục và cánh làm bằng gì? Axit loãng, xút, javen dùng trục và cánh inox 316 hoặc inox 304 bọc nhựa PP, PE; axit đặc, HCl, hóa chất ăn mòn mạnh dùng trục cánh bọc teflon (PTFE) hoặc nhựa PVDF. Hơi hóa chất bốc lên có thể làm gỉ hộp số, nên che chắn hoặc dùng nắp bồn kín có phốt chặn.

  • Trục khuấy của motor khuấy 0.37kw dài bao nhiêu? Trục khuấy dài bằng chiều cao bồn trừ khoảng cách từ cánh tới đáy (thường bằng 1/3 – 1 lần đường kính cánh), cộng phần nối lên mặt bích. Ví dụ bồn 500 lít đường kính khoảng 0,81 m, cao khoảng 0,97 m thì trục dài khoảng 0,8 – 1,1 m.

  • Vì sao bồn khuấy bị xoáy phễu, chất lỏng không trộn đều? Bồn tròn trơn và cánh đặt đúng tâm làm cả khối chất lỏng quay theo cánh, tạo xoáy phễu, hút khí vào. Cách xử lý: hàn 4 tấm chắn dọc thành bồn rộng khoảng 1/10 – 1/12 đường kính bồn, hoặc lắp trục khuấy lệch tâm, nghiêng 10 – 15 độ.

  • Khuấy dung môi, sơn dầu, xăng dầu dễ cháy dùng motor khuấy 0.37kw loại nào? Khu vực có hơi dung môi, xăng dầu, cồn dùng motor phòng nổ dòng YBX3 cùng công suất 0.37kW 0.4kW, cấp phòng nổ Ex d IIB T4 hoặc Ex d IIC T4, ghép hộp giảm tốc và trục cánh inox như motor khuấy thường.

  • Motor khuấy 0.37kw gắn mặt bích hay chân đế? Đa số motor khuấy 0.37kw dùng kiểu mặt bích, đặt đứng trên giá đỡ hoặc nắp bồn, trục ra hướng xuống. Kiểu chân đế dùng khi đặt motor bên cạnh bồn, truyền động qua puly, xích hoặc khớp nối.

  • Motor khuấy 0.37kw chạy liên tục 24/24 được không? Được, motor khuấy làm việc chế độ S1 (liên tục) khi dòng chạy thực tế không vượt dòng định mức trên tem. Bồn chất sệt, chất kết tinh, đông đặc dần theo thời gian làm dòng tăng dần; đo dòng ampe khi chất đặc nhất để biết motor còn đủ tải hay không.