0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 110

8.819 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp Giảm Tốc NMRV 110 còn gọi là Hộp Số Giảm Tốc NMRV 110. Đây là loại hộp giảm tốc trục vít mặt bích (mặt loa) vỏ nhôm. Sản phẩm sản xuất theo tiêu chuẩn Italia (Ý), giá cả hợp lý và ứng dụng lớn trong mọi ngành nghề sản xuất.

Hộp số NMRV 110 thường lắp với motor 4kw 5HP 3 ngựa 4P mặt bích; trục motor: 28 mm.

1) Phân loại hộp giảm tốc NMRV 110

a) Hộp giảm tốc NMRV 110 trục âm mã 112

  • Đường kính trục âm: 42 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 112
  • Tỷ số truyền: 7.5, 10, 15, 20,... 80, 100
  • Công nghệ sản xuất: Italy, Đài Loan

b) Hộp giảm tốc NMRV 110 trục dương mã 112

  • Đường kính trục dương: 42 mm
  • Chiều dài trục: 80 mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 112 (4kw 4P, 3.7kw - 4P, 3kw-6P)
  • Tỷ số truyền: 7.5, 10, 15, 20,... 80, 100
  • Công nghệ sản xuất: Italy, Đài Loan

c) Hộp giảm tốc NMRV 110 trục dương/ âm mã 132

  • Đường kính trục âm/ dương: 42 mm
  • Đường kính trục vào âm: 38 mm
  • Đường kính mặt bích: 250 mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 132
  • Tỷ số truyền: 7.5, 10, 15, 20,... 80, 100
  • Công nghệ sản xuất: Italy, Đài Loan

d) Hộp giảm tốc NMRV 110 gắn motor 3 pha 4kw 

- Hộp số motor NMRV 110 trục âm

Được lắp với motor 3 pha mã 110 (3.7kw 4kw - 4P, 3kw - 6P)

  • Tổng chiều dài hộp giảm tốc trục vít + motor: 640 mm
  • Đường kính trục âm = 42 mm
  • Dòng điện ampe định mức: 8.8 (A)
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

- Hộp số động cơ NMRV 110 trục dương

Phù hợp lắp với motor 3 pha mã 112 (3.7kw tốc độ 4 cực, 3kw tốc độ 6 cực)

  • Đường kính bích motor: 250mm
  • Đường kính trục dương ra: 42mm
  • Chiều dài trục: 80mm
  • Tỷ số truyền ratio thường dùng: 7.5 đến 100

e) Hộp giảm tốc NMRV 110 gắn motor 3 pha 5.5kw

- Hộp giảm tốc motor NMRV 110 trục âm 5.5kW

  • Tổng chiều dài: 640.5 mm
  • Đường kính trục âm = 42 mm
  • Dòng điện ampe định mức: 10 (A)
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

- Hộp giảm tốc động cơ NMRV 110 trục dương 5.5kW

  • Tổng chiều dài: 640.5 mm
  • Đường kính trục dương = 42 mm
  • Rãnh cavet 12mm
  • Dòng điện ampe định mức: 10 (A)
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

f) Hộp giảm tốc NMRV110 gắn động cơ 1 pha 3.7kW

Hộp giảm tốc NMRV110 liền motor 1 pha 3.7kW

g) Hộp giảm tốc NMRV size 110 trục đôi

Gearbox Gear reducer NMRV tạo motor giảm tốc 2 trục ra – trục đôi double shaft

h) Động cơ hộp số giảm tốc NMRV 110 gắn PC

Hộp số size 110 NMRV Ratio 60 (1:60) + PC sẽ thành ratio = 60 x 2.7 = 162. Tốc độ motor sẽ giảm 162 lần

Trục ra là 1400/ 162 = 8.6 vòng/ 1 phút

NMRV size 110 gắn với motor thêm khớp nối giảm tốc tăng cường PC giảm thêm 2,7  lần

Bản vẽ thông sô hộp giảm tốc NMRV 110 B5 bích ra

2) Cách tính toán lực mô men, lựa chọn mô tơ cho từng ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV size 110

Lực mô men giới hạn hộp NMRV 110: 770 Nm

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (motor 4 pole 1400 vòng/phút)Công suất motor 4 poleLực mô men trục ra (hệ số SF)
1/7,5~187 vòng/phút5,5 kW~242 Nm (SF 3,18)
1/10~140 vòng/phút5,5 kW~315 Nm (SF 2,44)
1/15~93 vòng/phút5,5 kW~450 Nm (SF 1,71)
1/20~70 vòng/phút5,5 kW~570 Nm (SF 1,35)
1/25~56 vòng/phút5,5 kW~685 Nm (SF 1,12)
1/30~47 vòng/phút5,5 kW~788 Nm (SF 0,98)
1/40~35 vòng/phút5,5 kW
4 kW
~990 Nm (SF 0,78)
~720 Nm (SF 1,07)
1/50~28 vòng/phút5,5 kW
3 kW
~1163 Nm (SF 0,66)
~634 Nm (SF 1,21)
1/60~23 vòng/phút5,5 kW
3 kW
~1306 Nm (SF 0,59)
~712 Nm (SF 1,08)
1/80~18 vòng/phút4 kW
2,2 kW
~1135 Nm (SF 0,68)
~624 Nm (SF 1,23)
1/100~14 vòng/phút4 kW
2,2 kW
~1310 Nm (SF 0,59)
~720 Nm (SF 1,07)

3) Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 110 và chế tạo thang tời nâng hàng 800 kg

a) Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 110

  • Công nghiệp sản xuất: sơn màu, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm
  • Giao thông vận tải, vận chuyển hàng kho bãi
  • Xây dựng dân dụng, công nghiệp, xây cầu đường
  • Nông nghiệp, chăn nuôi, nuôi trồng thủy hải sản
  • Chế tạo thiết bị dân dụng

b) Chế tạo thang tời nâng hàng 800 kg có đối trọng cho kho, nhà xưởng: NMRV 110 cốt âm 42 + motor phanh 4kW, tỉ số 1/40

Thang tời nâng hàng 800 kg có đối trọng kho nhà xưởng dùng hộp giảm tốc NMRV 110 cốt âm 42 motor phanh 4kW tỉ số 1/40

Cách thang tời nâng hàng vận hành:

  • Cabin khung thép 400 kg chạy trên 2 ray dẫn hướng, chở hàng tối đa 800 kg.
  • Puly kéo Ø250 xẻ rãnh đặt trên nóc giếng thang; cáp vắt qua puly, một đầu treo cabin, một đầu treo đối trọng 800 kg.
  • NMRV 110 cốt âm 42 xỏ thẳng trục puly kéo; motor phanh 4kW nằm dọc dầm nóc.
  • Cabin lên xuống ~27 m/phút; công tắc hành trình dừng đúng sàn từng tầng.
  • An toàn: phanh điện từ trên motor, khóa liên động cửa tầng, bộ hãm rơi trên cabin.

Tính tốc độ, mô-men cho thang tời nâng hàng:

  • NMRV 110 tỉ số 1/40: 1400 / 40 = 35 vòng/phút; puly Ø250: 3,14 × 0,25 × 35 ≈ 27 m/phút.
  • Đối trọng = cabin + 50% tải = 400 + 400 = 800 kg.
  • Lệch tải lớn nhất (đầy hàng hoặc cabin rỗng): 400 kg.
  • Mô-men puly kéo: 400 × 9,81 × 0,125 ≈ 490 Nm; ma sát ray dẫn, cáp × 1,2 ≈ 589 Nm.
  • Motor 4kW qua NMRV 110 1/40 (hiệu suất ~66%) ra ~720 Nm, SF ≈ 1,22.
  • Mức kéo cực hạn ~1 tấn hàng; tải dùng bền ghi 800 kg (giảm ~20%).
  • Công suất cần: 589 × 35 / 9550 / 0,66 ≈ 3,27 kW — motor phanh 4kW 4 cực.
  • Điện: ~8,5 A ở 380V; CB 16A, dây 2,5 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 110:

  • Cốt âm Ø42 xỏ thẳng trục puly kéo, bỏ khớp nối và gối đỡ thứ 3.
  • Trục ra vuông góc: motor nằm dọc dầm nóc, buồng máy trên giếng thang nhỏ gọn.
  • Tỉ số 1/40 hiệu suất ~66% quay ngược được khi có tải — thang dùng motor phanh điện từ để giữ cabin.
  • Đối trọng gánh bớt tải: không đối trọng, cabin + hàng 1200 kg cần ~1766 Nm ở puly.
  • NMRV 090 giới hạn 410 Nm, thấp hơn 589 Nm thang cần.
  • Thang chở 1 tấn hàng (đối trọng 900 kg) cần ~736 Nm, cao hơn ~720 Nm của motor 4kW ở 1/40 — thang 1 tấn dùng NMRV 130.

4) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 110

  • Trục ra: âm 42 mm hoặc dương 42 mm, rãnh then 12 mm.
  • Tỉ số truyền hộp đơn: 1/7.5 – 1/100.
  • Lắp motor 1 pha, 3 pha mặt bích; xoay 360°, lắp úp, ngửa, nằm, đứng.

a) Cách đọc tem thông số hộp giảm tốc NMRV 110

  • TYPE / MODEL: NMRV110 — size 110, khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 110 mm.
  • RATIO / i: 30 — tỉ số 1/30; motor 1400 v/p ra ~47 v/p.
  • IEC / PAM: 132 B5 — trục vào 38 mm, bích Ø300 mm.
  • n1 / n2 — tốc độ trục vào / trục ra (vòng/phút).
  • T2 / M2 (Nm) — mô men trục ra định mức ở tỉ số đó.
  • P1 (kW) — công suất motor vào cho phép.
  • OIL / LUBRICANT — loại dầu, lượng dầu đổ sẵn.
  • POSITION (B3, B6, V5…) — tư thế lắp theo lượng dầu.
  • No. / DATE — số seri, ngày sản xuất; dùng khi bảo hành, đặt thay thế.

