0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Teco 5.5kW 7.5Hp

2.579 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP là bộ gồm motor 3 pha 4 cực Teco (Đài Loan) khung 132S ghép hộp giảm tốc tải nặng: hộp cyclo chân đế XWD5, XWD6, XWD7 và mặt bích XLD5, XLD6, XLD7, hộp bánh răng chân đế, GVM mặt bích, hộp trục vít NMRV, WPDA, WPDS, hộp R87, R97, bánh răng côn K97, bộ điều tốc MB55.

Motor quay khoảng 1.440 vòng/phút, dòng định mức khoảng 11,3 A ở 380V. Mô men trục ra khoảng 164 Nm ở 1/5 tới khoảng 2.860 Nm ở 1/87.

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP

Thông sốGiá trị
Hãng motor – xuất xứTeco – Đài Loan
Công suất5,5 kW (7.5 HP)
Motor3 pha 4 cực, khoảng 1.440 vòng/phút, khung 132S, trục 38 mm
Điện áp380V, 50Hz
Dòng định mứcKhoảng 11,3 A ở 380V
Hộp số ghépCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5, XLD6, XLD7; bánh răng chân đế, GVM; trục vít NMRV, WPDA, WPDS; R87, R97; K97
Tỉ số truyềnBánh răng 1/5 – 1/60; cyclo 1/11 – 1/87
Tốc độ trục raKhoảng 17 – 288 vòng/phút
Mô men trục raKhoảng 164 – 2.860 Nm (hộp bánh răng, cyclo)

2. Phân loại, kích thước motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP

a) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp cyclo chân đế XWD5

  • Đường kính trục: 55mm
  • Tổng chiều cao: 350mm
  • Tổng chiều dài: 786mm
  • Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 160mm
  • Tốc độ trục ra từ 200 vòng đến dưới 17 vòng/phút
  • Mã hàng: XWD5

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp cyclo chân đế XWD5

b) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp chân đế

  • Đường kính trục 50 mm. Rãnh cavet: 14 mm
  • Lỗ bắt vít: 19 mm
  • Dòng ampe định mức của motor 5.5kw: 11.7 A

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp chân đế

  • Tổng dài 780 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 265 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 355 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212.5 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm

c) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp cyclo chân đế XWD6

  • Đường kính trục: 65mm
  • Tổng chiều cao: 425mm
  • Tổng chiều dài: 868mm
  • Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 200mm
  • Tốc độ trục ra từ 200 vòng đến dưới 17 vòng/phút
  • Mã hàng: XWD6

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp cyclo chân đế XWD6

d) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp cyclo chân đế XWD7

  • Đường kính trục: 80mm
  • Tổng chiều cao: 460mm
  • Tổng chiều dài: 886mm
  • Khoảng cách từ tâm trục xuống mặt đất: 220mm
  • Tốc độ trục ra từ 200 vòng đến dưới 17 vòng/phút
  • Mã hàng: XWD7

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp cyclo chân đế XWD7

e) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích Cyclo mã XLD5

  • Đường kính trục: 55mm
  • Kích thước mặt bích: 340mm
  • Tổng chiều dài: 786mm
  • Kích thước lỗ mặt bích: 12mm
  • Tốc độ trục ra từ 210 vòng đến dưới 17 vòng/phút
  • Mã hàng: XLD5

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích Cyclo mã XLD5

f) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích GVM

  • Đường kính trục: 50 mm. Rãnh cavet: 14 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 19 mm

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích GVM

  • Chiều ngang mặt bích: 319 mm
  • Chiều dài mặt bích: 359 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm

g) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích Cyclo mã XLD6

  • Đường kính trục: 65mm
  • ĐƯờng kính bích ra: 400mm
  • Tổng chiều dài: 868mm
  • Tốc độ trục ra từ 200 vòng đến dưới 17 vòng/phút
  • Mã hàng: XLD6

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích Cyclo mã XLD6

h) Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích Cyclo mã XLD7

  • Đường kính trục: 80mm
  • ĐƯờng kính bích ra: 430mm
  • Tổng chiều dài: 886mm
  • Đường kính vành định vị: 345mm
  • Mã hàng: XLD7

Motor giảm tốc Teco 5.5kW 7.5Hp mặt bích Cyclo mã XLD7

i) Động cơ hộp số Teco 5.5kw 7.5hp cốt dương WPDS

Động cơ hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDS, cốt dương có đường kính trục 60 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Động cơ hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDS, cốt dương

Động cơ hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDS, cốt dương có đường kính trục 65 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Động cơ hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDS, cốt dương có đường kính trục 65 mm

j) Động cơ giảm tốc Teco 5.5kw 7.5hp trục vuông góc NMRV

Loại 1: Động cơ giảm tốc Teco 7.5hp 5.5kw trục vuông góc trục dương

  • Đường kính cốt ra 45mm
  • Đường kính mặt bích motor: 300mm
  • Mã hàng: Motor Teco 5.5kw + hộp chỉnh tốc NMRV size 130

