0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Giảm Tốc NMRV 40

9.808 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp giảm tốc NMRV 40 còn gọi là hộp số giảm tốc NMRV 40, hộp số NMRV 40. Đây là loại hộp số giảm tốc mặt bích (mặt loa), nó có cấu tạo bên ngoài hộp vuông mới lạ. Hộp Giảm Tốc NMRV size 40 thường lắp với motor 0.18kw 0.25HP 0.25 ngựa 4P mặt bích; trục motor: 10mm

1) Phân loại hộp giảm tốc NMRV 40

a) Hộp giảm tốc NMRV 40 trục âm mã 63

  • Đường kính trục âm: 18 mm
  • Đường kính mặt bích: 140 mm
  • Đường kính trục vào âm: 11 mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 63
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30,..., 80, 100

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

b) Hộp số giảm tốc NMRV 40 trục dương mã 63

  • Đường kính trục dương: 18 mm
  • Chiều dài trục: 40 mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 63 (0.18kw-4P)
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30,..., 80, 100

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

c) Hộp số giảm tốc NMRV 40 trục mã 71

Hộp giảm tốc motor NMRV 40 trục vào mã 71

  • Đường kính trục âm: 18 mm
  • Đường kính mặt bích: 60 mm
  • Đường kính trục vào âm: 14 mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 63
  • Tỷ số truyền i: 5, 10, 15, 20, 25, 30,..., 80, 100

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

d) Hộp giảm tốc NMRV 40 gắn motor 3 pha 0.37kw 

Được lắp với motor 3 pha mã 71

- Hộp giảm tốc động cơ NMRV 40 trục âm

  • Tổng chiều dài = 336.5  mm
  • Đường kính trục âm = 18 mm
  • Hộp giảm tốc NMRV 040 tỷ số truyền nên dùng: 10-100

  • Motor 0.37kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

- Hộp số motor NMRV 40 trục dương

  • Tổng chiều dài = 336.5 mm
  • Đường kính trục dương = 18 mm
  • Rãnh cavet = 6mm
  • Chiều dài trục = 40mm
  • Hộp giảm tốc NMRV 040 tỷ số truyền nên dùng: 10-100
  • Motor xuất khẩu Châu Âu đạt tiêu chuẩn tiết kiệm điện
  • Hộp giảm tốc công nghệ Italia, vòng bi cao cấp
  • Phớt chắn dầu SKF thương hiệu Nhật Bản

  • Motor 0.37kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

e) Hộp giảm tốc NMRV 40 gắn motor 3 pha 180W 0.18kw 

Được lắp với motor 3 pha mã 63

- Hộp số động cơ NMRV 40 trục âm

Được lắp với motor 3 pha mã 63 (0.18kw - 4P)

  • Chiều dài hộp giảm tốc trục vít + motor: 314 mm
  • Đường kính trục = 18 mm
  • Hộp giảm tốc NMRV 040 tỷ số truyền nên dùng: 10-100

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

- Hộp số giảm tốc NMRV 40 trục dương

Phù hợp lắp với motor 3 pha mã 63 (0.18kw tốc độ 4 cực)

  • Đường kính bích motor: 140mm
  • Đường kính trục ra: 18mm
  • Chiều dài trục: 40mm
  • Tỷ số truyền ratio hay dùng: 10 đến 100

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

f) Hộp giảm tốc NMRV 40 liền motor 1 pha 0.5hp mã 71

- Khi lắp với hộp số NMRV 40 trục âm

  • Lắp với motor điện 1 pha, 0.37kw
  • Đường kính âm hộp số: 18mm
  • Tổng chiều dài: 340mm
  • Dòng ampe định mức 2.8 (A)

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

- Khi lắp với hộp số NMRV 40 trục dương

  • Lắp với motor điện 1 pha, 0.37kw
  • Đường kính dương hộp số: 18mm
  • Rãnh cavet 6mm
  • Tổng chiều dài: 340mm
  • Dòng ampe định mức 2.8 (A)

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

g) Hộp giảm tốc NMRV 40 liền motor 1 pha 0.18kW mã 63

- Khi lắp với hộp số NMRV 40 trục âm với động cơ 0.18kW

  • Lắp với motor điện 1 pha
  • Đường kính âm hộp số: 18mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 314mm
  • Mặt bích vào động cơ: 140mm

