0981 645 020

Miền Nam

0985 620 033

Miền Bắc

Hộp giảm tốc bích (size 80)

5 sao, trên tổng số 1 lượt đánh giá.

    Hộp số giảm tốc mặt bích - Hộp giảm tốc trục vít mặt bích (mặt mâm) WPDS có trục âm vào ở phía trên, bên trái của trục ra. Còn được gọi là giảm tốc mặt bích cốt âm hình loa.
    Video Hộp giảm tốc mã 80 (máy nuôi thủy sản)

    Trục vào là lỗ rỗng (trục âm) để đút trục motor vào. Thông qua bánh răng đồng, tốc độ của motor được giảm đi từ 10 đến 60 lần. Thiệt về quãng đường thì lợi về lực, đầu ra của giảm tốc sẽ tạo được lực mô men lớn hơn, giúp thiết kế ra các cơ cấu nâng hạ, tời, băng tải, thang máy chuyên chở hàng.

    Hộp giảm tốc WPDA size 60,70,80,100
    Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa hoặc 2.2kw 3HP 3 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDA size 60,70,80,100

    Hộp giảm tốc WPDA size 120,135,155,175
    Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDA size 120,135,155,175



    ​ Kích cỡ (size) của giảm tốc trục vít là khoảng cách giữa tâm trục vào tới tâm trục ra (tính bằng mm). Hộp số có tỉ số truyền ( số lần tốc độ cần giảm) i= 1/10, 1/20, 1/30, 1/40, 1/50, 1/60 Cách tính tốc độ đầu ra sau khi giảm tốc là lấy 1400 hoặc 1000 chia cho tỉ số truyền, VD motor điện 4 poles (4 cực điện) chạy 1400 vòng phút, giảm tốc i = 1/60, tốc độ ở trục ra là 1400 / 60 = 23 vòng / phút Ngược lại nếu tốc độ của trục ra cần phải là 35, lấy 1400 / 35 = 40 vậy cần mua giảm tốc loại 1/40 để đạt được tốc độ trục ra như ý.

    Hộp giảm tốc WPDS size 50,60,70,80,100
    Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDS size 50,60,70,80,100



    Hộp giảm tốc WPDS size 120,135,155,175
    Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPDS size 120,135,155,175



    Hộp giảm tốc size 80 phù hợp dùng với mô tơ 0.75kW hoặc động cơ 1.5 kW (1 ngựa hoặc 2 ngựa) Đường kính trục âm vào (lỗ vào) là 19 hoặc 24 mm tùy theo yêu cầu của kỹ sư. Đường kính trục ra là 32mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều dọc là: 135mm Khoảng cách giữa các tâm lỗ đế chiều ngang là: 180mm Trọng lượng hộp số trục vít bánh vít cỡ 80 là: 22 kg

    Hộp giảm tốc WPA size 50,60,70,80,100
    Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPA size 50,60,70,80,100

    Hộp giảm tốc WPA size 120,135,155,175
    Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPA size 120,135,155,175

    Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100
    Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 50,60,70,80,100

    Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175
    Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPS size 120,135,155,175

    Hộp giảm tốc WPO size 60,70,80
    Hộp giảm tốc size 60 (cỡ 60) lắp motor 370 wat 1/2HP 0.5 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2 ngựa Video Hộp giảm tốc WPO size 60,70,80

    Hộp giảm tốc WPO size 100,135,155
    Hộp giảm tốc size 100 (cỡ 100) lắp motor 1.5kw 2HP 2ngựa Hộp giảm tốc size 135 (cỡ 135 ) lắp motor 3.0kw 4HP 4 ngựa Hộp giảm tốc size 155 (cỡ 155) lắp motor 4.0kw 5.5HP 5.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPO size 100,135,155

    Hộp giảm tốc WPX size 50,70,80
    Hộp giảm tốc size 50 (cỡ 50) lắp motor 180 wat 1/4HP 0.25 ngựa Hộp giảm tốc size 70 (cỡ 70) lắp motor 0.8kw 1HP 1 ngựa Hộp giảm tốc size 80 (cỡ 80) lắp motor 1.1kw 1.5HP 1.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPX size 50,70,80

    Hộp giảm tốc WPX size 120,175 Hộp giảm tốc size 120 (cỡ 120) lắp motor 2.2kw 3HP 3 ngựa Hộp giảm tốc size 175 (cỡ 175) lắp motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa Video Hộp giảm tốc WPX size 120,175

    Sau đây là mẫu trục vít vỏ nhôm NMRV

     Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt mâm NMRV từ cỡ (size) 30 cỡ (size) 40 cỡ (Size) 50 tới cỡ ( size) 63 (cỡ nhỏ)

    Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt Mâm) NMRV từ size 30 Size 63 Size 75 tới size 90 

    Hộp số giảm tốc trục vít vỏ nhôm cốt âm mặt bích ( Mặt mâm) NMRV size 110 Size 130 Size 150 

     

    Bình luận