Động cơ giảm tốc Teco 7.5hp 5.5kw trục vuông góc trục dương

Loại 2: Motor giảm tốc Teco 5.5kw 7.5hp trục vuông góc trục âm

- Khi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV size 130

Động cơ giảm tốc Teco NMRV 130 trục vuông góc:

  • Đường kính trục âm 45 mm
  • Mã hàng: motor Teco AEVF mã 132 + hộp số NMRV size 130

a) Motor giảm tốc Teco 5.5kw 7.5hp trục vuông góc trục âm

k) Motor hộp số Teco 5.5kw 7.5hp trục dương WPDA

Motor hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDA trục dương có đường kính trục 60 mm

Mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

Motor hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDA trục dương

Motor hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDA trục dương có đường kính trục 65 mm

Mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

Động cơ hộp số Teco 5.5kw 7.5hp WPDS, cốt dương có đường kính trục 65 mm

l) Động cơ Teco giảm tốc 5.5kw 7.5hp trục ngửa úp

Động cơ Teco giảm tốc 5.5kw 7.5hp trục ngửa úp, WPWDO có đường kính trục 60 mm

Mời lựa chọn ở bảng sau:

Động cơ Teco giảm tốc 5.5kw 7.5hp trục ngửa úp, WPWDO

l) Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5hp R87, trục thẳng

Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5Hp R87, trục thằng có đường kính trục 50 mm

  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng cao: 300mm
  • Tổng dài: 877mm
  • Dài chân đế: 310mm
  • Rộng chân đế: 290mm
  • Hộp số CQ xuất khẩu châu Âu.

Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5hp R87, trục thẳng

m) Motor giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5hp R97, trục thẳng

  • Mã hộp số: R97
  • Đường kính trục: 60mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng cao: 370mm
  • Tổng dài: 945mm
  • Dài chân đế: 365mm
  • Rộng chân đế: 342mm
  • Hộp số CQ xuất khẩu châu Âu.

Motor giảm tốc Teco tải nặng 5.5kw 7.5hp R97, trục thẳng

n) Bộ điều tốc motor teco 5.5kw 7.5Hp, 200-1000 vòng, MB55, B5

Bộ điều tốc motor Teco 5.5kw 7.5hp MB55 có đường kính trục 38 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Bộ điều tốc motor Teco 5.5kw 7.5hp MB55  

o) Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt âm, dương

Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt dương có đường kính trục 60 mm

Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt dương

Kiểu sau là Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt âm

Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K97, 5.5kw 7.5hp cốt âm

3. Ứng dụng motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raHộp số ghépỨng dụng
1/5288 vòng/phút164 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Máy ép viên thức ăn khuôn phẳng
1/10144 vòng/phút328 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Máy khuấy sơn bồn 1 m³
1/11131 vòng/phút361 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Lồng quay rửa hạt nhựa tái chế
1/1596 vòng/phút492 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Máy xé xơ dừa, đánh tơi bông
1/1785 vòng/phút558 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Máy trộn vữa cưỡng bức 350 lít
1/2072 vòng/phút657 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Băng tải cao su tải than, quặng dài 30 m
1/2363 vòng/phút755 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Máy khuấy bể lắng hóa lý 15 m³
1/2558 vòng/phút821 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Máy trộn băng xoắn 1.000 lít
1/2950 vòng/phút952 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Máy trộn thức ăn chăn nuôi mẻ 1,5 tấn
1/3048 vòng/phút985 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Băng tải xích cào mùn cưa, phoi gỗ
1/3541 vòng/phút1.149 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Vít tải đôi cấp bùn, cấp than
1/4036 vòng/phút1.313 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Xe phà chuyển phôi thép 10 tấn
1/4333 vòng/phút1.412 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Máy nhào đất sét làm ngói
1/5029 vòng/phút1.641 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Tời kéo cáp điện ngầm
1/5924 vòng/phút1.937 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Bể khuấy bùn khoan cọc nhồi
1/6024 vòng/phút1.970 NmBánh răng chân đế, GVM; R87, R97, K97Máy lốc tôn 3 trục tấm dày
1/7120 vòng/phút2.331 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Máy trộn bê tông chảo 750 lít
1/8717 vòng/phút2.856 NmCyclo XWD5, XWD6, XWD7, XLD5–XLD7Máy uốn sắt Ø40, uốn thép hình
  • Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.440 vòng/phút ở 50Hz.
  • Tỉ số 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87 là hộp cyclo; các tỉ số còn lại là hộp bánh răng.
  • Mô men tính hiệu suất hộp 90%.