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

- Khi lắp với hộp số NMRV 40 trục dương 1 pha 0.18kW mã 63

  • Lắp với motor điện 1 pha 220V
  • Đường kính dương hộp số: 18mm
  • Rãnh cavet: 6mm
  • Tổng chiều dài hộp số: 314mm
  • Tổng cao hộp số 182mm
  • Mặt bích vào động cơ: 140mm

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

h) Hộp số giảm tốc NMRV 40 bích nhỏ B14

Hộp số NMRV bích B14 với kích thước nhỏ gọn dễ dàng lắp đặt ở các địa hình khó phù hợp mới motor B14 mã 63

  • Đường kính bích hộp số: 90 mm
  • Đường kính trục ra 18 mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: i =10 đến i = 100

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

Lắp trục ra đường kính trục 18mm, có thông số như hình sau:

  • Đường kính bích hộp số: 90 mm
  • Đường kính trục ra 18 mm
  • Tỷ số truyền hay dùng: i =10 đến i = 100

  • Motor 0.18kW gắn NMRV 40: lực mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số) là 45 Nm

i) Hộp số NMRV 40 trục ra bích vuông

  • Kích thước bích vuông trục ra: 110x110 mm
  • Đường kính trục ra: 25 mm

Hộp giảm tốc NMRV 040 thường lắp với motor mã 63 công suất 0.18kw 4 pole như sau:

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

k) Hộp Giảm Tốc NMRV size 40 2 Cấp

Có thể giảm tốc độ từ 140 lần tới 3600 lần, còn gọi là ratio 1/3600. 

Hộp giảm tốc NMRV bích vào vuông motor servo

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

l) Hộp số bích vuông NMRV size 40

  • Đường kính trục vào cốt âm: 11mm
  • Đường kính vành định vị: 83 mm
  • Rãnh cavet trục vào: 4 mm
  • Khoảng cách 2 tâm lỗ: 71 mm

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

Bản vẽ thông số hộp giảm tốc NMRV 40 B5 bích ra

  • Lực mô men cực đại cho phép của hộp NMRV 40 (giới hạn hộp số): 45 Nm

2) Cách tính toán lực mô men, lựa chọn mô tơ cho từng ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV size 40

Lực mô men giới hạn hộp NMRV 40: 45 Nm

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (motor 4 pole 1400 vòng/phút)Công suất motor 4 poleLực mô men trục ra (hệ số SF)
1/7,5~187 vòng/phút0,37 kW~16 Nm (SF 2,90)
1/10~140 vòng/phút0,37 kW~20 Nm (SF 2,23)
1/15~93 vòng/phút0,37 kW~29 Nm (SF 1,56)
1/20~70 vòng/phút0,37 kW~36 Nm (SF 1,24)
1/25~56 vòng/phút0,37 kW~44 Nm (SF 1,03)
1/30~47 vòng/phút0,25 kW~34 Nm (SF 1,33)
1/40~35 vòng/phút0,37 kW
0,25 kW
~63 Nm (SF 0,72)
~42 Nm (SF 1,06)
1/50~28 vòng/phút0,37 kW
0,18 kW
~73 Nm (SF 0,61)
~36 Nm (SF 1,26)
1/60~23 vòng/phút0,25 kW
0,18 kW
~55 Nm (SF 0,81)
~40 Nm (SF 1,13)
1/80~18 vòng/phút0,25 kW
0,12 kW
~65 Nm (SF 0,69)
~31 Nm (SF 1,43)
1/100~14 vòng/phút0,25 kW
0,12 kW
~75 Nm (SF 0,60)
~36 Nm (SF 1,25)

3) Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 40 và chế tạo bàn xoay cấp chai cho máy chiết rót

a) Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 40

Hộp giảm tốc NMRV size 40 được ứng dụng trong các ngành:

  • Chế biến gỗ: máy cắt gỗ, máy mài gỗ, máy gia công làm đẹp gỗ
  • Gia công kim loại: máy cắt, máy mài, máy phay, máy tiện
  • Công nghiệp xi măng: Chế tạo băng chuyền tải, máy trộn xi măng, máy đóng gói
  • Vận tải: Chế tạo vít tải, thang máy chở hàng, chở người
  • Giao thông: chế tạo động cơ kéo phà, kéo thuyền

Hộp giảm tốc NMRV size 50 bích vuông ở trục vào kết nối với motor mini – mô tơ servo, mô tơ bước, step motor

b) Chế tạo bàn xoay cấp chai Ø1000 cho dây chuyền chiết rót: NMRV 040 cốt âm 18 + motor 0.18kW, tỉ số 1/100

