0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Motor Giảm Tốc Teco 1.1kW 1.5Hp

1.081 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Motor giảm tốc Teco 1,1kW 1.5HP là bộ gồm motor 3 pha 4 cực Teco (Đài Loan) khung 90, trục 24 mm, ghép hộp giảm tốc theo máy: hộp cyclo trục ngang hoặc mặt bích, hộp trục vít NMRV, WPDA, WPDS, GVM, hộp bánh răng R57, bánh răng côn K57, hoặc bộ điều tốc cơ MB15.

Motor quay khoảng 1.400 vòng/phút, dòng định mức khoảng 2,6 A ở 380V. Mô men trục ra từ khoảng 33 Nm ở 1/5 tới khoảng 590 Nm ở 1/87 (hộp cyclo).

1. Thông số kỹ thuật motor giảm tốc Teco 1,1kW 1.5HP

Thông sốGiá trị
Hãng motor – xuất xứTeco – Đài Loan
Công suất1,1 kW (1.5 HP)
Motor3 pha 4 cực, khoảng 1.400 vòng/phút, khung 90, trục 24 mm
Điện áp220V (tam giác) / 380V (sao), 50Hz
Dòng định mứcKhoảng 4,5 A ở 220V – 2,6 A ở 380V
Hộp số ghépCyclo trục ngang, mặt bích; trục vít NMRV, WPDA, WPDS, GVM; bánh răng R57, K57
Tỉ số truyềnTrục vít 1/5 – 1/100; cyclo 1/11 – 1/87
Tốc độ trục raKhoảng 14 – 280 vòng/phút
Mô men trục raKhoảng 33 – 590 Nm tùy loại hộp và tỉ số

2. Phân loại, kích thước motor giảm tốc Teco 1,1kW 1.5HP

a) Motor giảm tốc Teco 1.1kW 1.5Hp chân đế

Loại 1: Động cơ Teco giảm tốc 1.1kw 1.5Hp chân đế trục 32mm

  • Đường kính trục 32 mm. Rãnh cavet: 10 mm
  • Lỗ bắt vít: 12.5 mm
  • Dòng ampe định mức của motor 1.1kw: 2.85 A

Motor giảm tốc Teco 1.1kW 1.5Hp chân đế

  • Tổng dài: 656 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế ngang trục: 170 mm
  • Khoảng cách tâm lỗ đế dọc trục: 170 mm
  • Bản rộng chân đế ngang trục: 213 mm
  • Độ dài chân đế dọc trục: 212.5 mm
  • Chiều dài trục: 77 mm

Loại 2: Động cơ Teco giảm tốc 1.1kw 1.5Hp chân đế trục 40mm

  • Đường kính trục 40 mm. Rãnh cavet: 10 mm
  • Tổng dài: 633.5mm
  • Tổng cao: 256.5mm
  • Lỗ bắt vít: 16 mm
  • Dòng ampe định mức của motor 1.1kw: 2.85 A

Động cơ Teco giảm tốc 1.1kw 1.5Hp chân đế trục 40mm

b) Động cơ hộp số Teco 1.1kW 1.5Hp cốt dương WPDS

Động cơ hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDS 80, cốt dương có đường kính trục 32 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Động cơ hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDS 80, cốt dương

Động cơ hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDS 100, cốt dương có đường kính trục 38 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ kỹ thuật sau:

Động cơ hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDS 100, cốt dương

c) Động cơ giảm tốc Teco 1.1kw 1.5hp trục vuông góc NMRV

Loại 1: Động cơ giảm tốc Teco 1.5hp 1.1kw trục vuông góc trục dương

- Khi lắp với hộp số NMRV size 75

  • Đường kính trục ra: 28mm
  • Chiều dài trục: 60mm

Động cơ giảm tốc Teco 1.1kw 1.5hp NMRV 75 trục vuông góc phương thẳng đứng 

- Khi lắp với hộp số NMRV size 63

  • Đường kính cốt trục 25mm
  • Đường kính mặt bích: 200mm
  • Mã hàng: Motor Teco 1.1kw + hộp giảm tốc NMRV size 63

Động cơ giảm tốc Teco 1.5hp 1.1kw trục vuông góc trục dương

Loại 2: Hộp số giảm tốc teco 1.1kW 1.5Hp trục vuông góc trục âm

- Khi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV size 75

Động cơ giảm tốc Teco NMRV 75 trục vuông góc:

  • Đường kính trục âm 28 mm
  • Mã hàng: motor Teco AEVF mã 90 + hộp số NMRV size 75

Mời lựa chọn ở bản vẽ kích thước sau:

Động cơ giảm tốc Teco 1.1kw 1.5hp NMRV 75 trục vuông góc

- Khi lắp với hộp chỉnh tốc NMRV size 63: khi cần tỷ số truyền i =5 tốc độ vòng ra khoảng 300 vòng/phút

Động cơ giảm tốc Teco 1.1kw 1.5hp trục vuông góc NMRV

d) Motor giảm tốc Teco 1.1kW 1.5Hp mặt bích GVM

  • Đường kính trục: 32 mm. Rãnh cavet: 10 mm
  • Đường kính lỗ mặt bích: 13.5 mm

Motor giảm tốc Teco 1.1kW 1.5Hp mặt bích GVM

  • Chiều ngang mặt bích: 223 mm
  • Chiều dài mặt bích: 242 mm
  • Chiều dài trục: 55 mm

e) Motor hộp số Teco 1.1kW 1.5Hp trục dương WPDA

Motor hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDA 80 trục dương có đường kính trục 32 mm

Mời lựa chọn ở thông số bản vẽ sau:

Motor hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDA size 80 trục dương

Motor hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDA 100 trục dương có đường kính trục 38 mm

Mời lựa chọn ở kích thước bản vẽ sau:

Motor hộp số Teco 1.1kw 1.5hp WPDA size 100 trục dương

f) Động cơ Teco giảm tốc 1.1kW 1.5Hp trục ngửa úp

Động cơ Teco giảm tốc 1.1kw 1.5hp trục ngửa úp, WPWDO 80 có đường kính trục 32 mm

Mời lựa chọn ở bảng sau:

Động cơ Teco giảm tốc 1.1kw 1.5hp trục ngửa úp, WPWDO 80

Động cơ Teco giảm tốc 1.1kw 1.5hp trục ngửa úp, WPWDO 100 có đường kính trục 38 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Động cơ Teco giảm tốc 1.1kw 1.5hp trục ngửa úp, WPWDO 100 

g) Motor Teco hộp số cyclo 1.1kW 1.5Hp trục ngang

Hộp giảm tốc (X3) có đường kính trục là: 35 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ kỹ thuật sau:

Motor Teco hộp số cyclo 1.1kW 1.5Hp, trục ngang XWD3 

Hộp giảm tốc (X4) có đường kính trục là: 45 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Motor Teco hộp số cyclo 1.1kW 1.5Hp, trục ngang XWD4

h) Motor giảm tốc Teco mặt bích 1.1kW 1.5Hp khuấy trộn

Motor Teco liền giảm tốc cyclo bích XL3 có đường kính trục là: 35 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ kích thước sau:

Motor Teco 1.1kw 1.5hp liền giảm tốc cyclo bích XLD3

Động cơ Teco liền hộp số cyclo bích XL4 có đường kính trục là: 45 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Motor Teco 1.1kw 1.5hp liền giảm tốc cyclo bích XLD4

i) Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 1.1kw 1.5hp R57, trục thẳng

Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 1.1kW 1.5Hp R57, trục thằng có đường kính trục 35 mm

  • Ratio 20, momen xoắn cực đại từ 5170 Nm đến 5400 Nm
  • Ratio 30, momen xoắn cực đại từ 5690 Nm đến 5850 Nm
  • Ratio 60, momen xoắn cực đại từ 6700 Nm đến 6850 Nm

Động cơ giảm tốc Teco tải nặng 1.1kW 1.5Hp R57

j) Bộ điều tốc motor teco 1.1kW 1.5Hp, 200 - 1000 vòng, MB15, B5

Bộ điều tốc motor Teco 1.1kw 1.5hp MB15 có đường kính trục 24 mm

Mời lựa chọn ở bản vẽ sau:

Bộ điều tốc motor Teco 1.1kw 1.5hp MB15  

k) Bộ điều khiển tốc độ motor Teco 1.1kW 1.5Hp, 40-200 vòng

Bộ điều khiến tốc độ motor Teco 1.1kW 1.5Hp có đường kính trục 38 mm

Mời lựa chọn tốc độ ở bảng sau:

Bộ điều khiến tốc độ motor Teco 1.1kW 1.5Hp  

l) Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K57, 1.1kw 1.5hp cốt âm, dương

Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K57, 1.1kw 1.5hp cốt dương có đường kính trục 35 mm

Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K57, 1.1kw 1.5hp cốt dương

Kiểu sau là Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K57, 1.1kw 1.5hp cốt âm

Động cơ Teco giảm tốc bánh răng côn K57, 1.1kw 1.5hp cốt âm

3. Ứng dụng motor giảm tốc Teco 1,1kW 1.5HP với từng tỉ số truyền: tốc độ, mô men

Tỉ số truyềnTốc độ trục raMô men trục raHộp số ghépỨng dụng
1/5280 vòng/phút33 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSMáy khuấy hóa chất bồn 300 lít
1/7,5187 vòng/phút48 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSMáy đánh bóng ống inox, trục chà nhám
1/10140 vòng/phút63 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSBăng tải con lăn chuyền bao 25 kg
1/11127 vòng/phút74 NmCyclo trục ngang, mặt bíchMáy rửa củ quả lồng quay
1/1593 vòng/phút90 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSMáy cắt rau củ băng tải cấp liệu
1/1782 vòng/phút115 NmCyclo trục ngang, mặt bíchSàng lồng quay phân loại hạt
1/2070 vòng/phút116 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSBăng tải lòng máng cao su dài 10 m
1/2361 vòng/phút155 NmCyclo trục ngang, mặt bíchMáy khuấy bể keo tụ trạm xử lý nước 3 m³
1/2556 vòng/phút139 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSMáy rang lạc, rang vừng trống quay
1/2948 vòng/phút196 NmCyclo trục ngang, mặt bíchMáy trộn thức ăn gia súc nằm ngang 300 kg
1/3047 vòng/phút160 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSBăng tải xích tấm inox chuyền hộp
1/3540 vòng/phút236 NmCyclo trục ngang, mặt bíchVít tải cám, xi măng ống 200 mm
1/4035 vòng/phút201 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSCổng lùa 600–800 kg chạy ray
1/4333 vòng/phút290 NmCyclo trục ngang, mặt bíchMáy nhào bột đứng mẻ 25 kg
1/5028 vòng/phút233 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSMáy cuộn lưới thép B40, cuộn tôn mỏng
1/5924 vòng/phút398 NmCyclo trục ngang, mặt bíchMáy khuấy sơn đặc, mực in
1/6023 vòng/phút270 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSTời kéo hàng trên dốc thoải
1/7120 vòng/phút479 NmCyclo trục ngang, mặt bíchTrống trộn bê tông mẻ 1 bao xi măng
1/8018 vòng/phút318 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSMáy cuốn cáp điện lên rulo
1/8716 vòng/phút588 NmCyclo trục ngang, mặt bíchMáy ép trục vít tách nước phân chuồng
1/10014 vòng/phút375 NmTrục vít NMRV 75–90, WPDA, WPDSMâm xoay sấy, đảo khay sấy nông sản
  • Tốc độ tính theo motor 4 cực khoảng 1.400 vòng/phút ở 50Hz.
  • Tỉ số 1/11, 1/17, 1/23, 1/29, 1/35, 1/43, 1/59, 1/71, 1/87 là tỉ số hộp cyclo, mô men tính hiệu suất 90%.
  • Các tỉ số còn lại là hộp trục vít, mô men đã nhân hiệu suất theo từng tỉ số (khoảng 50–87%).

4. Ưu điểm motor giảm tốc Teco 1,1kW 1.5HP

  • Motor Teco 1.5HP khung 90 chuẩn IEC, trục 24 mm, lắp lẫn được vào hộp mặt bích B5, B14 cùng cỡ.
  • Hộp cyclo ở 1/87 cho khoảng 590 Nm, đủ cho máy ép trục vít, máy trộn mẻ nặng.
  • Hộp R57 và K57 hiệu suất cao, chạy 2–3 ca liên tục ít nóng hơn hộp trục vít cùng tỉ số.
  • Bộ điều tốc MB15 chỉnh tốc độ khi máy đang chạy, không cần tủ điện biến tần.

