0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc NMRV size 30

8.668 reviews

 

 

Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp số giảm tốc NMRV size 30 còn gọi là hộp giảm tốc NMRV 30 là loại hộp số giảm tốc trục vít mặt bích (mặt loa). Đây là loại hộp số có cấu tạo bên ngoài hộp vuông mới lạ được ưa chuộng những năm gần đây. Hộp số NMRV size 30 thường lắp với motor 0.09kw 0.12HP 0.12 ngựa 4P mặt bích; trục motor: 7mm

1) Phân loại hộp giảm tốc NMRV 30

Hộp giảm tốc trục vít NMRV dễ dàng lắp đặt xoay các hướng úp ngửa tùy ý, dễ dàng lắp đặt ở các nơi chật hẹp, không gian hạn chế. Thông số và lắp đặt xem hình dưới đây:

a) Hộp giảm tốc NMRV 30 

  • Đường kính trục ra: 14 mm
  • Đường kính mặt bích: 140 mm
  • Đường kính trục vào: 11 mm
  • Cavet: 3 mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 63
  • Tỉ số truyền: 5 - 100

Hộp số giảm tốc

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 30 (giới hạn hộp số): 21 Nm

b) Hộp số giảm tốc NMRV 30 motor 3 pha 0.09kw 

- Hộp giảm tốc motor NMRV 30 trục âm

Được lắp với motor 3 pha mã 56 (0.09kw - 4P)

  • Motor 0.09kW gắn NMRV 30: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 21 Nm

- Hộp số động cơ NMRV 30 trục dương

Phù hợp lắp với motor 3 pha mã 56 (0.09kw tốc độ 4 cực)

  • Đường kính bích motor: 120mm
  • Đường kính trục ra: 14mm
  • Chiều dài trục: 30mm
  • Tỷ số truyền ratio hay dùng: 10 đến 100

  • Motor 0.09kW gắn NMRV 30: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 21 Nm

c) Hộp giảm tốc NMRV 30 motor 3 pha 0.18kw 

- Hộp số motor NMRV 30 trục âm

Được lắp với motor 3 pha mã 63 (0.18kw - 4P)

  • Tổng chiều dài: 293 mm
  • Đường kính trục = 14 mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: 10-100

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 30: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 21 Nm

- Hộp giảm tốc động cơ NMRV 30 trục dương

Được lắp với motor 3 pha mã 63 (0.18kw - 4P)

  • Tổng chiều dài: 293 mm
  • Chiều dài trục: 30 mm
  • Đường kính trục = 14 mm
  • Tỷ số truyền nên dùng: 10-100

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 30: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 21 Nm
Video sản phẩm thực tế hộp giảm tốc NMRV 30

d) Hộp giảm tốc 2 Cấp NMRV 30

Có thể giảm tốc độ từ 130 lần tới 3600 lần, còn gọi là ratio 1/3600. 

Hộp giảm tốc NMRV bích vào vuông motor servo

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 30 (giới hạn hộp số): 21 Nm

e) Hộp số trục vào bích vuông NMRV size 30

Cấu trúc mặt bích vuông có tính thẩm mỹ cao, lắp đặt và vận hành dễ dàng. Tham khảo chi tiết hình ảnh sản phẩm dưới đây.

Hộp giảm tốc NMRV size 50 bích vuông ở trục vào kết nối với motor mini – mô tơ servo, mô tơ bước, step motor

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 30 (giới hạn hộp số): 21 Nm

Bản vẽ hộp giảm tốc NMRV 30 B5 bích ra

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 30 (giới hạn hộp số): 21 Nm

2) Cách tính toán lực mô men, lựa chọn mô tơ cho từng ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV size 30

Lực mô men giới hạn hộp NMRV 30: 21 Nm

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (motor 4 pole 1400 vòng/phút)Công suất motor 4 poleLực mô men trục ra (hệ số SF)
1/7,5~187 vòng/phút0,18 kW~8 Nm (SF 2,78)
1/10~140 vòng/phút0,18 kW~10 Nm (SF 2,14)
1/15~93 vòng/phút0,18 kW~14 Nm (SF 1,50)
1/20~70 vòng/phút0,18 kW~18 Nm (SF 1,19)
1/25~56 vòng/phút0,18 kW~21 Nm (SF 0,99)
1/30~47 vòng/phút0,18 kW
0,12 kW
~24 Nm (SF 0,86)
~16 Nm (SF 1,30)
1/40~35 vòng/phút0,18 kW
0,12 kW
~30 Nm (SF 0,69)
~20 Nm (SF 1,03)
1/50~28 vòng/phút0,18 kW
0,09 kW
~36 Nm (SF 0,59)
~18 Nm (SF 1,18)
1/60~23 vòng/phút0,12 kW
0,09 kW
~27 Nm (SF 0,79)
~20 Nm (SF 1,06)
1/80~18 vòng/phút0,12 kW
0,06 kW
~31 Nm (SF 0,67)
~16 Nm (SF 1,34)
1/100~14 vòng/phút0,12 kW
0,06 kW
~36 Nm (SF 0,58)
~18 Nm (SF 1,17)

3) Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 30 và chế tạo nồi bao viên Ø500

a) Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 30

Hộp giảm tốc NMRV 30 có nhiều ứng dụng như:

  • Ngành dầu khí và khai thác mỏ: dùng trong các máy khoan dầu, máy bơm dầu
  • Các ngành công nghiệp chế tạo: dùng trong các máy máy tiện, máy phay, máy ép nhựa
  • Ngành xây dựng: chế tạo máy trộn bê tông, máy đào, máy xúc, băng chuyền
  • Lĩnh vực nông nghiệp: chế tạo máy cày, máy gặt, máy phun thuốc trừ sâu

b) Chế tạo nồi bao viên Ø500 – bao đường, bao phim viên hoàn: NMRV 030 cốt âm 14 + motor 0.09kW, tỉ số 1/50

Nồi bao viên Ø500 bao đường bao phim viên hoàn dùng hộp giảm tốc NMRV 030 cốt âm 14 motor 0.09kW tỉ số 1/50

Cách nồi bao viên vận hành:

  • Nồi inox Ø500 đặt nghiêng 30°, mỗi mẻ ~10 kg viên hoàn, kẹo, lạc chao.
  • Nồi quay ~28 vòng/phút, viên lăn đảo liên tục trong lòng nồi.
  • Phun dịch đường hoặc dịch bao phim từng lớp, ống gió nóng thổi khô lớp bao.
  • Mỗi lớp bao 5 – 10 phút; một mẻ 15 – 30 lớp tùy độ dày vỏ.
  • Xong mẻ, nghiêng miệng nồi đổ viên ra khay.

Tính tốc độ, mô-men cho nồi bao viên:

  • Nồi bao viên Ø500 chạy hợp lý 20 – 35 vòng/phút: chậm thì viên dính chùm, nhanh thì viên văng vỡ.
  • NMRV 030 tỉ số 1/50: 1400 / 50 = 28 vòng/phút.
  • Khối viên dồn lệch ~0,18 m khỏi tâm, góc trượt ~35°: 10 × 9,81 × 0,18 × sin35° ≈ 10 Nm.
  • Ổ bi, phớt trục nồi ~1,5 Nm → ~11,5 Nm; khởi động mẻ đầy × 1,4 ≈ 16,1 Nm.
  • Motor 0.09kW qua NMRV 030 1/50 (hiệu suất ~62%) ra ~20 Nm, SF ≈ 1,24.
  • Lực mô men cực đại cho phép của NMRV 30: 21 Nm.
  • Công suất cần: 16,1 × 28 / 9550 / 0,62 ≈ 0,076 kW — motor 0.09kW 4 cực đủ.
  • Điện: ~0,3 A ở 380V; bản 1 pha 220V ~0,8 A; CB 2A, dây 0,75 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 030:

  • Hộp kín dầu tổng hợp, lắp nghiêng 30° theo trục nồi vẫn bôi trơn đủ.
  • Trục ra vuông góc: motor nằm gọn trong thân máy, chỉ có trục nồi chìa ra.
  • Cốt âm Ø14 xỏ thẳng trục nồi: tháo nồi ra rửa nhanh giữa 2 mẻ khác màu.
  • Vỏ nhôm sạch, không gỉ: hợp xưởng dược liệu, bánh kẹo.
  • Tỉ số 1/50 khó quay ngược: dừng nồi phun dịch, khối viên lệch một bên không kéo nồi xoay ngược.
  • NMRV 030 giới hạn 21 Nm; nồi Ø500 cần ~16,1 Nm.
  • Nồi Ø600 mẻ 18 kg cần ~34 Nm, vượt 21 Nm của size 30; NMRV 040 giới hạn 45 Nm.

4) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 30

  • Trục ra: âm 14 mm hoặc dương 14 mm, rãnh then 5 mm.
  • Tỉ số truyền hộp đơn: 1/7.5 – 1/100.
  • Mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số): 21 Nm.
  • Lắp motor 1 pha, 3 pha mặt bích; xoay 360°, lắp úp, ngửa, nằm, đứng.

a) Cách đọc tem thông số hộp giảm tốc NMRV 30

  • TYPE / MODEL: NMRV030 — size 30, khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 30 mm.
  • RATIO / i: 30 — tỉ số 1/30; motor 1400 v/p ra ~47 v/p.
  • IEC / PAM: 63 B5 — trục vào 11 mm, bích Ø140 mm.
  • n1 / n2 — tốc độ trục vào / trục ra (vòng/phút).
  • T2 / M2 (Nm) — mô men trục ra định mức ở tỉ số đó.
  • P1 (kW) — công suất motor vào cho phép.
  • OIL / LUBRICANT — loại dầu, lượng dầu đổ sẵn.
  • POSITION (B3, B6, V5…) — tư thế lắp theo lượng dầu.
  • No. / DATE — số seri, ngày sản xuất; dùng khi bảo hành, đặt thay thế.

