0981676163Miền Nam
0984601144Miền Bắc

Hộp Số Giảm Tốc NMRV Size 130

6.583 reviews
Email: saigon@minhmotor.com
Facebook: Minhmotor
Youtube: Minhmotor

Hộp Số Giảm Tốc NMRV size 130 còn gọi là Hộp Giảm Tốc NMRV 130 là loại hộp số giảm tốc trục vít mặt bích (mặt loa) vỏ nhôm. Hộp số NMRV size 130 Sản xuất theo công nghệ Ý (Italia), giá cả hợp lý và ứng dụng lớn trong mọi ngành nghề sản xuất.

Hộp giảm tốc động cơ NMRV 130 thường lắp với motor 5.5kw 7.5HP 7.5 ngựa 4P mặt bích; trục motor: 38 mm.

1) Phân loại hộp giảm tốc NMRV 130

a) Hộp giảm tốc NMRV 130 trục âm mã 132

  • Đường kính trục âm: 45mm
  • Đường kính mặt bích: 300mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 132

Hộp giảm tốc NMRV 130 trục âm

b) Hộp giảm tốc NMRV 130 trục dương mã 132

  • Đường kính trục dương: 45mm
  • Chiều dài trục: 80mm
  • Rãnh cavet: 10mm
  • Phù hợp lắp với motor mã 132 (5.5kw 4P, 7.5kw - 4P, 3.7kw-6P)

Hộp giảm tốc NMRV size 130 cốt dương

c) Hộp số NMRV 130 gắn motor 3 pha 5.5kw 

- Hộp giảm tốc motor NMRV 130 trục âm 5.5kW mã 132s

  • Tổng chiều dài: 730 mm
  • Đường kính trục âm = 45 mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

Hộp giảm tốc NMRV 130 motor 3 pha

- Hộp số motor NMRV 130 trục dương 5.5kW mã 132s

  • Tổng chiều dài: 730 mm
  • Tổng chiều cao hộp số: 427.5mm
  • Đường kính trục dương = 45 mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

Hộp số giảm tốc NMRV 130 trục dương

d) Hộp số NMRV 130 gắn motor 3 pha 7.5kw

- Hộp số động cơ NMRV 130 trục dương 7.5kW mã 132L

  • Tổng chiều dài: 741.5 mm
  • Tổng chiều cao hộp số: 427.5mm
  • Đường kính trục âm = 45 mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

- Hộp số giảm tốc NMRV 130 trục dương 7.5kW mã 132L

  • Đường kính trục dương = 45 mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng chiều dài: 741.5 mm
  • Tổng chiều cao hộp số: 427.5mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

e) Hộp số giảm tốc NMRV 130 lắp 11kw tải nhẹ

- Hộp số giảm tốc NMRV 130 trục dương 11kW tải nhẹ

  • Đường kính trục âm = 45 mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng chiều dài: 761.5 mm
  • Tổng chiều cao hộp số: 427.5mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

- Hộp số giảm tốc NMRV 130 trục dương 11kW tải nhẹ

  • Đường kính trục dương = 45 mm
  • Rãnh cavet: 14mm
  • Tổng chiều dài: 761.5 mm
  • Tổng chiều cao hộp số: 427.5mm
  • Tỷ số truyền thường dùng: 7.5-100

f) Hộp số NMRV size 130 lắp motor có phanh

Phanh thắng giúp cơ cấu truyền đồng ngừng ngay khi ngắt điện, đảm bảo sự an toàn.

- Khi lắp với hộp số NMRV 130 cốt âm

Lắp với motor phanh 5.5kw mã 132 thông số như sau:

Hộp số NMRV size 130 lắp motor có phanh

- Khi lắp với hộp số NMRV 130 cốt dương:

g) Hộp giảm tốc NMRV size 130 trục đôi

Trục đôi giúp hộp số NMRV 130 lắp đặt được với đồng thời 2 hệ thống máy.