5. Câu hỏi thường gặp về motor giảm tốc Teco 1,1kW 1.5HP

  • Motor giảm tốc Teco 1,1kW 1.5HP cho mô men lớn nhất bao nhiêu? Khoảng 590 Nm với hộp cyclo 1/87 (khoảng 16 vòng/phút). Hộp trục vít 1/100 chỉ khoảng 375 Nm vì hiệu suất còn khoảng 50%.
  • Motor Teco 1,1kW ghép hộp trục vít cỡ nào? NMRV 75 ở tỉ số nhỏ và vừa, NMRV 90 ở tỉ số lớn; WPDA, WPDS cỡ tương đương theo tỉ số. Kiểm tra mô men định mức hộp theo hệ số làm việc.
  • Chọn hộp số cho máy trộn dùng motor Teco 1,1kW tính thế nào? Lấy mô men trục ra nhân hệ số làm việc: cyclo 1/29 cho khoảng 196 Nm, máy trộn va đập vừa chạy 16 giờ/ngày hệ số 1,5 → hộp cần định mức từ khoảng 294 Nm.
  • Motor giảm tốc Teco 1.5HP khởi động có tải được không? Được, motor lồng sóc 3 pha có mô men khởi động cao hơn mô men định mức; hộp số và khớp nối phải chịu được đỉnh mô men lúc khởi động. Máy khởi động rất nặng dùng biến tần để tăng tốc từ từ.
  • Bộ điều tốc MB15 ghép motor Teco 1,1kW có chỉnh khi dừng máy được không? Không, chỉ chỉnh tay quay khi máy đang chạy; vặn lúc dừng dễ làm kẹt cơ cấu ma sát bên trong.
  • Động cơ Teco giảm tốc K57 cốt âm có cần tay đòn không? Có. Hộp cốt âm lồng vào trục máy thì vỏ hộp phải được giữ bằng tay đòn chống xoay, đầu tay đòn có cao su để hấp thụ rung.
  • Motor giảm tốc Teco R57 trục thẳng hợp máy nào? Máy cần trục ra đồng tâm với motor và tải va đập: băng tải dài, máy trộn nằm ngang, trục lăn cán. Hiệu suất khoảng 95%, chạy nhiều ca ít nóng.
  • Dòng định mức motor Teco 1,1kW và cách chọn rơ le nhiệt? Khoảng 2,6 A ở 380V và 4,5 A ở 220V. Ở 380V dùng aptomat 6 A, contactor 9 A, rơ le nhiệt dải 2,5–4 A chỉnh khoảng 2,6 A.
  • Motor Teco 1,1kW 220/380V đấu sao hay tam giác? Lưới 3 pha 380V đấu sao; chạy biến tần 1 pha 220V ra 3 pha 220V thì đấu tam giác. Đấu sai sao/tam giác motor yếu hoặc nóng cháy.
  • Băng tải lòng máng 10 m dùng motor Teco 1,1kW tỉ số mấy? Tỉ số 1/20. Băng mang khoảng 300 kg hàng, hệ số cản 0,3: lực kéo ≈ 300 × 9,81 × 0,3 ≈ 883 N; puly Ø150 mm cần ≈ 883 × 0,075 ≈ 66 Nm, nhân 1,3 khởi động ≈ 86 Nm. Tỉ số 1/20 cho khoảng 116 Nm, băng chạy khoảng 70 × 3,14 × 0,15 ≈ 33 m/phút.
  • Vít tải Ø200 dùng motor giảm tốc Teco 1,1kW được bao nhiêu tấn/giờ? Khoảng 2,3 tấn/giờ với cám. Cyclo 1/35 cho khoảng 40 vòng/phút; Q = 60 × 0,785 × 0,2² × 0,2 (bước vít) × 40 × 0,3 (hệ số đầy) × 0,5 (tấn/m³) ≈ 2,3 tấn/giờ.
  • Motor giảm tốc Teco 1,1kW lắp ngoài trời được không? Được, motor Teco vỏ kín IP55 chịu bụi và nước tạt; cần mái che nắng mưa trực tiếp và nút thông hơi hộp số đặt ở phía trên theo đúng tư thế lắp.
  • Thay motor Teco 1,1kW mới vào hộp số cũ có vừa không? Vừa, nếu cùng khung 90 (trục 24 mm) và cùng kiểu mặt bích B5 hoặc B14 với hộp. Khác mặt bích cần thêm bích chuyển.