b) Mặt bích trục vào và cỡ trục vào hộp NMRV 30

Mặt bích trục vào (IEC)Cỡ trục vào (lỗ âm)Đường kính bíchMotor phù hợp
56 B59 mm120 mm0.06 – 0.09 kW
56 B149 mm80 mm0.06 – 0.09 kW
63 B511 mm140 mm0.12 – 0.18 kW
63 B1411 mm90 mm0.12 – 0.18 kW
  • Cùng cỡ trục vào thì bích B5 to, bích B14 nhỏ gọn.
  • Đặt hàng phải ghi đúng mã bích, vd "NMRV 030 PAM 63 B5".

5) Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 30

  • Size 30 nhỏ gọn, dễ lắp đặt cho các máy có không gian hạn chế
  • Trọng lượng tương đối nhẹ, sức mạnh vượt trội
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 có hiệu suất tản nhiệt cao
  • Có tuổi thọ lại dài lâu, từ 5 - 7 năm
  • Vận hành êm, không gây tiếng ồn
  • Xoay được 360 độ dễ dàng kết nối với động cơ.

6) Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc NMRV size 30

  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 mã "NMRV030 i=50 PAM 63B14" đọc thế nào? Đọc được ngay. 030 là khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 30 mm. i=50 là tỉ số 1/50, motor 4 cực cho trục ra ~28 vòng/phút. PAM 63B14 là lỗ lắp motor khung 63, bích nhỏ B14. Đặt hàng cần đủ 3 thông số này và kiểu trục ra: cốt âm hay cốt dương 14 mm.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 bản 2 cấp ra chậm nhất bao nhiêu? Ra rất chậm. Bản 2 cấp giảm 130 tới 3600 lần: motor 4 cực 1400 vòng/phút cho trục ra ~10,8 tới ~0,4 vòng/phút. Hợp bàn xoay trưng bày, mô hình quay, cơ cấu định vị chậm. Lực ra vẫn giới hạn 21 Nm ở trục ra size 30.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 trục vào bích vuông dùng khi nào? Dùng khi gắn motor bích vuông như motor bước, servo nhỏ. Bản bích vuông trục vào lỗ 11 mm. Motor tròn bích B5 hoặc B14 thì chọn bản PAM tròn, lắp thẳng không cần tấm chuyển.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 có loại mặt bích ở trục ra không? Có. Bản B5 bích ra bắt thẳng hộp lên vách máy bằng mặt bích quanh trục ra, không cần chân đế, không cần tay đòn. Hợp máy dạng tủ như nồi bao viên, máy dán nhãn, máy in date.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 chỉnh tốc độ bằng biến tần được không? Được. Motor 4 cực chạy 25 – 50 Hz ổn với tải nhẹ: tỉ số 1/50 cho trục ra ~14 – 28 vòng/phút. Xưởng chỉ có điện 1 pha thì dùng biến tần 0.2kW vào 1 pha 220V, ra 3 pha 220V, motor đấu tam giác.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 chạy đảo chiều được không? Được. Đảo chiều motor thì trục ra đảo theo, mô-men 2 chiều như nhau. Giữa 2 lần đảo nên dừng hẳn 1 – 2 giây để răng bánh vít không va vào nhau.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 khác hộp giảm tốc WPA thế nào? Khác rõ về vỏ và cách lắp. NMRV 30 vỏ nhôm vuông, nhẹ, bắt được ở mọi mặt; hộp WPA vỏ gang, bắt bằng chân đế, nặng hơn. Máy nhỏ, tải dưới 21 Nm thì NMRV 30 gọn và rẻ hơn.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 mua hộp rời có lắp được motor đang có không? Được, khi motor đúng khung 56 hoặc 63, đúng bích B5 hoặc B14 với lỗ PAM của hộp, trục motor 9 mm hoặc 11 mm có then. Motor khác khung thì đổi hộp đúng PAM, không khoan sửa bích.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 gắn motor 2 cực bị nóng, mòn nhanh là sao? Do tốc độ vào gấp đôi. Motor 2 cực 2800 vòng/phút làm bánh vít trượt nhanh, sinh nhiệt nhiều, mòn đồng nhanh; tỉ số 1/50 ra tới 56 vòng/phút. Đổi về motor 4 cực đúng khung để hộp chạy đúng thông số.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 30 lắp nhông xích bị hỏng phớt, rơ trục ra là do đâu? Do lực căng xích kéo lệch trục ra cốt dương 14 mm. Nhông phải lắp sát thân hộp, xích căng vừa đủ (độ võng 2 – 3% khoảng cách tâm). Nhông đặt xa đầu trục làm ổ bi và phớt trục ra hỏng trước.