Bàn xoay cấp chai Ø1000 dây chuyền chiết rót dùng hộp giảm tốc NMRV 040 cốt âm 18 motor 0.18kW tỉ số 1/100

Cách bàn xoay cấp chai vận hành:

  • Công nhân đổ chai thủy tinh rỗng lên mặt bàn inox Ø1000.
  • Bàn quay, thanh gạt dồn chai ra mép; chai xếp hàng một đi vào băng tải.
  • Băng tải đưa chai vào máy chiết rót, đóng nắp.
  • Biến tần chỉnh bàn 5 – 14 vòng/phút theo nhịp máy chiết, ~60 – 120 chai/phút.
  • Chai kẹt ở thanh gạt: biến tần báo quá dòng, bàn dừng.

Tính tốc độ, mô-men cho bàn xoay:

  • NMRV 040 tỉ số 1/100: 1400 / 100 = 14 vòng/phút ở 50 Hz.
  • Chai trên bàn ~20 kg, trượt trên inox (hệ số ma sát ~0,3), bán kính trung bình ~0,42 m: 20 × 9,81 × 0,3 × 0,42 ≈ 24,7 Nm.
  • Ổ bi đỡ chặn mặt bàn ~1,3 Nm → ~26 Nm; chai kẹt ở thanh gạt × 1,3 ≈ 34 Nm.
  • Motor 0.18kW qua NMRV 040 1/100 (hiệu suất ~48%) tính ra ~59 Nm; tải thực của bàn ~34 Nm.
  • Lực mô men cực đại cho phép của NMRV 40: 45 Nm — SF theo giới hạn hộp ≈ 1,32.
  • Công suất cần: 34 × 14 / 9550 / 0,48 ≈ 0,10 kW; motor 0.18kW dư cho lúc chạy tần số thấp.
  • Điện: ~0,6 A ở 380V; biến tần 0.2kW; CB 2A, dây 0,75 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 040:

  • Trục ra đứng dưới tâm bàn, motor nằm ngang: bàn không bị đội cao thêm.
  • Cốt âm Ø18 xỏ thẳng trục bàn, bỏ khớp nối.
  • Một cấp 1/100 ra 14 vòng/phút, không cần puly dây đai hay hộp 2 cấp.
  • Vỏ nhôm kín dầu: xưởng nước giải khát rửa sàn hằng ngày, vỏ không gỉ.
  • Tỉ số 1/100 khó quay ngược: tắt máy, bàn đứng yên, chai không xô ra băng tải.
  • NMRV 030 giới hạn 21 Nm, thấp hơn 34 Nm bàn cần.
  • Bàn Ø1200, chai ~30 kg cần ~60 Nm, vượt 45 Nm của size 40; NMRV 050 giới hạn 84 Nm.

4) Thông số kỹ thuật hộp số NMRV 40

  • Trục ra: âm 18 mm hoặc dương 18 mm, rãnh then 6 mm.
  • Tỉ số truyền hộp đơn: 1/7.5 – 1/100.
  • Mô men cực đại cho phép (giới hạn hộp số): 45 Nm.
  • Lắp motor 1 pha, 3 pha mặt bích; xoay 360°, lắp úp, ngửa, nằm, đứng.

a) Cách đọc tem thông số hộp giảm tốc NMRV 40

  • TYPE / MODEL: NMRV040 — size 40, khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 40 mm.
  • RATIO / i: 30 — tỉ số 1/30; motor 1400 v/p ra ~47 v/p.
  • IEC / PAM: 71 B5 — trục vào 14 mm, bích Ø160 mm.
  • n1 / n2 — tốc độ trục vào / trục ra (vòng/phút).
  • T2 / M2 (Nm) — mô men trục ra định mức ở tỉ số đó.
  • P1 (kW) — công suất motor vào cho phép.
  • OIL / LUBRICANT — loại dầu, lượng dầu đổ sẵn.
  • POSITION (B3, B6, V5…) — tư thế lắp theo lượng dầu.
  • No. / DATE — số seri, ngày sản xuất; dùng khi bảo hành, đặt thay thế.

b) Mặt bích trục vào và cỡ trục vào hộp NMRV 40

Mặt bích trục vào (IEC)Cỡ trục vào (lỗ âm)Đường kính bíchMotor phù hợp
56 B59 mm120 mm0.06 – 0.09 kW
56 B149 mm80 mm0.06 – 0.09 kW
63 B511 mm140 mm0.12 – 0.18 kW
63 B1411 mm90 mm0.12 – 0.18 kW
71 B514 mm160 mm0.25 – 0.37 kW
71 B1414 mm105 mm0.25 – 0.37 kW
  • Cùng cỡ trục vào thì bích B5 to, bích B14 nhỏ gọn.
  • Đặt hàng phải ghi đúng mã bích, vd "NMRV 040 PAM 71 B5".

5) Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 40

  • Cấu trúc trục vít bánh vít chắc chắn, tải lực tốt
  • Thiết kế hộp vuông mới lạ, nhỏ gọn, dễ lắp đặt
  • Có thể lắp đặt với nhiều loại động cơ và thiết bị ứng dụng
  • Được ưa chuộng sử dụng ở hàng ngàn nhà máy trên toàn thế giới
  • Bảo hành chính hãng dài nhất thị trường 2 - 3 năm

6) Câu hỏi thường gặp về hộp giảm tốc NMRV 40

  • Hộp giảm tốc NMRV 40 PAM 63B14 và PAM 71B5 khác gì? Khác lỗ lắp motor. PAM 63B14: motor khung 63 bích nhỏ Ø90, trục vào 11 mm, hợp 0.12 – 0.18kW. PAM 71B5: motor khung 71 bích Ø140, trục vào 14 mm, rãnh then 6 mm, hợp 0.25 – 0.37kW. Chọn theo motor định gắn.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 gắn motor 0.37kW được tỉ số nào? Được tới 1/20. Motor 0.37kW 4 cực qua 1/20 (hiệu suất ~77%) ra ~39 Nm, dưới giới hạn 45 Nm của hộp. Tỉ số 1/25 trở lên, mô-men tính ra từ ~47 Nm, vượt giới hạn 45 Nm.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 có loại liền motor 1 pha 220V không? Có. Có bản liền motor 1 pha 0.18kW (mã 63) và 0.37kW (mã 71). Xưởng nhỏ chỉ có điện 1 pha cắm dùng thẳng, không cần biến tần.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 trục ra bích vuông 110x110 dùng khi nào? Dùng khi bắt hộp thẳng lên vách máy, không cần chân đế, không cần tay đòn. Bích vuông trục ra 110x110 mm, trục âm 18 mm; hợp bàn xoay, máy dán nhãn, máy quấn màng.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 chất lượng bánh vít, trục vít thế nào? Tốt cho tải nhẹ chạy đều. Bánh vít đồng ăn khớp trục vít thép tôi cứng, vỏ nhôm đúc, chạy êm hơn hộp bánh răng cùng cỡ. Giữ mô-men tải dưới 45 Nm thì bánh vít mòn chậm.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 dùng cho máy chiết rót, bàn xoay cấp chai được không? Được. Bàn xoay cấp chai Ø1000, máy chiết rót, máy dán nhãn cần 5 – 50 vòng/phút, mô-men 10 – 40 Nm; NMRV 40 tỉ số 1/30 – 1/100 đáp ứng.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 lắp motor 6 cực được không? Được, khi motor đúng khung và bích. Motor 6 cực ~900 vòng/phút: tỉ số 1/30 ra 30 vòng/phút thay vì 47 vòng/phút, mô-men tăng ~1,5 lần, vẫn phải giữ dưới 45 Nm.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 lắp motor vào hộp làm thế nào cho đúng? Bôi mỡ chống kẹt mỏng lên trục motor 11 hoặc 14 mm và then, đẩy motor vào bằng tay, siết 4 vít bích đều tay theo đường chéo. Không gõ búa vào nắp quạt motor.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 kêu lạch cạch khi đảo chiều nhanh là sao? Do đảo chiều tức thời, khe hở răng bánh vít bị va. Cài thời gian dừng 1 – 2 giây bằng rơ le thời gian, hoặc cài thời gian tăng/giảm tốc 1 giây trên biến tần.
  • Hộp giảm tốc NMRV 40 chạy biến tần 70 Hz nóng nhanh là do đâu? Do tốc độ vào lên ~1960 vòng/phút, bánh vít trượt nhanh, sinh nhiệt nhiều. Chạy tối đa 50 Hz; cần trục ra nhanh hơn thì đổi sang tỉ số nhỏ hơn.