Mã hàng: motor Teco AEVF mã 132 + hộp số NMRV size 130
k) Motor hộp số Teco 5.5kw 7.5hp trục dương WPDA
Motor hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDA trục dương có đường kính trục 60 mm
Mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:
Motor hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDA trục dương có đường kính trục 65 mm
Mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:
l) Động cơ Teco giảm tốc 5.5kw 7.5hp trục ngửa úp
Động cơ Teco giảm tốc 5.5kw 7.5hp trục ngửa úp, WPWDO có đường kính trục 60 mm
Mời lựa chọn ở bảng sau:
l) Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5hp R87, trục thẳng
Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5Hp R87, trục thằng có đường kính trục 50 mm
Rãnh cavet: 14mm
Tổng cao: 300mm
Tổng dài: 877mm
Dài chân đế: 310mm
Rộng chân đế: 290mm
Hộp số CQ xuất khẩu châu Âu.
m) Motor giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5hp R97, trục thẳng
Mã hộp số: R97
Đường kính trục: 60mm
Rãnh cavet: 14mm
Tổng cao: 370mm
Tổng dài: 945mm
Dài chân đế: 365mm
Rộng chân đế: 342mm
Hộp số CQ xuất khẩu châu Âu.
n) Bộ điều tốc motor teco 5.5kw 7.5Hp, 200-1000 vòng, MB55, B5
Bộ điều tốc motor Teco 5.5kw 7.5hp MB55 có đường kính trục 38 mm
Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:
o) Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt âm, dương
Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt dương có đường kính trục 60 mm
Kiểu sau là Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt âm
3. Ứng dụng motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men
Tỉ số truyền
Tốc độ trục ra
Mô men trục ra
Hộp số ghép
Ứng dụng
1/5
288 vòng/phút
164 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Máy ép viên thức ăn khuôn phẳng
1/10
144 vòng/phút
328 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Máy khuấy sơn bồn 1 m³
1/11
131 vòng/phút
361 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Lồng quay rửa hạt nhựa tái chế
1/15
96 vòng/phút
492 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Máy xé xơ dừa, đánh tơi bông
1/17
85 vòng/phút
558 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Máy trộn vữa cưỡng bức 350 lít
1/20
72 vòng/phút
657 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Băng tải cao su tải than, quặng dài 30 m
1/23
63 vòng/phút
755 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Máy khuấy bể lắng hóa lý 15 m³
1/25
58 vòng/phút
821 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Máy trộn băng xoắn 1.000 lít
1/29
50 vòng/phút
952 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Máy trộn thức ăn chăn nuôi mẻ 1,5 tấn
1/30
48 vòng/phút
985 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Băng tải xích cào mùn cưa, phoi gỗ
1/35
41 vòng/phút
1.149 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Vít tải đôi cấp bùn, cấp than
1/40
36 vòng/phút
1.313 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Xe phà chuyển phôi thép 10 tấn
1/43
33 vòng/phút
1.412 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Máy nhào đất sét làm ngói
1/50
29 vòng/phút
1.641 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Tời kéo cáp điện ngầm
1/59
24 vòng/phút
1.937 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Bể khuấy bùn khoan cọc nhồi
1/60
24 vòng/phút
1.970 Nm
Bánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97
Máy lốc tôn 3 trục tấm dày
1/71
20 vòng/phút
2.331 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Máy trộn bê tông chảo 750 lít
1/87
17 vòng/phút
2.856 Nm
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7
Máy uốn sắt Ø40, uốn thép hình
Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.440 vòng/phút ở 50Hz.
Tỉ số 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87 là hộp cyclo; các tỉ số còn lại là hộp bánh răng.
Mô men tính hiệu suất hộp 90%.
4. Ưu điểm motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP
Ba cỡ cyclo XWD5, XWD6, XWD7 cho cùng motor 7.5HP – lên cỡ theo tỉ số và mô men.
Cyclo 1/87 cho khoảng 2.860 Nm ở 17 vòng/phút, đủ cho máy uốn sắt Ø40, máy trộn chảo 750 lít.
Hộp R97, K97 chịu lực hướng kính lớn khi truyền xích, bánh răng.
Motor khung 132S trục 38 mm, lắp lẫn với hộp mặt bích cùng cỡ IEC.
5. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP
Motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP cho mô men lớn nhất bao nhiêu? Khoảng 2.860 Nm với hộp cyclo 1/87 (khoảng 17 vòng/phút); hộp bánh răng 1/60 cho khoảng 1.970 Nm ở khoảng 24 vòng/phút.
Dòng định mức motor Teco 5,5kW và thiết bị đóng cắt? Khoảng 11,3 A ở 380V. Dùng aptomat 25 A, contactor 18–25 A, rơ le nhiệt dải 9–13 A chỉnh khoảng 11,3 A, dây đồng 2,5–4 mm² tùy chiều dài.
Motor giảm tốc Teco 7.5HP khởi động sao – tam giác được không? Được, khi nhãn motor ghi 380V đấu tam giác. Dòng khởi động còn khoảng 1/3 nhưng mô men khởi động cũng chỉ còn khoảng 1/3, nên hợp tải nhẹ lúc khởi động.
Cyclo XWD5, XWD6, XWD7 ghép motor Teco 5,5kW chọn thế nào? Theo tỉ số và mô men: XWD5 cho tỉ số nhỏ, XWD6 tỉ số vừa, XWD7 cho tỉ số lớn khi mô men trục ra vượt khoảng 2.000 Nm.
Máy ép viên khuôn phẳng dùng motor giảm tốc Teco 5,5kW tỉ số mấy? Tỉ số 1/5: trục khoảng 288 vòng/phút, mô men khoảng 164 Nm; hộp bánh răng chịu lực dọc trục của con lăn ép cần ổ chặn đủ lớn.
Băng tải cao su 30 m dùng motor Teco 5,5kW tỉ số 1/20 có đủ không? Đủ với băng ngang: khối lượng chuyển động khoảng 2.700 kg, hệ số cản 0,03 → lực ≈ 795 N; puly Ø500 cần ≈ 200 Nm, nhân 1,5 khởi động ≈ 300 Nm, trong khi 1/20 cho khoảng 657 Nm; băng chạy ≈ 72 × 3,14 × 0,5 ≈ 113 m/phút.
Xe phà chuyển phôi 10 tấn dùng motor giảm tốc Teco 5,5kW tỉ số nào? Tỉ số 1/40. Lực cản lăn ≈ 10.000 × 9,81 × 0,015 ≈ 1.470 N; bánh Ø400 cần ≈ 294 Nm, nhân 2 khởi động ≈ 590 Nm; 1/40 cho khoảng 1.310 Nm, xe chạy ≈ 36 × 3,14 × 0,4 ≈ 45 m/phút.
Máy trộn bê tông chảo 750 lít dùng motor Teco 5,5kW tỉ số mấy? Cyclo 1/71: chảo khoảng 20 vòng/phút, mô men khoảng 2.330 Nm.
Hộp R87 và R97 ghép motor Teco 5,5kW khác gì? R97 cỡ lớn hơn, dùng ở tỉ số lớn khi mô men trục ra vượt khoảng 2.000 Nm hoặc lực hướng kính lớn; R87 cho tỉ số nhỏ và vừa.
Motor Teco 5,5kW ghép hộp trục vít NMRV thì sao? Được, cỡ NMRV 130–150, nhưng ở 1/60 hiệu suất khoảng 60%: mô men khoảng 1.310 Nm và khoảng 2,2kW biến thành nhiệt trong hộp, vỏ hộp nóng khi chạy liên tục.
Motor giảm tốc Teco 5,5kW chạy biến tần chọn cỡ nào? Biến tần 5,5kW 3 pha 380V cho tải đều; máy trộn, máy ép khởi động có tải chọn biến tần loại tải nặng hoặc lên cỡ 7,5kW.
Khớp nối trục ra motor giảm tốc Teco 5,5kW chọn theo gì? Theo mô men trục ra nhân hệ số 1,5–2: ở 1/40 (khoảng 1.310 Nm), khớp nối xích hoặc khớp nối răng cần định mức khoảng 2.000–2.600 Nm.
Motor giảm tốc Teco 5,5kW rung bao nhiêu là bình thường? Vận tốc rung đo trên vỏ ổ trục dưới khoảng 4,5 mm/s là chấp nhận được. Cao hơn thường do lệch tâm khớp nối, bulong chân lỏng hoặc ổ bi mòn.