b) Mặt bích trục vào và cỡ trục vào hộp NMRV 110

Mặt bích trục vào (IEC)Cỡ trục vào (lỗ âm)Đường kính bíchMotor phù hợp
80 B519 mm200 mm0.55 – 0.75 kW
80 B1419 mm120 mm0.55 – 0.75 kW
90 B524 mm200 mm1.1 – 1.5 kW
90 B1424 mm140 mm1.1 – 1.5 kW
100/112 B528 mm250 mm2.2 – 4 kW (4 pole); 1.5 – 2.2 kW (6 pole)
100/112 B1428 mm160 mm2.2 – 4 kW (4 pole); 1.5 – 2.2 kW (6 pole)
132 B538 mm300 mm5.5 – 7.5 kW (4 pole); 3 – 5.5 kW (6 pole)
132 B1438 mm200 mm5.5 – 7.5 kW (4 pole); 3 – 5.5 kW (6 pole)
  • Cùng cỡ trục vào thì bích B5 to, bích B14 nhỏ gọn.
  • Đặt hàng phải ghi đúng mã bích, vd "NMRV 110 PAM 132 B5".

5) Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 110

  • Cấu trúc trục vít chắc chắn, tải lực tốt
  • Tính linh hoạt cao, ứng dụng đa dạng trong các lĩnh vực
  • Hiệu suất truyền động cao, tiêu hao điện năng ít
  • Công nghệ tiên tiến chất lượng đồng đều, ổn định
  • Chất lượng đạt tiêu chuẩn xuất khẩu châu Âu
  • Được tin dùng ở hàng ngàn nhà máy trên toàn thế giới

6) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 110

  • Hộp giảm tốc NMRV 110 PAM 112 và PAM 132 khác gì? Khác lỗ lắp motor. PAM 112: trục vào 28 mm, bích Ø250, hợp motor 4kW 4 cực hoặc 3kW 6 cực. PAM 132: trục vào 38 mm, hợp motor khung 132 như 5.5kW 4 cực.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 gắn motor 5.5kW tải nhẹ dùng tỉ số nào? Dùng tỉ số nhỏ 1/7.5 – 1/20. Motor 5.5kW 4 cực qua 1/7.5 ra ~240 Nm, qua 1/15 ra ~450 Nm, qua 1/20 ra ~578 Nm. Tỉ số lớn hơn thì mô-men tính ra vượt ~770 Nm, mức lực của size 110.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 trục đôi dùng khi nào? Dùng khi cần lấy lực ra 2 phía trục: 2 tang cuốn cáp, 2 nhông kéo 2 mép băng tải rộng, cửa trượt 2 cánh. Trục ra 42 mm chìa cả 2 bên thân hộp.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 ghép PC đạt tỉ số bao nhiêu? Đạt tới ~1/200. Ví dụ NMRV 110 tỉ số 1/60 ghép PC 2,7 thành ~1/162, motor 4 cực cho trục ra ~8,6 vòng/phút.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 có loại liền motor 1 pha không? Có. Có bản liền motor 1 pha 220V 3.7kW, dùng cho xưởng chỉ có điện 1 pha.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 dùng cho thang tời nâng hàng được không? Được. Thang hàng 800 kg có đối trọng, puly kéo Ø250, dùng NMRV 110 + motor phanh 4kW tỉ số 1/40, ra ~720 Nm, cabin chạy ~27 m/phút. Thang hàng dùng motor phanh điện từ để giữ cabin.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 lắp motor 6 cực 3kW thì tốc độ, lực ra sao? Motor 3kW 6 cực ~900 vòng/phút qua 1/30 cho trục ra 30 vòng/phút, mô-men ~678 Nm. Cùng tỉ số, motor 4 cực cho 47 vòng/phút nhưng lực thấp hơn.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 nhận hàng cần kiểm tra gì trước khi lắp? Đọc tem: tỉ số, PAM, kiểu trục ra. Quay tay trục vào xem trơn đều. Đo trục máy khớp lỗ 42 mm, then 12 mm trước khi đưa hộp vào lắp.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 lắp thang hàng bị tụt cabin khi dừng là sao? Do phanh motor mòn hoặc khe phanh quá lớn; trục vít 1/40 không đủ giữ cabin đầy tải. Chỉnh khe phanh 0,3 – 0,5 mm, thay má phanh mòn, thử tải trước khi chạy lại.
  • Hộp giảm tốc NMRV 110 trục đôi bị mòn ổ bi một bên là sao? Do tải 2 đầu trục lệch nhau, xích hoặc cáp một bên căng hơn. Cân lại lực căng 2 bên, đặt nhông/tang sát thân hộp ở cả 2 đầu.