Gearbox Gear reducer NMRV tạo motor giảm tốc 2 trục ra – trục đôi double shaft 

h) Động cơ hộp số giảm tốc NMRV 130 gắn PC

Hộp số size 130 NMRV Ratio 30 (1:30) + PC sẽ thành ratio = 30 x 2.7 = 81. Tốc độ motor sẽ giảm 81 lần

Trục ra là 1400/ 81 = 17 vòng/ 1 phút  

NMRV size 130 gắn với motor thêm khớp nối giảm tốc tăng cường PC giảm thêm 2,7  lần.

Bản vẽ thông sô hộp giảm tốc NMRV 130 B5 bích ra

2) Cách tính toán lực mô men, lựa chọn mô tơ cho từng ứng dụng của hộp giảm tốc NMRV size 130

Lực mô men giới hạn hộp NMRV 130: 1050 Nm

Tỉ số truyềnTốc độ trục ra (motor 4 pole 1400 vòng/phút)Công suất motor 4 poleLực mô men trục ra (hệ số SF)
1/7,5~187 vòng/phút7,5 kW~330 Nm (SF 3,18)
1/10~140 vòng/phút7,5 kW~430 Nm (SF 2,44)
1/15~93 vòng/phút7,5 kW~614 Nm (SF 1,71)
1/20~70 vòng/phút7,5 kW~778 Nm (SF 1,35)
1/25~56 vòng/phút7,5 kW~934 Nm (SF 1,12)
1/30~47 vòng/phút7,5 kW~1074 Nm (SF 0,98)
1/40~35 vòng/phút7,5 kW
5,5 kW
~1351 Nm (SF 0,78)
~990 Nm (SF 1,06)
1/50~28 vòng/phút7,5 kW
5 kW
~1586 Nm (SF 0,66)
~1057 Nm (SF 0,99)
1/60~23 vòng/phút7,5 kW
4 kW
~1780 Nm (SF 0,59)
~950 Nm (SF 1,11)
1/80~18 vòng/phút5,5 kW
3 kW
~1561 Nm (SF 0,67)
~851 Nm (SF 1,23)
1/100~14 vòng/phút5,5 kW
3 kW
~1801 Nm (SF 0,58)
~982 Nm (SF 1,07)

3) Ứng dụng hộp giảm tốc NMRV 130 và chế tạo vận thăng nâng hàng công trình 1 tấn

a) Máy dùng hộp giảm tốc NMRV 130

Hộp giảm tốc NMRV size 130 có nhiều ứng dụng trong các lĩnh vực như:

  • Máy móc công nghiệp: dùng cho động cơ máy phay, máy tiện, máy CNC, máy ép, máy in,...
  • Sử dụng trong các máy trong xây dựng, bao gồm máy xúc, máy đào, máy trộn bê tông,...
  • Dùng trong động cơ kéo phà, thuyền, máy xe tải, tàu hỏa,...
  • Thiết bị sản xuất: máy dệt, máy may, máy in,...
  • Dân dụng: chế tạo quạt thông gió, máy cắt cỏ, máy bơm nước

b) Chế tạo vận thăng nâng hàng công trình 1 tấn – tời tang 2 nhánh cáp: NMRV 130 cốt âm 45 + motor phanh 5.5kW, tỉ số 1/50

Vận thăng nâng hàng công trình 1 tấn tời tang 2 nhánh cáp dùng hộp giảm tốc NMRV 130 cốt âm 45 motor phanh 5.5kW tỉ số 1/50

Cách vận thăng nâng hàng vận hành:

  • Trụ vận thăng khung thép dựng sát công trình; lồng hàng chạy lên xuống theo trụ.
  • Tời tang Ø250 đặt dưới chân trụ, gồm NMRV 130 cốt âm 45 xỏ trục tang và motor phanh 5.5kW.
  • Cáp từ tang lên puly đỉnh trụ, xuống puly động trên lồng, đầu cáp neo trên đỉnh: lồng treo bằng 2 nhánh cáp.
  • Lồng chở gạch, vữa, sắt thép ~1 tấn, nâng ~11 m/phút.
  • Công tắc hành trình trên/dưới; phanh điện từ giữ lồng khi dừng hoặc mất điện.