4. Ưu điểm motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP

  • Ba cỡ cyclo XWD5, XWD6, XWD7 cho cùng motor 7.5HP – lên cỡ theo tỉ số và mô men.
  • Cyclo 1/87 cho khoảng 2.860 Nm ở 17 vòng/phút, đủ cho máy uốn sắt Ø40, máy trộn chảo 750 lít.
  • Hộp R97, K97 chịu lực hướng kính lớn khi truyền xích, bánh răng.
  • Motor khung 132S trục 38 mm, lắp lẫn với hộp mặt bích cùng cỡ IEC.

5. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP

  • Motor giảm tốc Teco 5,5kW 7.5HP cho mô men lớn nhất bao nhiêu? Khoảng 2.860 Nm với hộp cyclo 1/87 (khoảng 17 vòng/phút); hộp bánh răng 1/60 cho khoảng 1.970 Nm ở khoảng 24 vòng/phút.
  • Dòng định mức motor Teco 5,5kW và thiết bị đóng cắt? Khoảng 11,3 A ở 380V. Dùng aptomat 25 A, contactor 18–25 A, rơ le nhiệt dải 9–13 A chỉnh khoảng 11,3 A, dây đồng 2,5–4 mm² tùy chiều dài.
  • Motor giảm tốc Teco 7.5HP khởi động sao – tam giác được không? Được, khi nhãn motor ghi 380V đấu tam giác. Dòng khởi động còn khoảng 1/3 nhưng mô men khởi động cũng chỉ còn khoảng 1/3, nên hợp tải nhẹ lúc khởi động.
  • Cyclo XWD5, XWD6, XWD7 ghép motor Teco 5,5kW chọn thế nào? Theo tỉ số và mô men: XWD5 cho tỉ số nhỏ, XWD6 tỉ số vừa, XWD7 cho tỉ số lớn khi mô men trục ra vượt khoảng 2.000 Nm.
  • Máy ép viên khuôn phẳng dùng motor giảm tốc Teco 5,5kW tỉ số mấy? Tỉ số 1/5: trục khoảng 288 vòng/phút, mô men khoảng 164 Nm; hộp bánh răng chịu lực dọc trục của con lăn ép cần ổ chặn đủ lớn.
  • Băng tải cao su 30 m dùng motor Teco 5,5kW tỉ số 1/20 có đủ không? Đủ với băng ngang: khối lượng chuyển động khoảng 2.700 kg, hệ số cản 0,03 → lực ≈ 795 N; puly Ø500 cần ≈ 200 Nm, nhân 1,5 khởi động ≈ 300 Nm, trong khi 1/20 cho khoảng 657 Nm; băng chạy ≈ 72 × 3,14 × 0,5 ≈ 113 m/phút.
  • Xe phà chuyển phôi 10 tấn dùng motor giảm tốc Teco 5,5kW tỉ số nào? Tỉ số 1/40. Lực cản lăn ≈ 10.000 × 9,81 × 0,015 ≈ 1.470 N; bánh Ø400 cần ≈ 294 Nm, nhân 2 khởi động ≈ 590 Nm; 1/40 cho khoảng 1.310 Nm, xe chạy ≈ 36 × 3,14 × 0,4 ≈ 45 m/phút.
  • Máy trộn bê tông chảo 750 lít dùng motor Teco 5,5kW tỉ số mấy? Cyclo 1/71: chảo khoảng 20 vòng/phút, mô men khoảng 2.330 Nm.
  • Hộp R87 và R97 ghép motor Teco 5,5kW khác gì? R97 cỡ lớn hơn, dùng ở tỉ số lớn khi mô men trục ra vượt khoảng 2.000 Nm hoặc lực hướng kính lớn; R87 cho tỉ số nhỏ và vừa.
  • Motor Teco 5,5kW ghép hộp trục vít NMRV thì sao? Được, cỡ NMRV 130–150, nhưng ở 1/60 hiệu suất khoảng 60%: mô men khoảng 1.310 Nm và khoảng 2,2kW biến thành nhiệt trong hộp, vỏ hộp nóng khi chạy liên tục.
  • Motor giảm tốc Teco 5,5kW chạy biến tần chọn cỡ nào? Biến tần 5,5kW 3 pha 380V cho tải đều; máy trộn, máy ép khởi động có tải chọn biến tần loại tải nặng hoặc lên cỡ 7,5kW.
  • Khớp nối trục ra motor giảm tốc Teco 5,5kW chọn theo gì? Theo mô men trục ra nhân hệ số 1,5–2: ở 1/40 (khoảng 1.310 Nm), khớp nối xích hoặc khớp nối răng cần định mức khoảng 2.000–2.600 Nm.
  • Motor giảm tốc Teco 5,5kW rung bao nhiêu là bình thường? Vận tốc rung đo trên vỏ ổ trục dưới khoảng 4,5 mm/s là chấp nhận được. Cao hơn thường do lệch tâm khớp nối, bulong chân lỏng hoặc ổ bi mòn.