Tính tốc độ, mô-men cho tời vận thăng:

  • NMRV 130 tỉ số 1/50: 1400 / 50 = 28 vòng/phút; tốc độ cáp: 3,14 × 0,25 × 28 ≈ 22 m/phút; lồng 2 nhánh cáp nâng ~11 m/phút.
  • Hàng 1 tấn + lồng 200 kg; lực căng mỗi nhánh cáp: 1200 × 9,81 / 2 / 0,95 ≈ 6196 N.
  • Mô-men tang (bán kính tang + cáp ~0,13 m): 6196 × 0,13 ≈ 805 Nm; khởi động × 1,25 ≈ 1007 Nm.
  • Motor phanh 5.5kW qua NMRV 130 1/50 (hiệu suất ~65%) ra ~1219 Nm, SF ≈ 1,21.
  • Mức kéo cực hạn ~1,25 tấn hàng; tải dùng bền ghi 1 tấn (giảm ~20%).
  • Công suất cần: 1007 × 28 / 9550 / 0,65 ≈ 4,54 kW — motor phanh 5.5kW 4 cực.
  • Điện: ~11 A ở 380V; CB 25A, dây 4 mm².

Vì sao chọn NMRV, và vì sao đúng size 130:

  • Cốt âm Ø45 xỏ thẳng trục tang: hộp, tang, motor gọn trên một khung đế, chuyển công trình dễ.
  • Trục ra vuông góc: motor nằm song song tang, tời ngắn, đặt vừa chân trụ chật.
  • Mắc 2 nhánh cáp: lực căng cáp còn một nửa, tang Ø250 nhỏ gọn.
  • Tỉ số 1/50 hiệu suất ~65% quay ngược được khi rung — vận thăng dùng motor phanh điện từ giữ lồng.
  • NMRV 110 (trục 42 mm) mức mô-men ~770 Nm, thấp hơn 1007 Nm tời cần.
  • Vận thăng 1,5 tấn cần ~1426 Nm: NMRV 130 + motor phanh 7.5kW ra ~1663 Nm ở 1/50.

4) Thông số kỹ thuật hộp giảm tốc NMRV 130

  • Trục ra: âm 45 mm hoặc dương 45 mm, rãnh then 14 mm.
  • Tỉ số truyền hộp đơn: 1/7.5 – 1/100.
  • Lắp motor 1 pha, 3 pha mặt bích; xoay 360°, lắp úp, ngửa, nằm, đứng.

a) Cách đọc tem thông số hộp giảm tốc NMRV 130

  • TYPE / MODEL: NMRV130 — size 130, khoảng cách tâm trục vít – bánh vít 130 mm.
  • RATIO / i: 30 — tỉ số 1/30; motor 1400 v/p ra ~47 v/p.
  • IEC / PAM: 132 B5 — trục vào 38 mm, bích Ø300 mm.
  • n1 / n2 — tốc độ trục vào / trục ra (vòng/phút).
  • T2 / M2 (Nm) — mô men trục ra định mức ở tỉ số đó.
  • P1 (kW) — công suất motor vào cho phép.
  • OIL / LUBRICANT — loại dầu, lượng dầu đổ sẵn.
  • POSITION (B3, B6, V5…) — tư thế lắp theo lượng dầu.
  • No. / DATE — số seri, ngày sản xuất; dùng khi bảo hành, đặt thay thế.

b) Mặt bích trục vào và cỡ trục vào hộp NMRV 130

Mặt bích trục vào (IEC)Cỡ trục vào (lỗ âm)Đường kính bíchMotor phù hợp
90 B524 mm200 mm1.1 – 1.5 kW
90 B1424 mm140 mm1.1 – 1.5 kW
100/112 B528 mm250 mm2.2 – 4 kW (4 pole); 1.5 – 2.2 kW (6 pole)
100/112 B1428 mm160 mm2.2 – 4 kW (4 pole); 1.5 – 2.2 kW (6 pole)
132 B538 mm300 mm5.5 – 7.5 kW (4 pole); 3 – 5.5 kW (6 pole)
132 B1438 mm200 mm5.5 – 7.5 kW (4 pole); 3 – 5.5 kW (6 pole)
  • Cùng cỡ trục vào thì bích B5 to, bích B14 nhỏ gọn.
  • Đặt hàng phải ghi đúng mã bích, vd "NMRV 130 PAM 132 B5".

5) Ưu điểm hộp số giảm tốc NMRV 130

  • Hộp giảm tốc trục vít NMRV dễ dàng lắp đặt xoay 360 độ úp ngửa tùy ý
  • Kích thước nhỏ gọn, phù hợp cho các không gian hạn chế
  • Chế tạo bằng các vật liệu cao cấp, siêu bền, siêu chịu lực
  • Độ bền vượt trội, tuổi thọ 5 - 7 năm
  • Lực tải nặng tốt, phù hợp ứng dụng công nghiệp
  • Giá thành rẻ, được nhiều kỹ sư đánh giá cao về chất lượng

6) Câu hỏi thường gặp về hộp số giảm tốc NMRV size 130

  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 lắp motor công suất nào? Lắp motor khung 132 bích Ø300: 5.5kW, 7.5kW 4 cực hoặc 3.7kW 6 cực. Có thêm bản 11kW dùng cho tải nhẹ ở tỉ số nhỏ.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 có bản motor phanh không? Có. Bản motor phanh 5.5kW mã 132, trục ra cốt âm hoặc cốt dương 45 mm, rãnh then 14 mm. Dùng cho vận thăng, tời nâng hàng, cửa nâng cần giữ tải khi dừng.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 gắn motor 11kW tải nhẹ dùng tỉ số nào? Dùng tỉ số nhỏ 1/7.5 – 1/10. Motor 11kW 4 cực qua 1/7.5 ra ~478 Nm, qua 1/10 ra ~630 Nm, trục ra 140 – 187 vòng/phút; hợp băng tải tốc độ cao, máy cán chạy nhanh.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 trục đôi dùng khi nào? Dùng khi cần lấy lực ra 2 phía: tời 2 tang, băng tải xích 2 bên, cửa trượt đôi. Trục ra 45 mm chìa cả 2 mặt hộp.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 dùng cho vận thăng nâng hàng 1 tấn được không? Được. Vận thăng công trình 1 tấn, tời tang Ø250 mắc 2 nhánh cáp, dùng NMRV 130 + motor phanh 5.5kW tỉ số 1/50, ra ~1219 Nm, nâng ~11 m/phút.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 so với NMRV 110 hơn ở điểm nào? Hơn về lực và trục. Cùng motor 5.5kW tỉ số 1/50, size 130 cho ~1219 Nm, size 110 ở mức ~770 Nm. Trục ra size 130 là 45 mm, size 110 là 42 mm.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 chỉnh tốc độ nâng bằng biến tần được không? Được. Motor 5.5kW tải nâng dùng biến tần 7.5kW (lớn hơn 1 cấp), chạy 25 – 50 Hz cho tốc độ nâng ~5,5 – 11 m/phút. Cuộn phanh lấy điện riêng, không qua đầu ra biến tần.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 lắp tang tời cần căn gì? Tang đỡ trên 2 gối bi, trục tang xỏ cốt âm 45 mm, then 14 mm; tay đòn có đệm cao su. Kiểm tra cáp quấn đều lớp, đầu cáp kẹp ít nhất 3 khóa.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 vận thăng giật cục lúc bắt đầu nâng là sao? Do cáp chùng và khởi động trực tiếp: lồng bị giật khi cáp căng đột ngột. Căng cáp trước khi nâng, dùng biến tần hoặc khởi động mềm, thời gian tăng tốc ~2 giây.
  • Hộp số giảm tốc NMRV size 130 motor phanh nóng má phanh là do đâu? Do phanh không nhả hết khi chạy: khe phanh quá nhỏ hoặc điện cấp cuộn phanh yếu. Chỉnh khe phanh 0,4 – 0,6 mm, kiểm tra bộ chỉnh lưu phanh.